Vet Tiếng Anh là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

vet  /ˈvɛt/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (viết tắt) của veteran.
  2. (Thông tục) Thầy thuốc thú y.

Ngoại động từSửa đổi

vet ngoại động từ /ˈvɛt/

  1. (Thông tục) Khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật). to have a horse vetted   đem ngựa cho thú y khám bệnh
  2. (Nghĩa bóng) Xem lại, hiệu đính.to vet an article   hiệu đính một bài báo

Chia động từSửa đổivet

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to vet
Phân từ hiện tại vetting
Phân từ quá khứ vetted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại vet vet hoặc vettest¹ vets hoặc vetteth¹ vet vet vet
Quá khứ vetted vetted hoặc vettedst¹ vetted vetted vetted vetted
Tương lai will/shall² vet will/shall vet hoặc wilt/shalt¹ vet will/shall vet will/shall vet will/shall vet will/shall vet
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại vet vet hoặc vettest¹ vet vet vet vet
Quá khứ vetted vetted vetted vetted vetted vetted
Tương lai were to vet hoặc should vet were to vet hoặc should vet were to vet hoặc should vet were to vet hoặc should vet were to vet hoặc should vet were to vet hoặc should vet
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại vet lets vet vet

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Xem thêm:  Cách xem đánh sách lớp trên VNEDU Connect

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Back to top button