Ngày sản xuất tiếng Nhật là gì

Ngày nay, cuộc sống luôn trong guồng quay sôi động, nhộn nhịp. Đôi lúc công việc bận rộn khiến chúng ta thường phải mua các loại thực phẩm sơ chế được đóng gói hoặc đóng hộp sẵn trong các siêu thị để tiện cho việc chế biến thậm chí ăn liền. Đồ ăn Nhật Bản hiện nay không chỉ phổ biến ở Nhật mà còn xuất hiện ở rất nhiều nước khác trong đó có Việt Nam. Chắc hẳn bạn luôn quan tâm đến việc các thông tin chi tiết in trên các sản phẩm thực phẩm ghi nội dung gì. Hôm nay Tự học tiếng Nhật online sẽ mang đến cho bạn bài học giúp bạn Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm bằng chữ Kanji một cách dễ dàng nhất.

th39

Mục lục

  • 1 Các từ chỉ thông tin chung:
  • 2 Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc
  • 3  Một số từ chỉ cách sử dụng:
  • 3.1 Chia sẻ :

Các từ chỉ thông tin chung:

Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm:

種類別名称 Shurui betsu meishō : tên theo chủng loại sản phẩm

商品名  Shōhin-mei : tên sản phẩm

Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei

栄養成分 Eiyō seibun: thành phần dinh dưỡng

保存方法  hozonhouhou : cách bảo quản

内容量 Naiyōryō : trọng lượng tịnh

成分 seibun : thành phần

Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.

Xem thêm:  Văn mẫu lớp 6: Kể về một chuyến thăm quê (Dàn ý + 22 mẫu)

生産者 Seisan-sha : nhà sản xuất

原産国名 Gensan kokumei : nước sản xuất

産地 Sanchi hoặc 地 元 (jimoto): địa phương, nơi sản xuất

-加工年月日 Kakō nengappi : ngày tháng năm sản xuất

消費期限 shouhikigen hoặc 賞味期限  shoumikigen : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)

輸入者 Yunyū-sha : Nhà nhập khẩu

国産 Kokusan : hàng nội địa

Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc

Trong mục này Tự học online sẽ cung cấp các từ chỉ thành phần, nguồn gốc giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm có thành phần tự nhiên hay chứa các chất hay dùng trong thực phẩm mà bạn cần lưu ý.

養殖 Yōshoku:  sản phẩm được nuôi trồng

自然 食品 Shizen shokuhin : thực phẩm tự nhiên

自然 派 Shizenha :  sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).

有機 Yūki : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)

Ví dụ: 有機 野菜 (Yūki yasai) : rau hữu cơ

農薬 (Nōyaku) : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ

無農薬 Munōyaku : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.

無添加  Mutenka: không có chất phụ gia

保存料 Hozon-ryō : chất bảo quản

着色料 Chakushoku-ryō : chất tạo màu thực phẩm

遺伝子 組 み換 え idenshikumikae : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen

放射性 物質 Hōshasei busshitsu : chất phóng xạ

放射性 物質 検査 合格 Hōshasei busshitsu kensa gōkaku : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ

Xem thêm:  Sổ tạm trú hết hạn có bị phạt không?

手作り Tesakuri : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made)

砂糖 不使用 Satō fu shiyō : không đường

グルテン 不使用 Guruten fu shiyō : không gluten

Một số từ chỉ cách sử dụng:

解凍 Kaitō :  sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)

生食用 Namashokuyō : đồ để ăn sống (không cần nấu)

加熱用 Kanetsu-yō : phải nấu trước khi ăn

刺身用 Sashimi-yō : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi

Vậy là chúng ta vừa cùng nhau Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm bằng chữ Kanji. Sau bài học này bạn đã có thể tự tin chọn mua các sản phẩm thực phẩm đóng gói và đọc được một số thông tin viết trên bao bì rồi. Nếu không nhớ được hãy in ra một bản cầm theo khi đi mua sắm nhé.

Trên đây là nội dung bài viết Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm. Mời các bạn học thêm các từ vựng theo chủ đề khác trên chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trên tuhoconline.net hoặc chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trên tuhoconline.net

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

We on social :

Facebook – Youtube – Pinterest

Chia sẻ :

Back to top button