Vocabulary – từ vựng – unit 10 – sgk tiếng anh 6 thí điểm

Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là căn hộ. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE

Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta

– apartment /əˈpɑrt·mənt/và flat /flæt/ (n):căn hộ

Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là căn hộ. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

– condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/(n): chung cư

– penthouse /ˈpent·hɑʊs/(n): tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng

– basement apartment /ˈbeɪs·məntəˈpɑrt·mənt/(n): căn hộ tầng hầm

– houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/(n): nhà thuyền

– villa /ˈvɪl·ə/(n): biệt thự

cable television (TV cable)/ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/(n): truyền hình cáp

– fridge /frɪdʒ/(n): tủ lạnh

– wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/:hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

– wireless /ˈwɑɪər·ləs/(adj, n): vô tuyến điện, không dây

– wireless TV /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/(n) ti vi có kết nối mạng không dây

– appliance /əˈplɑɪ·əns/(n): thiết bị, dụng cụ

– automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/(adj): tự động

– castle /ˈkæs·əl/(n): lâu đài

– comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/(adj): đầy đủ, tiện nghi

– dry /drɑɪ/(v): làm khô, sấy khô

Xem thêm:  Giải bài 30.10, 30.11, 30.12, 30.13, 30.14, 30.15 trang 84 sách bài tập vật lí 12

– helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/(n): máy bay trực thăng

– hi-tech /ˈhɑɪˈtek/(adj): kỹ thuật cao

– iron /aɪrn/(v): bàn là, ủi (quần áo)

– look after /lʊkˈæf tər/(v): trông nom, chăm sóc

– modern /ˈmɑd·ərn/(adj): hiện đại

– motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/(n): nhà lưu động (có ôtô kéo)

– skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/(n): nhà chọc trời

– smart /smɑːrt/(adj): thông minh

– solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/(n) năng lượng mặt trời

– space /speɪs/(n) không gian vũ trụ

– special /ˈspeʃ·əl/(adj) đặc biệt

– UFO /ˌjuː.efˈoʊ/viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay

Video liên quan

Back to top button