Searing là gì

Nghĩa của từ : searing

sear /siə/

  • tính từ
  • héo, khô; tàn (hoa; lá)
  • the sear and yellow leaf: tuổi già
  • ngoại động từ
  • làm khô, làm héo
  • đốt (vết thương)
  • đóng dấu bằng sắt nung
  • làm cho chai đi
  • a seared conscience: một lương tâm chai đá
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung
  • nội động từ
  • khô héo đi

Từ đồng nghĩa:  searing

Alternative for searing sears, seared, searing

Đồng nghĩa:   burn,   char,   scorch,   singe,

Noun             flame and smoke sea of flames incandescence rapid oxidation up in smoke fire campfire oxidation phlogiston

Adjective             blistering scorching roasting sweltering sizzling hot baking blazing fiery incandescent scalding torrid boiling broiling burning close flaming heated parching piping smoking steaming warm white ardent calescent decalescent febrile fevered feverish feverous humid igneous like an oven on fire ovenlike recalescent red red-hot stuffy sultry summery sweltry thermogenic tropic tropical very warm

Adjective             intense shooting stabbing agonizing agonising

Từ trái nghĩa:  searing

searing Thành ngữ, tục ngữ

Xem thêm:  Cách tính lương theo vị trí việc làm của giáo viên năm 2022
Back to top button