Out to nghĩa là gì

Trong tiếng anh, chúng ta thường có bắt gặp rất nhiều các cụm từ Phrasal verb và đây cũng được coi là loại hình cụm động từ khó nhớ và khó học nhất đối với các người học tiếng anh. Trong bài viết hôm nay, study tiếng anh muốn giới thiệu đến các bạn một cụm động từ đó là Grow out of. Theo dõi bài viết dưới đây của chúng mình để biết thêm thông tin và cách dùng cụm động từ này nhé.

1.Grow out of nghĩa là gì?

(grow out of nghĩa là gì)

Trong tiếng anh, Grow out of được hiểu là một Phrasal verb với động từ Grow. Khi dịch ra tiếng việt, chúng ta có thể hiểu Grow out of đơn giản là không còn làm điều gì đó nữa, từ bỏ thói quen hoặc không còn phù hợp với người đã trở nên lớn hơn, trưởng thành hơn rồi. Bên cạnh đó, Grow out of cũng mang nghĩa là kết quả được phát triển từ một ý tưởng hay điều gì đó.

Để giúp các bạn hiểu chính xác nghĩa của Grow out of trong tiếng anh, chúng mình sẽ đưa ra các khái niệm anh việt cụ thể cũng như các ví dụ minh họa cụ thể dưới đây.

Grow out of ( Phrasal verb with Grow verb)

Nghĩa tiếng anh: to stop having an interest in something or stop doing something as you become older. Besides, in the clothing field, If children grow out of clothes, they become too big to fit into them.

Nghĩa tiếng việt: ngừng quan tâm đến điều gì đó, từ bỏ hoặc ngừng làm điều gì đó khi bạn lớn hơn. Bên cạnh đó, trong lĩnh vực quần áo, nếu trẻ em không phù hợp với những bộ quần áo trước đó thì có nghĩa là chúng trở nên quá lớn để có thể mặc vừa.

Xem thêm:  Dự đoán spoiler Kingdom chap 716: Hoàn Kỵ phản công – Tần quân tan vỡ?

Ví dụ:

  • John says he wants to join the army when he turns 18, but I hope he’ll grow out of the idea.
  • John nói rằng anh ấy muốn gia nhập quân đội khi anh ấy 18 tuổi, nhưng tôi hy vọng anh ấy sẽ từ bỏ suy nghĩ đó khi anh ấy lớn hơn.
  • Dad said he wasnt going to buy me something like clothes I was going to grow out of next week.
  • Bố nói rằng ông ấy sẽ không mua cho tôi thứ gì đó như quần áo bởi vì tôi sẽ chẳng mấy chốc mà tôi lại lớn hơn mỗi tuần và không thể vừa nó nữa.
  • John says that he wants to be a rapper, but I think he’ll grow out of it.
  • John nói rằng anh ấy muốn trở thành một rapper, nhưng tôi nghĩ anh ấy sẽ sớm từ bỏ nó thôi.
grow out of nghĩa là gì

( hình ảnh minh họa ý nghĩa grow out of )

Ngoài ra, chúng ta cũng có cách hiểu khác của Grow out of dưới đây

Nghĩa tiếng anh: to develop from something that happened or existed before or to happen as a result of or as a natural development from something.

Nghĩa tiếng việt: để phát triển từ một cái gì đó đã xảy ra hoặc tồn tại trước đây hoặc  xảy ra như một kết quả của hoặc như một sự phát triển tự nhiên từ một cái gì đó.

Ví dụ:

  • Their company actually grew out of a failed attempt at creating a social media application.
  • Công ty của họ thực sự phát triển sau một nỗ lực thất bại trong việc tạo ra một ứng dụng truyền thông xã hội.
  • Actually, these ideas for the story grew out of a strange experience I had last year.
  • Trên thực tế, những ý tưởng cho câu chuyện này xuất phát từ một trải nghiệm kỳ lạ mà tôi đã có vào năm ngoái.

2.Cấu trúc và cách dùng Grow out of

Về cơ bản, Grow out of là một Phrasal Verb (cụm động từ) với động từ chính Grow (lớn, phát triển), trạng từ out (adv)  để tạo thành cụm Grow out of mang nhiều nghĩa khác nhau như mình đã giải thích trong phần trước.

Về cấu trúc và cách dùng, Grow out of là một cụm động từ thường được dùng sau chủ ngữ và theo sau là một tân ngữ.

Chúng ta có cấu trúc của Grow out of như sau:

S + Grow out of + something (O)

Ví dụ:

  • The equity boom of the 1999s grew out of the crushing bear market and stagflation of the previous years.
  • Sự bùng nổ cổ phiếu của những năm 1999 bắt nguồn từ thị trường gấu nghiền nát và lạm phát đình trệ của những năm trước đó.
  • He said that he wanted to be an artist, but I think he will  grow out of it when he gets older.
  • Anh ấy nói anh ấy muốn trở thành một nghệ sĩ, nhưng tôi nghĩ anh ấy sẽ từ bỏ nó khi anh ấy lớn hơn.
grow out of nghĩa là gì

( Ví dụ về grow out of)

3.Ví dụ anh việt

Trong phần này, chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn nhiều các mẫu câu có sử dụng Grow out of để các bạn nắm rõ hơn về cụm động từ này, theo dõi các ví dụ cụ thể sau đây nhé:

Grow out of ( Phrasal verb)

Ví dụ:

  • Nowadays, work-inhibited children have the best chance to grow out of their insufficiency when parents and teachers pull together in a positive direction.
  • Ngày nay, những đứa trẻ bị ức chế bởi công việc có cơ hội tốt nhất để phát triển khỏi tình trạng thiếu thốn của chúng khi cha mẹ và giáo viên cùng hướng tới một hướng tích cực.
  • In reality, some people seem simply to grow out of heavy drug use, rather as many young drinkers mature out of heavy drinking.
  • Trong thực tế, một số người dường như chỉ đơn giản là trưởng thành sau khi sử dụng ma túy nặng, thay vì nhiều người nghiện rượu trẻ tuổi trưởng thành do nghiện rượu nặng.
  • John wants to join the army when he leaves school, but I hope he’ll grow out of the idea.
  • John muốn gia nhập quân đội khi anh ấy rời trường, nhưng tôi hy vọng anh ấy sẽ từ bỏ cái ý tưởng đó.

Trên đây là bài viết của chúng mình Grow out of. Chúc các bạn ôn tập tốt!

Xem thêm:  Các yếu tố ảnh hưởng đến hứng thú học tập của học sinh
Back to top button