Offset trong game là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Offset nghĩa là gì

*
*

offset

*

offset /ɔ:fset/ danh từ chồi cây, mầm cây núi ngang, hoành sơn sự đền bù, sự bù đắp (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch) (kiến trúc) rìa xiên (ở tường) khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line) (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng) ngoại động từ bù lại, đền bù, bù đắp (ngành in) in ôpxet ( ngành cơ khí ) bù, bầu
bậc dốcbản in opsetbị dịch chuyểnbị lệchchỗ gồdịch vịoffset carrier system: hệ sóng mang dịch vịoffset ratio: hệ số dịch vịoffset reflector: gương phản xạ dịch vịoffset signal method: phương pháp báo hiệu dịch vịoffset temperature: nhiệt độ dịch vịđộ chênh thời gianđộ dịchcarrier frequency offset: độ dịch tần số sóng mangfrequency offset: độ dịch tần sốoffset temperature: nhiệt độ dịch vịsubcarrier offset: độ dịch sóng mang phụđộ lệchbaseline offset: độ lệch đường chuẩnbuffer offset: độ lệch bộ đệmfrequency offset: độ lệch tần sốfrequency offset: độ lệch tầnoffset error: sai số độ lệchđộ lệch tâmđối trọngđược đặt so leđường chữ chiđường ngoằn ngoèogờ tườnggờ tường (xây trồi)khoảng cáchGiải thích VN: Trong phương pháp địa chỉ hóa tương đối, đây là một con số nói lên rằng một phần tử có vị trí cách vị trí của một điểm bắt đầu là bao nhiêu.file offset: khoảng cách đến đầu filetangent offset: phương pháp khảo sát khoảng cách tangkhuỷu ốnglệchbaseline offset: độ lệch đường chuẩnbuffer offset: độ lệch bộ đệmcurved offset reflector: bộ phản xạ lệch congfrequency offset: độ lệch tần sốfrequency offset: lệch tần sốfrequency offset: độ lệch tầnfrequency offset carrier offset: sự lệch sóng mangoffset Gregorian antenna: ăng ten Gregory lệch tâmoffset Gregorian antenna: dây trời Gregory lệch tâmoffset angle: góc lệchoffset cab: khoang cáp lệch tâmoffset configuration: sự lệch tâmoffset cross-grooved: cam cần đẩy lệch tâmoffset error: sai số độ lệchoffset feeds: tiếp sóng lệch tầmoffset frequency: tần số lệchoffset horn: loa lệchoffset of the stations: sự lệch các trạm đàioffset parabonic reflector: bộ phản xạ parabon lệch tâmoffset reflector: bộ phản xạ lệchoffset stacker: ngăn xếp lệchoffset temperature: sự chênh lệch nhiệt độnúi đâm ngangống chữ Hphần lồiphân nhánhsự chuyển vịsự dịch độngsự giảm tốcsự trượtsự xê dịchfrequency offset carrier offset: sự xê dịch sóng mangoffset of the stations: sự xê dịch các trạm đàixê dịchfrequency offset carrier offset: sự xê dịch sóng mangoffset of the stations: sự xê dịch các trạm đàizero offset: xê dịch điểm khôngLĩnh vực: xây dựngbậc thang đàobản in ốpsétchuyển vị ngangkhuỷu khépsai số điều chỉnhsự sai tâmLĩnh vực: ô tôbán kính láiLĩnh vực: điệnđộ trôi dạtLĩnh vực: đo lường & điều khiểngiá trị bù vào offsetGiải thích EN: Set at an angle or as a compensation or counterbalance; specific uses include: 1. to substitute one value for another in order to improve the integrity or functioning of a system, as when a 4-mA signal is used to represent zero in a 4-20-mA system.to substitute one value for another in order to improve the integrity or functioning of a system, as when a 4-mA signal is used to represent zero in a 4-20-mA system.2. the value used in such an operation.the value used in such an operation.3. in a process control system, the difference between the desired and actual steady-state control points.in a process control system, the difference between the desired and actual steady-state control points.Giải thích VN: Việc đặt ở một góc hoặc có tính chất như là phần bù sử dụng trong các trưòng hợp sau: 1. thay thế cho một giá trị 1. cho một giá trị khác nhằm nâng cao chức năng của hệ thống, bởi vì khi một tín hiệu 4-mA được sử dụng để thể hiện zero trong hệ thống 4-mA 2.

Xem thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đóng vai nhân vật người em kể lại truyện Cây khế (6 mẫu)

Xem thêm: Các Cách Tăng Spin Trong Coin Master Việt Nam Miễn Phí 2020, 10 Cách Nhận Vòng Quay Miễn Phí Trong Coin Master

Xem thêm: Lịch Chiếu Phim Starlight Bảo Lộc Xem Tấm Cám, Rạp Chiếu Phim

giá trị được sử dụng trong một vận hành cụ thể 3. trong một hệ thống điều khiển quy trình, sự khác nhau giữa các điểm mong muốn và các điểm thực.Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhhoành sơnLĩnh vực: toán & tinkhoảng chừa trốngbaseline offsetoffset đường chuẩnbinding offsetlề đóng gáybullnose offsettrệch mũi đảodry offsetốset nổidry offset printingdầu làm khôfrequency offsetsự dịch tầngraded offsetdịch chuyển theo mứckingpin offsetgóc kingpinlateral offsetsự dịch chuyển nganglongitudinal offset losssự thất thoát dịch chuyển dọclongitudinal offset losstổn thất do dịch chuyển dọcnegative wheel offsetgóc bánh âmoffset (surveying)tuyến dịch chuyển (khảo sát)offset anglegóc dịch chuyểnoffset band of reinforcement or pipeống hoặc cốt thép cổ ngỗngoffset band of reinforcement or pipetrạc ống cổ ngỗngbù lạibù trừoffset account: tài khoản bù trừoffset credit: tín dụng bù trừcân đối bù trừđền bùin ốp sétkỹ thuật in ốp-sétsự cân đốitax offsetkhấu trừ thuế <“ɔ:fset>  danh từ  o cửa sổ  o khoảng cách  o dịch vị   Giếng được khoan ở bên cạnh một giếng sẵn có.   Khoảng cách trong thăm dò địa chấn từ điểm nổ đến máy thu gần nhất, hoặc đến một máy thu xác định.   Khoảng cách trong thăm dò địa chấn ở biển giữa tàu ghi với vị trí thiết bị.   Khoảng cách dịch chuyển của một tầng phản xạ sau khi xử lý dịch chuyển.   Phụ tùng có hình chữ S.  o sự xê dịch  o chỗ lồi, chỗ gồ  o khuỷu ống  § offset clause :  điều khoản về giếng khoan vùng ranh giới  § offset drainage :  tháo xả vùng ranh giới  § offset link :  khâu chuyển tiếp  § offset royalty :  tiền thuê giếng khoan vùng ranh giới  § offset split dip :  hệ quan sát thẳng góc  § offset sub :  ống khởi động giếng lệch  § offset well :  giếng khoan vùng ranh giới  § offset-well covenant :  thoả thuận về giếng không ranh giới            

Xem thêm:  3 lý do Shop Vinwonders Phú Quốc thu hút khách bởi CEO Nhà Today
Back to top button