Thời gian lưu trú tiếng Anh là gì

Thuật ngữ tiếng Anh cho nghề Lễ Tân Khách Sạn

phanhanhthuc

7 năm trước

1.Global Distribution System Hệ thống phân phối toàn cầu
2.Group Inclusive Tour Khách du lịch theo đoàn
3.Group Plan rate Giá cho đoàn khách
4.Guaranteed Booking Đặt buồng có đảm bảo
5.Guest Khách
6.Guest Account Tài khoản của khách
7.Guest Accounting Tính toàn tài khoản của khách
8.Guest Cycle Chu kỳ khách
9.Guest Folio Hồ sơ tài khoản của khách
10.Guest history Hồ sơ khách hàng
11.Guest History File Hồ sơ lưu của khách
12.Guest List Danh sách khách
13.Guest Service Cycle Chu kỳ phục vụ khách
14.Guest Services Dịch vụ dành cho khách
15.Guest Stay Thời gian lưu trú của khách
16.adjacent room: phòng sát vách
17.adjoining room (hoặc connecting room): phòng thông cửa với nhau
18.advance deposit: tiền đặt cọc trước khi sử dụng dịch vụ
19.allowance: tiền miễn giảm, chiết khấu
20.American plan: bán phòng có ăn cả ba bữa chính
21.arrival list: danh sách khách đến
22.arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến
23.arrival date: ngày dự tính khách sẽ đến
24.average rate: giá bình quân thu nhập phòng ngủ
25.bumped reservation: chuyển nhượng việc đặt phòng khi khách sạn đã hết phòng.
25.back to back: đặt phòng của nhiều đoàn trong một thời gian liên tục
26. back of the house: các bộ phận gián tiếp
27. front of the house: các bộ phận trực tiếp
28. back office: những hoạt động gián tiếp hỗ trợ cho hoạt động trực tiếp
29. front office: những hoạt động trực tiếp, tiền sảnh
30. front desk: quầy lễ tân
31. bed & breakfast: giá phòng bao gồm bữa ăn sang
32. block booking: đặt phòng cho đoàn khách
33. blocked room: phòng đã được xác định để cho khách vào thời điểm nhất định
34. blocked room report: báo cáo về danh sách và số lượng phòng đã được đặt trước
35. CBO: bộ phận trung tâm nhận đặt phòng trước
36. check- in: làm thủ tục cho khách nhận phòng
37. check- out: làm thủ tục cho khách trả phòng
38. check- in time: thời gian quy định cho khách được nhận phòng
39. check -out time: khoảng thời gian cuối cùng để kết thúc thời điểm đã trả tiền phòng hoặc bắt đầu tính tiền phòng cho một thời điểm mới
40. commissions: tiền hoa hồng được trả cho cơ sở hoặc cá nhân giới thiệu khách
41. commercial: khách sạn có vị trí và thiết kế thuận lợi cho việc giao dịch thương mại
42. commercial rate: giá để kinh doanh bán
43. commercial room rate: giá ưu đãi
44. commercial sale: bán phòng qua các văn phòng du lịch
45. complimentary rate : phòng không tính tiền
46. concierge: bộ phận làm các dịch vụ theo yêu cầu của khách
47. confirmation/ confirmation slip: giấy xác nhận việc đặt, thuê phòng
48. conference business: đặt phòng để tổ chức hội họp
49. continental plan: giá phòng có ăn sáng
50. CRS: trung tâm dịch vụ đặt phòng
51. day rate: giá cho thuê phòng trong ngày
52. dead line: hạn chót
53. density chart: bản sơ đồ phòng tại thời điểm xác định
54. departure date: ngày trả phòng theo dự định
55. departure list: danh sách khách sẽ trả phòng trong ngày
56. desk agent/ dest clerk: nhân viên đứng tại quầy lễ tân
57. double occupancy: buồng cho 2 người thuê
58. double bed: giường cho 2 người
59. king size bed: giường đôi đặc biệt
60. early departure: khách trả phòng sớm
61. European plan: giá phòng có ăn sáng kiểu Châu Âu
62. float: tiền mặt tại quỹ giao dịch (tạm ứng)
63. floor limit: tiền nợ tối đa
64. folio: hồ sơ theo dõi các khoản nợ của khách
65. free independent traveler (FIT): khách du lịch lẻ không đi theo đoàn
66. group inclusive tour(GIT): khách đi đoàn theo tour trọn gói
67. guaranteed booking: việc đặt phòng đã đặt cọc trước tiền phòng
68. guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách
69. guest stay: thời gian lưu trú của khách
70. hospitality services industry: ngành du lịch kinh doanh khách sạn
71. hotel industry : ngành khách sạn
72. house keeping: bộ phận phòng
73. in home guest: khách đang lưu trú trong khách sạn
74. letter of confirmation: thư xác định việc đặt phòng
75. late check out: khách trả phòng trễ
76. night audit: kiểm toán đêm
77. no- show: khách không đến mà không báo trước
78. Over booking: đặt phòng quá tải
79. over stay: khách ở lâu hơn thời gian dự kiến trả phòng
80. stay over: khách ở nhiều hơn thời gian đăng kí
81. under stay: khách ở thời gian ít hơn
82. package plan rate: giá trọn gói
83. pre check in: làm thủ tục nhận phòng trước khi khách đến
84. rack rate: giá niêm yết
85. release time: thời gian khách hủy phòng đối với các booking không đặt phòng đảm bảo
86. registration: nhập đăng kí thông tin khách
87. reservation form: phiếu đặt phòng
88. safe deposit: két sắt an toàn
89. shift leader: trưởng ca
90. skipper: phòng có khách check out nhưng chưa thanh toán
91. sleeper: buồng không có khách mà tưởng có khách
92. upgrade: nâng cấp loại phòng cao hơn nhưng không tính tiền
93. up sell/ up selling: bán cao hơn giá mong đợi
94. bottom up: kỹ năng bán phòng theo mức giá từ thấp lên cao.

Xem thêm:  Hướng dẫn nội dung sinh hoạt chi bộ năm 2018

Tổng hợp từ Internet

Có liên quan

  • DU LỊCH BIỂN ĐÀ NẴNG, TỪNG BƯỚC KHẲNG ĐỊNH THƯƠNG HIỆU
  • Tháng Chín 23, 2014
  • Tuyến điểm du lịch Việt Nam [Tham khảo]
  • Tháng Tám 23, 2014
  • Kinh nghiệm du lịch Myanmar, tất tần tật
  • Tháng Bảy 15, 2014

Danh mục: Uncategorized

Để lại nhận xét

Video liên quan

https://www.youtube.com/watch?v=yurrgxRCg7c

Back to top button