Trường mầm non tiếng Nhật là gì

Giáo viên trong tiếng Nhật là kyoushi (教師、きょうし).

https://www.youtube.com/watch?v=SGT7R5WlnEM

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng liên quan đến chức vụ trong trường học bằng tiếng Nhật:

Hoikuen no kyouin (保育園の教員、ほいくえんのきょういん): Giáo viên mầm non.

Chyutoukyouin (中等教員、ちゅうとうきょういん): Giáo viên trung học.

Tannin (担任、たんにん): Giáo viên chủ nhiệm.

Giáo viên tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV

Kouchyou (校長、こうちょう): Hiệu trưởng.

Kyoutou (教頭、きょうとう): Phó hiệu trưởng.

Kanshisya (監視者、かんししゃ): Giám thị.

Esuko-to (エスコート): Bảo vệ.

Gakusei (学生、がくせい): Học sinh.

Ryugakusei (留学生、りゅうがくせい): Du học sinh.

Các môn học bằng tiếng Nhật:

Eigo (英語、えいご): Tiếng Anh.

Kagaku (科学、かがく): Khoa học.

Suugaku (数学、すうがく): Toán học.

Bijyutsu (美術、びじゅつ): Mỹ thuật.

Ongaku (音楽、おんがく): Âm nhạc.

Kagaku (化学、かがく): Hóa học.

Seibutsugaku (生物学、せいぶつがく): Sinh học.

Butsuri (生物学、せいぶつがく): Vật lý.

Chiri (地理、ちり): Địa lý.

Rekishi (歴史、れきし): Lịch sử.

Kougaku (工学、こうがく): Công nghệ.

Bài viết giáo viên trong tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Xem thêm:  Giải bài tập trang 27 SGK Toán 3 Tập 1, Sách Cánh Diều
Back to top button