Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022

Phiếu đánh giá giáo viên là mẫu báo cáo để các giáo viện tự đánh giá mình. Mẫu phiếu đánh giá giáo viên bao gồm bảng tự đánh giá giáo viên và một bảng đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn. Để biết cách viết mẫu đánh giá giáo viên chuẩn nhất mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây.

  • Mẫu báo cáo thư viện
  • Mẫu báo cáo tốt nghiệp
  • Mẫu báo cáo việc dạy học tự chọn

1. Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là gì?

Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn nghề nghiệp giáo viên. Việc đánh giá giáo viên sẽ được đánh giá, xếp loại qua các tiêu chí theo mẫu phiếu đánh giá giáo viên.

Theo quy định về Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có 5 tiêu chuẩn 15 tiêu chí và được đánh giá bởi 3 mức: mức đạt, mức khá, mức tốt, cụ thể là các tiêu chuẩn sau:

  • Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo: đạo đức nhà giáo và phong cách nhà giáo
  • Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ: phát triển chuyên môn bản thân; xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, tư vấn và hỗ trợ học sinh
  • Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục: xây dựng văn hóa nhà trường, thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường, thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường,
  • Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội: tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh;
  • Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục; sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc; ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục.

2. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên

Việc đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên như thế nào cũng được rất nhiều cán bộ giáo viên quan tâm, về vấn đề này, pháp luật đã ban hành quy định về quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tại Điều 10 của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT. 

– Thứ nhất về quy trình đánh giá như sau;

+ Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;

+ Cơ sở giáo dục phổ thông tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn đối với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;

+ Người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá giáo viên trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên thông qua minh chứng xác thực, phù hợp.

– Thứ hai về xếp loại kết quả đánh giá theo các mức như sau:

+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức tốt;

+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức khá trở lên;

+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;

+ Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).

3. Phiếu đánh giá phân loại viên chức mới nhất

Để đánh giá, xếp loại viên chức thì cơ quan có thẩm quyền dựa vào phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức dưới đây. Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức có thể được coi là mẫu đánh giá tổng hợp nhất và đầy đủ nhất các tiêu chí.

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC
Năm………..

Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………………..

Chức danh nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….

Đơn vị công tác: ……………………………………………………………………………………………….

I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

1. Chính trị tư tưởng: …………………………………………………………………………………………

2. Đạo đức, lối sống:…………………………………………………………………………………………..

3. Tác phong, lề lối làm việc:…………………………………………………………………………..

4. Ý thức tổ chức kỷ luật:……………………………………………………………………………………

5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):………………………….

6. Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp):………………..

PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN LÝ

7. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, phụ trách:……

8. Năng lực lãnh đạo, quản lý:………………………………………………………..

9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:…………………………….………………………….

II. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG

1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………………………….

2. Tự xếp loại chất lượng:……………………………………………………………………………..

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

……, ngày ….tháng….năm …..

NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

….., ngày ….tháng….năm…..

NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)

IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………….

2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:…………………………………………

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

…., ngày ….tháng….năm…..

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Mời bạn đọc tham khảo và tải về các mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên trong bài viết của ABC Land: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông

4. Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên

Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên dành riêng cho giáo viên, giáo viên căn cứ vào các nội dung trong phiếu và tự nhận xét, đánh giá đầy đủ. Dựa trên thông tin mà giáo viên cung cấp trong Phiếu, Nhà trường sẽ phân loại và đánh giá lại một cách khách quan nhất.

PHÒNG GD&ĐT…….

TRƯỜNG THCS……..

PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ

Năm học: 20 – 20…

Họ và tên giáo viên: …………………………………………………….. Trường THCS………….

Môn học được phân công giảng dạy: …………………………………………………………………..

(Các từ viết tắt trong bảng: TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí; MC-Minh chứng)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………

– Giáo viên tự xếp loại: ……………………..

ĐÁNH GIÁ CHUNG (giáo viên tự đánh giá):

  1. Những điểm mạnh:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Những điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

ngày..… tháng…… năm …..

(Chữ ký của giáo viên)

5. Mẫu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn

PHÒNG GD&ĐT………

TRƯỜNG THCS………

PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 20 – 20

Trường:………………………………………..

Tổ chuyên môn:…………………………….

Họ và tên giáo viên được đánh giá: ………………………………………..

Môn học được phân công giảng dạy:……………………………………….

(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………

– Xếp loại: ……………………..

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá):

1. Những điểm mạnh:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Những điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………..

………ngày..… tháng…… năm ……

Tổ trưởng chuyên môn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Mời bạn đọc tham khảo thêm các biểu mẫu khác và tải về tại mục Biểu mẫu. 

Bài viết liên quan:

  • Huy chương vàng SEA Games được thưởng bao nhiêu tiền?
  • Hợp đồng thử việc có là hợp đồng lao động 2022?
  • Các trường hợp thu hồi đất nông nghiệp 2022
Xem thêm:  Top 5 Mẫu đơn xin ly hôn viết tay 2022 mẫu Tòa Án

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022” bạn nhé.

Bài viết “Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-06-01 20:11:11. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Phiếu đánh giá giáo viên theo chuẩn 2022
#Phiếu #đánh #giá #giáo #viên #theo #chuẩn

Phiếu đánh giá giáo viên là mẫu báo cáo để các giáo viện tự đánh giá mình. Mẫu phiếu đánh giá giáo viên bao gồm bảng tự đánh giá giáo viên và một bảng đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn. Để biết cách viết mẫu đánh giá giáo viên chuẩn nhất mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây.
Mẫu báo cáo thư viện
Mẫu báo cáo tốt nghiệp
Mẫu báo cáo việc dạy học tự chọn
1. Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là gì?
Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn nghề nghiệp giáo viên. Việc đánh giá giáo viên sẽ được đánh giá, xếp loại qua các tiêu chí theo mẫu phiếu đánh giá giáo viên.
Theo quy định về Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có 5 tiêu chuẩn 15 tiêu chí và được đánh giá bởi 3 mức: mức đạt, mức khá, mức tốt, cụ thể là các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo: đạo đức nhà giáo và phong cách nhà giáo
Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ: phát triển chuyên môn bản thân; xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, tư vấn và hỗ trợ học sinh
Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục: xây dựng văn hóa nhà trường, thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường, thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường,
Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội: tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh;
Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục; sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc; ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục.
2. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên
Việc đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên như thế nào cũng được rất nhiều cán bộ giáo viên quan tâm, về vấn đề này, pháp luật đã ban hành quy định về quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tại Điều 10 của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT. 
– Thứ nhất về quy trình đánh giá như sau;
+ Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Cơ sở giáo dục phổ thông tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn đối với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá giáo viên trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên thông qua minh chứng xác thực, phù hợp.
– Thứ hai về xếp loại kết quả đánh giá theo các mức như sau:
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức tốt;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức khá trở lên;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
+ Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
3. Phiếu đánh giá phân loại viên chức mới nhất
Để đánh giá, xếp loại viên chức thì cơ quan có thẩm quyền dựa vào phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức dưới đây. Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức có thể được coi là mẫu đánh giá tổng hợp nhất và đầy đủ nhất các tiêu chí.
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC Năm………..
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………………..
Chức danh nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….
Đơn vị công tác: ……………………………………………………………………………………………….
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tư tưởng: …………………………………………………………………………………………
2. Đạo đức, lối sống:…………………………………………………………………………………………..
3. Tác phong, lề lối làm việc:…………………………………………………………………………..
4. Ý thức tổ chức kỷ luật:……………………………………………………………………………………
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):………………………….
6. Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp):………………..
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
7. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, phụ trách:……
8. Năng lực lãnh đạo, quản lý:………………………………………………………..
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:…………………………….………………………….
II. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG
1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………………………….
2. Tự xếp loại chất lượng:……………………………………………………………………………..
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
……, ngày ….tháng….năm …..
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
….., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên)
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………….
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:…………………………………………
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
…., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mời bạn đọc tham khảo và tải về các mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên trong bài viết của ABC Land: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
4. Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên
Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên dành riêng cho giáo viên, giáo viên căn cứ vào các nội dung trong phiếu và tự nhận xét, đánh giá đầy đủ. Dựa trên thông tin mà giáo viên cung cấp trong Phiếu, Nhà trường sẽ phân loại và đánh giá lại một cách khách quan nhất.
PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG THCS……..
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Năm học: 20… – 20…
Họ và tên giáo viên: …………………………………………………….. Trường THCS………….
Môn học được phân công giảng dạy: …………………………………………………………………..
(Các từ viết tắt trong bảng: TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí; MC-Minh chứng)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Giáo viên tự xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (giáo viên tự đánh giá):
Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..
Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

ngày..… tháng…… năm …..
(Chữ ký của giáo viên)

5. Mẫu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn
PHÒNG GD&ĐT………
TRƯỜNG THCS………
PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 20… – 20…
Trường:………………………………………..
Tổ chuyên môn:…………………………….
Họ và tên giáo viên được đánh giá: ………………………………………..
Môn học được phân công giảng dạy:……………………………………….
(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá):
1. Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

Xem thêm:  Mẫu đơn xin khiếu nại 2022

………ngày..… tháng…… năm ……
Tổ trưởng chuyên môn(Ký và ghi rõ họ tên)

Mời bạn đọc tham khảo thêm các biểu mẫu khác và tải về tại mục Biểu mẫu. 
Bài viết liên quan:
Huy chương vàng SEA Games được thưởng bao nhiêu tiền?
Hợp đồng thử việc có là hợp đồng lao động 2022?
Các trường hợp thu hồi đất nông nghiệp 2022

#Phiếu #đánh #giá #giáo #viên #theo #chuẩn

Phiếu đánh giá giáo viên là mẫu báo cáo để các giáo viện tự đánh giá mình. Mẫu phiếu đánh giá giáo viên bao gồm bảng tự đánh giá giáo viên và một bảng đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn. Để biết cách viết mẫu đánh giá giáo viên chuẩn nhất mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây.
Mẫu báo cáo thư viện
Mẫu báo cáo tốt nghiệp
Mẫu báo cáo việc dạy học tự chọn
1. Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là gì?
Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn nghề nghiệp giáo viên. Việc đánh giá giáo viên sẽ được đánh giá, xếp loại qua các tiêu chí theo mẫu phiếu đánh giá giáo viên.
Theo quy định về Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có 5 tiêu chuẩn 15 tiêu chí và được đánh giá bởi 3 mức: mức đạt, mức khá, mức tốt, cụ thể là các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo: đạo đức nhà giáo và phong cách nhà giáo
Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ: phát triển chuyên môn bản thân; xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, tư vấn và hỗ trợ học sinh
Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục: xây dựng văn hóa nhà trường, thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường, thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường,
Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội: tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh;
Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục; sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc; ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục.
2. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên
Việc đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên như thế nào cũng được rất nhiều cán bộ giáo viên quan tâm, về vấn đề này, pháp luật đã ban hành quy định về quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tại Điều 10 của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT. 
– Thứ nhất về quy trình đánh giá như sau;
+ Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Cơ sở giáo dục phổ thông tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn đối với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá giáo viên trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên thông qua minh chứng xác thực, phù hợp.
– Thứ hai về xếp loại kết quả đánh giá theo các mức như sau:
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức tốt;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức khá trở lên;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
+ Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
3. Phiếu đánh giá phân loại viên chức mới nhất
Để đánh giá, xếp loại viên chức thì cơ quan có thẩm quyền dựa vào phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức dưới đây. Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức có thể được coi là mẫu đánh giá tổng hợp nhất và đầy đủ nhất các tiêu chí.
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC Năm………..
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………………..
Chức danh nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….
Đơn vị công tác: ……………………………………………………………………………………………….
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tư tưởng: …………………………………………………………………………………………
2. Đạo đức, lối sống:…………………………………………………………………………………………..
3. Tác phong, lề lối làm việc:…………………………………………………………………………..
4. Ý thức tổ chức kỷ luật:……………………………………………………………………………………
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):………………………….
6. Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp):………………..
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
7. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, phụ trách:……
8. Năng lực lãnh đạo, quản lý:………………………………………………………..
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:…………………………….………………………….
II. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG
1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………………………….
2. Tự xếp loại chất lượng:……………………………………………………………………………..
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
……, ngày ….tháng….năm …..
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
….., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên)
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………….
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:…………………………………………
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
…., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mời bạn đọc tham khảo và tải về các mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên trong bài viết của ABC Land: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
4. Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên
Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên dành riêng cho giáo viên, giáo viên căn cứ vào các nội dung trong phiếu và tự nhận xét, đánh giá đầy đủ. Dựa trên thông tin mà giáo viên cung cấp trong Phiếu, Nhà trường sẽ phân loại và đánh giá lại một cách khách quan nhất.
PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG THCS……..
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Năm học: 20… – 20…
Họ và tên giáo viên: …………………………………………………….. Trường THCS………….
Môn học được phân công giảng dạy: …………………………………………………………………..
(Các từ viết tắt trong bảng: TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí; MC-Minh chứng)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Giáo viên tự xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (giáo viên tự đánh giá):
Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..
Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

ngày..… tháng…… năm …..
(Chữ ký của giáo viên)

5. Mẫu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn
PHÒNG GD&ĐT………
TRƯỜNG THCS………
PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 20… – 20…
Trường:………………………………………..
Tổ chuyên môn:…………………………….
Họ và tên giáo viên được đánh giá: ………………………………………..
Môn học được phân công giảng dạy:……………………………………….
(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá):
1. Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

………ngày..… tháng…… năm ……
Tổ trưởng chuyên môn(Ký và ghi rõ họ tên)

Xem thêm:  Đơn xin cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mẫu số 10/ĐK

Mời bạn đọc tham khảo thêm các biểu mẫu khác và tải về tại mục Biểu mẫu. 
Bài viết liên quan:
Huy chương vàng SEA Games được thưởng bao nhiêu tiền?
Hợp đồng thử việc có là hợp đồng lao động 2022?
Các trường hợp thu hồi đất nông nghiệp 2022

#Phiếu #đánh #giá #giáo #viên #theo #chuẩn

Phiếu đánh giá giáo viên là mẫu báo cáo để các giáo viện tự đánh giá mình. Mẫu phiếu đánh giá giáo viên bao gồm bảng tự đánh giá giáo viên và một bảng đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn. Để biết cách viết mẫu đánh giá giáo viên chuẩn nhất mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây.
Mẫu báo cáo thư viện
Mẫu báo cáo tốt nghiệp
Mẫu báo cáo việc dạy học tự chọn
1. Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là gì?
Đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên là việc xác định mức độ đạt được về phẩm chất, năng lực của giáo viên theo quy định của chuẩn nghề nghiệp giáo viên. Việc đánh giá giáo viên sẽ được đánh giá, xếp loại qua các tiêu chí theo mẫu phiếu đánh giá giáo viên.
Theo quy định về Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có 5 tiêu chuẩn 15 tiêu chí và được đánh giá bởi 3 mức: mức đạt, mức khá, mức tốt, cụ thể là các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo: đạo đức nhà giáo và phong cách nhà giáo
Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ: phát triển chuyên môn bản thân; xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, tư vấn và hỗ trợ học sinh
Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục: xây dựng văn hóa nhà trường, thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường, thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường,
Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội: tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh; phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh;
Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục; sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc; ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục.
2. Quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên
Việc đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên như thế nào cũng được rất nhiều cán bộ giáo viên quan tâm, về vấn đề này, pháp luật đã ban hành quy định về quy trình đánh giá và xếp loại kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tại Điều 10 của Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT. 
– Thứ nhất về quy trình đánh giá như sau;
+ Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Cơ sở giáo dục phổ thông tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn đối với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
+ Người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện đánh giá và thông báo kết quả đánh giá giáo viên trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên thông qua minh chứng xác thực, phù hợp.
– Thứ hai về xếp loại kết quả đánh giá theo các mức như sau:
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức tốt;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại Điều 5 Quy định này đạt mức khá trở lên;
+ Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
+ Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
3. Phiếu đánh giá phân loại viên chức mới nhất
Để đánh giá, xếp loại viên chức thì cơ quan có thẩm quyền dựa vào phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức dưới đây. Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức có thể được coi là mẫu đánh giá tổng hợp nhất và đầy đủ nhất các tiêu chí.
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC Năm………..
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………………..
Chức danh nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….
Đơn vị công tác: ……………………………………………………………………………………………….
I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chính trị tư tưởng: …………………………………………………………………………………………
2. Đạo đức, lối sống:…………………………………………………………………………………………..
3. Tác phong, lề lối làm việc:…………………………………………………………………………..
4. Ý thức tổ chức kỷ luật:……………………………………………………………………………………
5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):………………………….
6. Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp):………………..
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
7. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, phụ trách:……
8. Năng lực lãnh đạo, quản lý:………………………………………………………..
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:…………………………….………………………….
II. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG
1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………………………….
2. Tự xếp loại chất lượng:……………………………………………………………………………..
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
……, ngày ….tháng….năm …..
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
….., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên)
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)
1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:……………………………………………………….
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:…………………………………………
(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).
…., ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mời bạn đọc tham khảo và tải về các mẫu Phiếu tự đánh giá của giáo viên trong bài viết của ABC Land: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
4. Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên
Phiếu tự nhận xét đánh giá giáo viên dành riêng cho giáo viên, giáo viên căn cứ vào các nội dung trong phiếu và tự nhận xét, đánh giá đầy đủ. Dựa trên thông tin mà giáo viên cung cấp trong Phiếu, Nhà trường sẽ phân loại và đánh giá lại một cách khách quan nhất.
PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG THCS……..
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Năm học: 20… – 20…
Họ và tên giáo viên: …………………………………………………….. Trường THCS………….
Môn học được phân công giảng dạy: …………………………………………………………………..
(Các từ viết tắt trong bảng: TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí; MC-Minh chứng)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Giáo viên tự xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (giáo viên tự đánh giá):
Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..
Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

ngày..… tháng…… năm …..
(Chữ ký của giáo viên)

5. Mẫu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn
PHÒNG GD&ĐT………
TRƯỜNG THCS………
PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 20… – 20…
Trường:………………………………………..
Tổ chuyên môn:…………………………….
Họ và tên giáo viên được đánh giá: ………………………………………..
Môn học được phân công giảng dạy:……………………………………….
(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng đã có

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

*TC 1.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

+ tc 1.Phẩm chất chính trị

+ tc 2.Đạo đức nghề nghiệp

+ tc 3.Ứng xử với học sinh

+ tc 4.Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc 5.Lối sống, tác phong

*TC 2.Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường GD

+ tc 6.Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc 7.Tìm hiểu môi trường giáo dục

*TC 3.Năng lực dạy học

+ tc 8.Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc 9.Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc 10.Bảo đảm chương trình môn học

+ tc 11.Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc 12.Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc 13.Xây dựng môi trường học tập

+ tc 14.Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc 15.Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của H/sinh

*TC 4.Năng lực giáo dục

+ tc 16.Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc 17.Giáo dục qua môn học

+ tc 18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc 19.Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc 20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo dục

+ tc 21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của H/s

*TC 5.Năng lực hoạt động chính trị, xã hội

+ tc 22.Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc 23.Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội

*TC 6.Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc 24.Tự đánh giá, tự học và rèn luyện

+ tc 25.Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục

– Số tiêu chí đạt mức tương ứng

– Tổng số điểm của mỗi mức

– Tổng số điểm: ………
– Xếp loại: ……………………..
ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá):
1. Những điểm mạnh:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………..

………ngày..… tháng…… năm ……
Tổ trưởng chuyên môn(Ký và ghi rõ họ tên)

Mời bạn đọc tham khảo thêm các biểu mẫu khác và tải về tại mục Biểu mẫu. 
Bài viết liên quan:
Huy chương vàng SEA Games được thưởng bao nhiêu tiền?
Hợp đồng thử việc có là hợp đồng lao động 2022?
Các trường hợp thu hồi đất nông nghiệp 2022

Back to top button