Normal là gì trong Tiếng Anh

Đóng tất cảKết quả từ 4 từ điểnTừ điển Anh – Việtnormal[‘nɔ:məl]|tính từ|danh từ|Tất cảtính từ thường, thông thường, bình thườngnormal temperature  nhiệt độ bình thường tiêu chuẩn; ( (toán học)) chuẩn tắcnormal function  hàm chuẩn tắc (toán học) trực giaodanh từ tình trạng bình thường, mức bình thườngsituation returns to normal  tình hình trở lại bình thường (toán học) pháp tuyến (vật lý) lượng trung bình (y học) thân nhiệt bình thường (hoá học) dung dịch đương lượngChuyên ngành Anh – Việtnormal[‘nɔ:məl]|Hoá họcđường thẳng góc || tt. vuông góc; chuẩn; bình thườngKỹ thuậtđường trực giao, đường pháp tuyến; chuẩn, tiêu chuẩn; bình thường, thông thường; pháp tuyến; có quy cáchTin học bình thườngToán họcpháp tuyến, đường thẳng góc; vuông gócVật lýpháp tuyến, đường thẳng góc; vuông gócXây dựng, Kiến trúcđường trực giao, đường pháp tuyến; chuẩn, tiêu chuẩn; bình thường, thông thường; pháp tuyến; có quy cáchTừ điển Anh – Anhnormal|

normal

normal (nôrʹməl) adjective

1. Abbr. norm. Conforming with, adhering to, or constituting a norm, standard, pattern, level, or type; typical: normal room temperature; one’s normal weight; normal diplomatic relations.

2. Abbr. norm. Biology. Functioning or occurring in a natural way; lacking observable abnormalities or deficiencies.

3. Abbr. n, N, n. Chemistry. a. Designating a solution having one gram equivalent weight of solute per liter of solution. b. Designating an aliphatic hydrocarbon having a straight and unbranched chain of carbon atoms.

4. Abbr. norm. Mathematics. Being at right angles; perpendicular.

5. Abbr. norm. a. Relating to or characterized by average intelligence or development. b. Free from emotional disorder.

Xem thêm:  mau giay xac nhan lam viec ngoai gio

noun

Abbr. norm.

1. Something normal; the standard: scored close to the normal.

2. The usual or expected state, form, amount, or degree.

3. a. Correspondence to a norm. b. An average.

4. Mathematics. A perpendicular, especially a perpendicular to a line tangent to a plane curve or to a plane tangent to a space curve.

[Middle English, from Late Latin normālis, from Latin, made according to the square, from norma, carpenter’s square.]

norʹmally adverb

Synonyms: normal, regular, natural, typical. These adjectives mean not deviating from what is common, usual, or to be expected. Normal stresses adherence to an established standard, model, or pattern: normal body temperature; normal curiosity. Regular indicates unvarying conformity with a fixed rule or principle or a uniform procedure: her regular bedtime; regular attendance at school. What is natural is proper to, consonant with, or in accord with one’s inherent nature or character: a natural fear of nuclear war; a grandparent’s natural affection for a grandchild. Typical stresses adherence to those qualities, traits, or characteristics that identify a kind, group, or category: a typical American; a painting typical of the Impressionist school.

Đồng nghĩa – Phản nghĩanormal|normal

usual, regular, ordinary, typical, customary, average, habitual, routine, conventional, standard, common, naturalantonym: abnormal

Back to top button