Student nghĩa là gì trong Tiếng Việt

Đóng tất cảKết quả từ 3 từ điểnTừ điển Anh – Việtstudent[‘stju:dnt]|danh từ người học để lấy một học vị, bằng cấp… tại một trường đại học, cao đẳng hoặc đào tạo kỹ thuật cao cấp; sinh viêna BA student  một sinh viên học lấy bằng cử nhân văn chươngstudent politics  hoạt động chính trị của sinh viêna student nurse , teacher  y tá thực tập, giáo sinh (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nữ sinh, nam sinh nhà nghiên cứu (người đang nghiên cứu hoặc có một sự quan tâm đặc biệt đến cái gì)a student of politics ,  human nature , theology  nhà nghiên cứu chính trị, nhân chủng học, thần học Từ điển Anh – Anhstudent|

student

student (stdʹnt, stydʹ-) noun

Abbr. stud.

1. One who attends a school, college, or university.

2. a. One who makes a study of something. b. An attentive observer: a student of world affairs.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: student government; student issues.

[Middle English, alteration (influenced by Latin studēre, to study), of studient, studiant, from Old French estudiant, one who studies from present participle of estudier, to study, from Medieval Latin studiāre, from Latin studium, study. See study.]

Đồng nghĩa – Phản nghĩastudent|student

scholar, pupil, schoolboy, schoolgirl, schoolchild, undergraduate, apprentice, learner

Xem thêm:  Tiêu chuẩn nhà đa năng trường tiểu học
Back to top button