Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, mời bạn đọc tham khảo và tải về mẫu chuẩn nhất tại ABC Land.

1. Báo cáo tài chính là gì?

Báo cáo tài chính là báo cáo tài chính của một tập đoàn, được trình bày như một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.

Báo cáo này được lập dựa trên cơ sở hợp nhất các báo cáo tài chính riêng lẻ của công ty mẹ và công ty con.

2. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của Thông tư số 202/2014/TT-BTC

2.1 Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất

Báo cáo tài chính là văn bản thể hiện tổng quát nhất tình hình tài chính của doanh nghiệp, do đó pháp luật đã có những quy định về nội dung, thể thức của một báo cáo tài chính tại Điều 3 Thông tư số 202/2014/TT-BTC như sau:

– Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong kỳ kế toán của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay các công ty con trong tập đoàn.

– Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho việc đánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và khả năng tạo tiền của tập đoàn trong kỳ kế toán đã qua và dự đoán trong tương lai, làm cơ sở cho việc ra quyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư vào tập đoàn của các chủ sở hữu, nhà đầu tư, chủ nợ hiện tại và tương lai và các đối tượng khác sử dụng Báo cáo tài chính.

Như vậy, trong một báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải thể hiện được toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn của chủ sở hữu, kết quả hoạt động kinh doanh,…. để làm cơ sở cho việc đánh giá tình hình về tài chính của doanh nghiệp để đưa ra những chính sách phù hợp cho doanh nghiệp.

2.2 Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất

Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 202/2014/TT-BTC, báo cáo tài chính hợp nhất gồm báo cáo tài chính hợp nhất năm và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (báo cáo quý, gồm cả quý IV và báo cáo bán niên). Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập dưới dạng đầy đủ, Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc dạng tóm lược.

Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ gồm:

– Bảng cân đối kế toán hợp nhất;

– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;

– Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất;

– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.

3. Biểu mẫu báo cáo tài chính hợp nhất

3.1 Bảng cân đi kế toán hp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mu s B 01 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày … tháng … năm …(1)

Đơn vị tính:………………

TÀI SẢN

s Thuyết minh Scui năm (3) Sđầu năm (3)

1

2 3 4 5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN 100      
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
6. Phải thu ngắn hạn khác 136
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150      
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154
5. Tài sản ngắn hạn khác 155
B – TÀI SẢN DÀI HẠN 200      
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215
6. Phải thu dài hạn khác 216
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (… ) (…)
II. Tài sản c định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221
– Nguyên giá 222
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224
– Nguyên giá 225
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227
– Nguyên giá 228
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230      
– Nguyên giá 231
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232
(…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240      
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250      
1. Đầu tư vào công ty con 251
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…)
VI. Tài sản dài hạn khác 260      
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
4. Tài sản dài hạn khác 268
5. Lợi thế thương mại 269
TNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270
C – NỢ PHẢI TRẢ 300
I. N ngắn hạn 310
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9. Phải trả ngắn hạn khác 319
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322
13. Quỹ bình ổn giá 323
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324
II. N dài hạn 330
1. Phải trả người bán dài hạn 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3. Chi phí phải trả dài hạn 333
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7. Phải trả dài hạn khác 337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
9. Trái phiếu chuyển đổi 339
10. Cổ phiếu ưu đãi 340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400
I. Vn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411
– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a
– Cổ phiếu ưu đãi 411b
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (…) (…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
8. Quỹ đầu tư phát triển 418
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421
– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a
– LNST chưa phân phối kỳ này 421b
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430      
1. Nguồn kinh phí 431
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
TNG CỘNG NGUN VỐN (440 = 300 + 400)

440

     

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được min trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm có th ghi là “31.12.X; “S đu năm có th ghi là “01.01.X.

(4) Đối với người lập biu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mu s B 02 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm………..

Đơn vị tính:…………

CHỈ TIÊU s Thuyết minh Năm nay Năm trước

1

2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02) 10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 24
9. Chi phí bán hàng 25
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}
12. Thu nhập khác 31
13. Chi phí khác 32
14. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) 40
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52) 60
19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 62
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần  Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mu s B 03 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm…..

Đơn vị tính:………….

CHỈ TIÊU s Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
3. Tiền chi trả cho người lao động 03
4. Tiền lãi vay đã trả 04
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20      
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30      
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay 34
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40      
Lưu chuyển tin thun trong kỳ (50 = 20+30+40) 50      
Tiền và tương đương tin đu kỳ 60      
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70      

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mu s B 03 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm……..

Đơn vị tính:………….

CHỈ TIÊU s Thuyết minh Năm nay Năm trước
1 2 3 4 5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1. Li nhuận trước thuế 01      
2. Điều chỉnh cho các khoản        
– Khấu hao TSCĐ 02
– Các khoản dự phòng 03
– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04
– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
– Chi phí lãi vay 06
– Các khoản điều chỉnh khác 07
3. Li nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08      
– Tăng, giảm các khoản phải thu 09
– Tăng, giảm hàng tồn kho 10
– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11
– Tăng, giảm chi phí trả trước 12
– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
– Tiền lãi vay đã trả 14
– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15
– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20      
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30      
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền thu từ đi vay 33
4. Tiền trả nợ gốc vay 34
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40      
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50      
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60      
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70      

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3.4 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mu s B 09 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm ….(1)

  1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
  2. Hình thức sở hữu vốn.
  3. Lĩnh vực kinh doanh.
  4. Ngành nghề kinh doanh.
  5. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
  6. Đặc điểmhoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
  7. Cấu trúc tập đoàn

– Tổng số các Công ty con:

+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:……………

+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:…………..

Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)

– Danh sách các Công ty con được hợp nhất:

+ Công ty A:

. Tên công ty:…………..

. Địa chỉ:…………………

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:…………

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:…….

+ Công ty B:

. Tên công ty:……………

. Địa chỉ:…………………..

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……….

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……….

– Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).

– Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Công ty liên kết A:

. Địa chỉ trụ sở chính:……..

. Tỷ lệ phần sở hữu:……….

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………..

+ Công ty liên kết B:

. Địa chỉ trụ sở chính:……….

. Tỷ lệ phần sở hữu:…………

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:……….

+ Công ty liên kết C:

……………………..

……………………..

– Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.

– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:

. Địa chỉ trụ sở chính……

. Tỷ lệ phần sở hữu……..

. Tỷ lệ quyền biểu quyết………

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:

. Địa chỉ trụ sở chính…….

. Tỷ lệ phần sở hữu………

. Tỷ lệ quyền biểu quyết……….

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:

………………………………………

– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.

– Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

  1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày……/……./…….).
  2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

  1. Chế độ kế toán áp dụng
  2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng đểchiết khấu dòng tiền.

4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tàichính.

6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

  1. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầutư:
  2. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
  3. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
  4. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
  5. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
  6. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
  7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
  8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
  9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
  10. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
  11. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
  12. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

  1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hoạt động tài chính;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng.

– Thu nhập khác.

  1. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
  2. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
  3. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
  4. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
  5. Nguyêntắcvà phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
  6. Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất(chỉthuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)

a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;

b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;

c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);

d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;

V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

  1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
  2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần cóthể thực hiện được, giá trị có thểthu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành… )
  3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

– Các khoản dự phòng;

– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:……..

1. Tiền Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tiền đang chuyển
Cộng
2. Các khoản đầu tư tài chính Cuối năm Đầu năm
Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh

– Tổng giá trị cổ phiếu;

(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)

– Tổng giá trị trái phiếu;

(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)

– Các khoản đầu tư khác;

– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

+ Về số lượng

+ Về giá trị

Giá gốc Giá trị ghi sổ Giá gốc Giá trị ghi sổ
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

b1) Ngắn hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

b2) Dài hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)

– Đầu tư vào công ty con

– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

– Đầu tư vào đơn vị khác;

Giá gốc Dự phòng Giá trị hợp lý Giá gốc Dự phòng Giá trị hợp lý

– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.

3. Phải thu của khách hàng

a) Phải thu của khách hàng

– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng

– Các khoản phải thu khách hàng khách

b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

Cuối năm Đầu năm
4. Phải thu khác Cuối năm Đầu năm
  Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng
a) Ngắn hạn

– Phải thu về cổ phần hóa;

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;

– Phải thu người lao động;

– Ký cược, ký quỹ;

– Cho mượn;

– Các khoản chi hộ;

– Phải thu khác.

b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)

Cộng
5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu) Cuối năm Đầu năm
Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm
  Giá gốc Giá trị có thể thu hồi đối tượng nợ Giá gốc Giá trị có thể thu hồi đối tượng nợ
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);

– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.

Cộng        
7. Hàng tồn kho: Cuối năm Cuối năm
– Hàng đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu;

– Công cụ, dụng cụ;

– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

– Hàng gửi bán;

– Hàng hóa kho bảo thuế.

Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng

– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;

– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

Cuối năm Cuối năm
8. Tài sản dở dang dài hạn

a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)

Giá gốc Giá trị có thể thu hồi Giá gốc Giá trị có thể thu hồi
Cộng
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)

– Mua sắm;

– XDCB;

– Sửa chữa.

Cuối năm Đầu năm
Cộng
  1. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
Nguyên giá            
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Đầu tư XDCB hoàn thành

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(… )

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vn còn sử dụng;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;

– Các thay đi khác về TSCĐ hữu hình.

  1. Tăng, giảm tài sản cđịnh vô hình:
Khoản mục Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá            
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Tạo ra từ nội bộ DN

– Tăng do hợp nhất kinh doanh

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá tr còn li
– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vn sử dụng;

Thuyết minh số liệu và giải trình khác;

  1. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ hữu hình khác Tài sản cố định vô hình Tổng cộng
Nguyên giá
Số dư đầu năm
– Thuê tài chính trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;

  1. Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
Nguyên giá
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá tr còn li
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;

Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

13. Chi phí trả trước

Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)

– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

– Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

– Chi phí đi vay;

– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

b) Dài hạn

– Chi phí thành lập doanh nghiệp

– Chi phí mua bảo hiểm;

– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

c) Lợi thế thương mại

– Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;

– Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất

Cộng
14. Vay và n thuê tài chính Cuối năm Trong năm Đầu năm
Giá trị Số có khả năng trả nợ Tăng Giảm Giá trị Số có khả năng trả nợ
a) Vay ngắn hạn
b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)
Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính

Thời hạn Năm nay Năm trước
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm
d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán Cuối năm Đầu năm
Gốc Lãi Gốc Lãi
– Vay;

– Nợ thuê tài chính;

– Lý do chưa thanh toán

Cộng

đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

15. Phải trả người bán Cuối năm Đầu năm
a) Các khoản phải trả người bán

– Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;

– Phải trả cho các đối tượng khác

Cộng
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán

– Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;

– Các đối tượng khác

Cộng
c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)
  1. Trái phiếu phát hành
16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại) Cuối năm Cuối năm
Giá trị Lãi suất Kỳ hạn Giá trị Lãi suất Kỳ hạn
a) Trái phiếu phát hành

– Loại phát hành theo mệnh giá;

– Loại phát hành có chiết khấu;

– Loại phát hành có phụ trội.

Cộng
b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)
Cộng

16.2. Trái phiếu chuyển đổi:

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:

– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

  1. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:

– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

  1. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

– Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;

– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

  1. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

– Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;

– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

  1. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:

– Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Đầu năm Số phải nộp trong năm Số đã nộp trong năm Cuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)
Cộng
b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)
Cộng
18. Chi phí phải trả Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;

– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;

– Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;

– Các khoản trích trước khác;

b) Dài hạn

– Lãi vay

– Các khoản khác (chi tiết từng khoản)

Cộng
19. Phải trả khác Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

– Tài sản thừa chờ giải quyết;

– Kinh phí công đoàn;

– Bảo hiểm xã hội;

– Bảo hiểm y tế;

– Bảo hiểm thất nghiệp;

– Phải trả về cổ phần hóa;

– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;

– Cổ tức, lợi nhuận phải trả;

– Các khoản phải trả, phải nộp khác.

Cộng    
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)

– Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

– Các khoản phải trả, phải nộp khác

c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

20. Doanh thu chưa thực hiện Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

– Doanh thu nhận trước;

– Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;

– Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.

Cộng
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)
c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).
21. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;

– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;

– Dự phòng tái cơ cấu;

– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)

Cộng
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)
  1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Cuối năm Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại
  1. Vốn chủ sở hữu

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác của chủ sở hữu Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá LNST thuế chưa phân phối và các quỹ Các khoản mục khác Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8
Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong năm trước

– Lãi trong năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong năm trước

– Lỗ trong năm trước

– Giảm khác

Số dư đầu năm nay                  
– Tăng vốn trong năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

Số dư cuối năm nay
b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu Cuối năm Đầu năm
– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)
– Vốn góp của các đối tượng khác
– Số lượng cổ phiếu quỹ:
Cộng
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d) Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:

đ) Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………

e) Các quỹ của doanh nghiệp:

– Quỹ đầu tư phát triển;

– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ đượcghi nhậntrực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

24. Chênh lệch đánh giá lại tài sản Năm nay Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?…).
25. Chênh lệch tỷ giá Năm nay Năm trước
– Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND
– Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)
26. Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm

– Chi sự nghiệp

– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

(…) (…)
27. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán Cuối năm Đầu năm
Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống;

– Trên 1 năm đến 5 năm;

– Trên 5 năm;

b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.

– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.

– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;

c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.

e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

28. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tính:…………

Năm nay Năm trước
1. Tng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
a) Doanh thu
– Doanh thu bán hàng;
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;
Cộng
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại;

– Giảm giá hàng bán;

– Hàng bán bị trả lại;

3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;

– Giá vốn của thành phẩm đã bán;

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:

+ Hạng mục chi phí trích trước;

+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;

+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.

– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;

– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;

– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;

– Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;

– Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;

– Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;

– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.

Cộng
4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay

– Lãi bán các khoản đầu tư;

– Cổ tức, lợi nhuận được chia;

– Lãi chênh lệch tỷ giá;

– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;

– Doanh thu hoạt động tài chính khác.

Cộng
5. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
– Lãi tiền vay;

– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;

– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

– Lỗ chênh lệch tỷ giá;

– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;

– Chi phí tài chính khác.

– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính

Cộng
6. Thu nhập khác Năm nay Năm trước
– Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

– Lãi do đánh giá lại tài sản;

– Tiền phạt thu được;

– Thuế được giảm;

– Các khoản khác.

Cộng
7. Chi phí khác Năm nay Năm trước
– Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

– Lỗ do đánh giá lại tài sản;

– Các khoản bị phạt;

– Các khoản khác.

Cộng
8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Năm nay Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;

– Các khoản chi phí QLDN khác.

b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;

– Các khoản chi phí bán hàng khác.

c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

– Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;

– Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

– Các khoản ghi giảm khác

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu;

– Chi phí nhân công;

– Chi phí khấu hao tài sản cố định;

– Chi phí dịch vụ mua ngoài;

– Chi phí khác bằng tiền.

Cộng

Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;

+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;

+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;

+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;

+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.

10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; (…) (…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

VIII. Thông tin bsung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tin tệ

  1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai
Năm nay Năm trước
– Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;
– Các giao dịch phi tiền tệ khác
  1. Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
  2. Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.

– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;

– Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

IX. Những thông tin khác

  1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
  2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toánnăm:………………………………
  3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
  4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinhdoanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
  5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):…………………………………………………………
  6. Thông tin về hoạt động liên tục:……………………………..
  7. Những thông tin khác…………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Xem thêm:  Mẫu thông báo mới nhất 2022

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Mời bạn đọc tham khảo và tải các mẫu trong mục Biểu mẫu tại ABC Land.

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022” bạn nhé.

Bài viết “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-04-25 08:30:06. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 2022
#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính #hợp #nhất

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, mời bạn đọc tham khảo và tải về mẫu chuẩn nhất tại ABC Land.
1. Báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là báo cáo tài chính của một tập đoàn, được trình bày như một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.
Báo cáo này được lập dựa trên cơ sở hợp nhất các báo cáo tài chính riêng lẻ của công ty mẹ và công ty con.
2. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của Thông tư số 202/2014/TT-BTC
2.1 Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính là văn bản thể hiện tổng quát nhất tình hình tài chính của doanh nghiệp, do đó pháp luật đã có những quy định về nội dung, thể thức của một báo cáo tài chính tại Điều 3 Thông tư số 202/2014/TT-BTC như sau:
– Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong kỳ kế toán của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay các công ty con trong tập đoàn.
– Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho việc đánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và khả năng tạo tiền của tập đoàn trong kỳ kế toán đã qua và dự đoán trong tương lai, làm cơ sở cho việc ra quyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư vào tập đoàn của các chủ sở hữu, nhà đầu tư, chủ nợ hiện tại và tương lai và các đối tượng khác sử dụng Báo cáo tài chính.
Như vậy, trong một báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải thể hiện được toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn của chủ sở hữu, kết quả hoạt động kinh doanh,…. để làm cơ sở cho việc đánh giá tình hình về tài chính của doanh nghiệp để đưa ra những chính sách phù hợp cho doanh nghiệp.
2.2 Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 202/2014/TT-BTC, báo cáo tài chính hợp nhất gồm báo cáo tài chính hợp nhất năm và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (báo cáo quý, gồm cả quý IV và báo cáo bán niên). Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập dưới dạng đầy đủ, Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc dạng tóm lược.
Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ gồm:
– Bảng cân đối kế toán hợp nhất;
– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;
– Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất;
– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.
3. Biểu mẫu báo cáo tài chính hợp nhất
3.1 Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 01 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤTTại ngày … tháng … năm …(1)
Đơn vị tính:………………

TÀI SẢN

Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm (3)
Số đầu năm (3)

1

2
3
4
5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
 
 
 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

(…)
(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
135

6. Phải thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

(…)
(…)
IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

(…)
(…)
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
 
 
 
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B – TÀI SẢN DÀI HẠN
200
 
 
 
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
 
 
 
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. Phải thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

(… )
(…)
II. Tài sản cố định
220
 
 
 
1. Tài sản cố định hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

(…)
(…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

(…)
(…)
3. Tài sản cố định vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

(…)
(…)
III. Bất động sản đầu tư
230
 
 
 
– Nguyên giá
231

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
232

(…)
(…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
240
 
 
 
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Đầu tư tài chính dài hạn
250
 
 
 
1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

(…)
(…)
VI. Tài sản dài hạn khác
260
 
 
 
1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

5. Lợi thế thương mại
269

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270

C – NỢ PHẢI TRẢ
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. Phải trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313

4. Phải trả người lao động
314

5. Chi phí phải trả ngắn hạn
315

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
316

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. Phải trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. Phải trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phải trả dài hạn
333

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. Phải trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. Phải trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. Trái phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
341

12. Dự phòng phải trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

(…)
(…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
429

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
 
 
 
1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 
 
 

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 02 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤTNăm………..
Đơn vị tính:…………
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước

1

2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
24

9. Chi phí bán hàng
25

10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30

{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}

12. Thu nhập khác
31

13. Chi phí khác
32

14. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
61

20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
62

21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần
 Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp trực tiếp) (*)Năm…..…
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền lãi vay đã trả
04

5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp gián tiếp) (*)Năm……..
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Lợi nhuận trước thuế
01
 
 
 
2. Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
– Khấu hao TSCĐ
02

– Các khoản dự phòng
03

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
04

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05

– Chi phí lãi vay
06

– Các khoản điều chỉnh khác
07

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
08
 
 
 
– Tăng, giảm các khoản phải thu
09

– Tăng, giảm hàng tồn kho
10

– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11

– Tăng, giảm chi phí trả trước
12

– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
13

– Tiền lãi vay đã trả
14

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
15

– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
16

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
17

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.4 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 09 – DN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤTNăm ….(1)
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn.
Lĩnh vực kinh doanh.
Ngành nghề kinh doanh.
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
Đặc điểmhoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
Cấu trúc tập đoàn
– Tổng số các Công ty con:
+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:……………
+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:…………..
Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)
– Danh sách các Công ty con được hợp nhất:
+ Công ty A:
. Tên công ty:…………..
. Địa chỉ:…………………
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:…………
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:…….
+ Công ty B:
. Tên công ty:……………
. Địa chỉ:…………………..
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……….
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……….
– Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).
– Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Công ty liên kết A:
. Địa chỉ trụ sở chính:……..
. Tỷ lệ phần sở hữu:……….
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………..
+ Công ty liên kết B:
. Địa chỉ trụ sở chính:……….
. Tỷ lệ phần sở hữu:…………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:……….
+ Công ty liên kết C:
……………………..
……………………..
– Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:
. Địa chỉ trụ sở chính……
. Tỷ lệ phần sở hữu……..
. Tỷ lệ quyền biểu quyết………
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:
. Địa chỉ trụ sở chính…….
. Tỷ lệ phần sở hữu………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết……….
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:
………………………………………
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày……/……./…….).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng đểchiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tàichính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầutư:
Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác.
Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nguyêntắcvà phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất(chỉthuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)
a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;
b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;
c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);
d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần cóthể thực hiện được, giá trị có thểthu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành… )
Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:……..

1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt


– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn


– Tiền đang chuyển


Cộng


2. Các khoản đầu tư tài chính
Cuối năm
Đầu năm

Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
















































+ Về số lượng
+ Về giá trị

Giá gốc
Giá trị ghi sổ
Giá gốc
Giá trị ghi sổ
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
































c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý


















– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá trị
Dự phòng
Giá trị
Dự phòng
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hóa;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)




























Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)
Cuối năm
Đầu năm

Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.

6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.































Cộng
 
 

 
 

7. Hàng tồn kho:
Cuối năm
Cuối năm
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Giá gốc
Dự phòng
Giá gốc
Dự phòng
























– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

Cuối năm
Cuối năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi








Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.
Cuối năm
Đầu năm








Cộng


Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(… )
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử dụng đất
Quyền phát hành
Bản quyền, bằng sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ DN
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác;
Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;
Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
Nguyên giá

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

13. Chi phí trả trước

Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;
– Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
– Chi phí đi vay;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
b) Dài hạn
– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí mua bảo hiểm;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
c) Lợi thế thương mại
– Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;
– Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất


Cộng


14. Vay và nợ thuê tài chính
Cuối năm
Trong năm
Đầu năm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
Tăng
Giảm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
a) Vay ngắn hạn



b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)



Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính
Thời hạn
Năm nay
Năm trước
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán
Cuối năm
Đầu năm
Gốc
Lãi
Gốc
Lãi
– Vay;
– Nợ thuê tài chính;
– Lý do chưa thanh toán








Cộng


đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan
15. Phải trả người bán
Cuối năm
Đầu năm
a) Các khoản phải trả người bán
– Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;
– Phải trả cho các đối tượng khác

Cộng


b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán
– Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;
– Các đối tượng khác

Cộng


c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)

Trái phiếu phát hành
16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)
Cuối năm
Cuối năm
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
a) Trái phiếu phát hành
– Loại phát hành theo mệnh giá;
– Loại phát hành có chiết khấu;
– Loại phát hành có phụ trội.


















Cộng


b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

Cộng


16.2. Trái phiếu chuyển đổi:
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.
Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:
– Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)
17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đầu năm
Số phải nộp trong năm
Số đã nộp trong năm
Cuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




18. Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;
– Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;
– Các khoản trích trước khác;
b) Dài hạn
– Lãi vay
– Các khoản khác (chi tiết từng khoản)








Cộng

19. Phải trả khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Tài sản thừa chờ giải quyết;
– Kinh phí công đoàn;
– Bảo hiểm xã hội;
– Bảo hiểm y tế;
– Bảo hiểm thất nghiệp;
– Phải trả về cổ phần hóa;
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;
– Cổ tức, lợi nhuận phải trả;
– Các khoản phải trả, phải nộp khác.
















Cộng
 
 
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)
– Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

20. Doanh thu chưa thực hiện
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Doanh thu nhận trước;
– Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;
– Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.








Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).




21. Dự phòng phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
– Dự phòng tái cơ cấu;
– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)












Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả


– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế


– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại


Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Vốn khác của chủ sở hữu
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá
LNST thuế chưa phân phối và các quỹ
Các khoản mục khác
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8

Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong năm trước
– Lãi trong năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm trước
– Lỗ trong năm trước
– Giảm khác

Số dư đầu năm nay
 
 
 
 
 
 
 
 
 
– Tăng vốn trong năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)


– Vốn góp của các đối tượng khác


– Số lượng cổ phiếu quỹ:

Cộng


c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d) Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông




















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:
đ) Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………
e) Các quỹ của doanh nghiệp:
– Quỹ đầu tư phát triển;
– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.
g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ đượcghi nhậntrực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
24. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Năm nay
Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?…).


25. Chênh lệch tỷ giá
Năm nay
Năm trước
– Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND


– Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)


26. Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


(…)
(…)


27. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán
Cuối năm
Đầu năm
Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn


– Từ 1 năm trở xuống;
– Trên 1 năm đến 5 năm;
– Trên 5 năm;






b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.
– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.
– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;
c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.
d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.
đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.
e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán
28. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính:…………

Năm nay
Năm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


a) Doanh thu


– Doanh thu bán hàng;


– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;


Cộng

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

2. Các khoản giảm trừ doanh thu


Trong đó:

– Chiết khấu thương mại;
– Giảm giá hàng bán;
– Hàng bán bị trả lại;






3. Giá vốn hàng bán
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;
– Giá vốn của thành phẩm đã bán;
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:
+ Hạng mục chi phí trích trước;
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;
– Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;
– Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.






























Cộng


4. Doanh thu hoạt động tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi bán các khoản đầu tư;
– Cổ tức, lợi nhuận được chia;
– Lãi chênh lệch tỷ giá;
– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;
– Doanh thu hoạt động tài chính khác.












Cộng


5. Chi phí tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay;
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;
– Lỗ chênh lệch tỷ giá;
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;
– Chi phí tài chính khác.
– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính












Cộng


6. Thu nhập khác
Năm nay
Năm trước
– Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lãi do đánh giá lại tài sản;
– Tiền phạt thu được;
– Thuế được giảm;
– Các khoản khác.










Cộng


7. Chi phí khác
Năm nay
Năm trước
– Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lỗ do đánh giá lại tài sản;
– Các khoản bị phạt;
– Các khoản khác.








Cộng


8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm nay
Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;
– Các khoản chi phí QLDN khác.
b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;
– Các khoản chi phí bán hàng khác.
c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
– Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;
– Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;
– Các khoản ghi giảm khác

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

– Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
– Chi phí nhân công;
– Chi phí khấu hao tài sản cố định;
– Chi phí dịch vụ mua ngoài;
– Chi phí khác bằng tiền.










Cộng


Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.
– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;
+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;
+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;
+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;
+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.
10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.


VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai

Năm nay
Năm trước
– Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;


– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;


– Các giao dịch phi tiền tệ khác

Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.
IX. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toánnăm:………………………………
Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinhdoanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):…………………………………………………………
Thông tin về hoạt động liên tục:……………………………..
Những thông tin khác…………………………………………….
Lập, ngày … tháng … năm …
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Mời bạn đọc tham khảo và tải các mẫu trong mục Biểu mẫu tại ABC Land.

Xem thêm:  Mẫu biên bản đối chiếu công nợ 2022

#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính #hợp #nhất

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, mời bạn đọc tham khảo và tải về mẫu chuẩn nhất tại ABC Land.
1. Báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là báo cáo tài chính của một tập đoàn, được trình bày như một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.
Báo cáo này được lập dựa trên cơ sở hợp nhất các báo cáo tài chính riêng lẻ của công ty mẹ và công ty con.
2. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của Thông tư số 202/2014/TT-BTC
2.1 Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính là văn bản thể hiện tổng quát nhất tình hình tài chính của doanh nghiệp, do đó pháp luật đã có những quy định về nội dung, thể thức của một báo cáo tài chính tại Điều 3 Thông tư số 202/2014/TT-BTC như sau:
– Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong kỳ kế toán của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay các công ty con trong tập đoàn.
– Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho việc đánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và khả năng tạo tiền của tập đoàn trong kỳ kế toán đã qua và dự đoán trong tương lai, làm cơ sở cho việc ra quyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư vào tập đoàn của các chủ sở hữu, nhà đầu tư, chủ nợ hiện tại và tương lai và các đối tượng khác sử dụng Báo cáo tài chính.
Như vậy, trong một báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải thể hiện được toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn của chủ sở hữu, kết quả hoạt động kinh doanh,…. để làm cơ sở cho việc đánh giá tình hình về tài chính của doanh nghiệp để đưa ra những chính sách phù hợp cho doanh nghiệp.
2.2 Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 202/2014/TT-BTC, báo cáo tài chính hợp nhất gồm báo cáo tài chính hợp nhất năm và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (báo cáo quý, gồm cả quý IV và báo cáo bán niên). Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập dưới dạng đầy đủ, Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc dạng tóm lược.
Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ gồm:
– Bảng cân đối kế toán hợp nhất;
– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;
– Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất;
– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.
3. Biểu mẫu báo cáo tài chính hợp nhất
3.1 Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 01 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤTTại ngày … tháng … năm …(1)
Đơn vị tính:………………

TÀI SẢN

Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm (3)
Số đầu năm (3)

1

2
3
4
5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
 
 
 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

(…)
(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
135

6. Phải thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

(…)
(…)
IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

(…)
(…)
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
 
 
 
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B – TÀI SẢN DÀI HẠN
200
 
 
 
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
 
 
 
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. Phải thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

(… )
(…)
II. Tài sản cố định
220
 
 
 
1. Tài sản cố định hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

(…)
(…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

(…)
(…)
3. Tài sản cố định vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

(…)
(…)
III. Bất động sản đầu tư
230
 
 
 
– Nguyên giá
231

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
232

(…)
(…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
240
 
 
 
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Đầu tư tài chính dài hạn
250
 
 
 
1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

(…)
(…)
VI. Tài sản dài hạn khác
260
 
 
 
1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

5. Lợi thế thương mại
269

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270

C – NỢ PHẢI TRẢ
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. Phải trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313

4. Phải trả người lao động
314

5. Chi phí phải trả ngắn hạn
315

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
316

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. Phải trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. Phải trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phải trả dài hạn
333

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. Phải trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. Phải trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. Trái phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
341

12. Dự phòng phải trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

(…)
(…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
429

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
 
 
 
1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 
 
 

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 02 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤTNăm………..
Đơn vị tính:…………
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước

1

2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
24

9. Chi phí bán hàng
25

10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30

{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}

12. Thu nhập khác
31

13. Chi phí khác
32

14. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
61

20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
62

21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần
 Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp trực tiếp) (*)Năm…..…
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền lãi vay đã trả
04

5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp gián tiếp) (*)Năm……..
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Lợi nhuận trước thuế
01
 
 
 
2. Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
– Khấu hao TSCĐ
02

– Các khoản dự phòng
03

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
04

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05

– Chi phí lãi vay
06

– Các khoản điều chỉnh khác
07

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
08
 
 
 
– Tăng, giảm các khoản phải thu
09

– Tăng, giảm hàng tồn kho
10

– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11

– Tăng, giảm chi phí trả trước
12

– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
13

– Tiền lãi vay đã trả
14

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
15

– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
16

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
17

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.4 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 09 – DN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤTNăm ….(1)
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn.
Lĩnh vực kinh doanh.
Ngành nghề kinh doanh.
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
Đặc điểmhoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
Cấu trúc tập đoàn
– Tổng số các Công ty con:
+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:……………
+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:…………..
Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)
– Danh sách các Công ty con được hợp nhất:
+ Công ty A:
. Tên công ty:…………..
. Địa chỉ:…………………
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:…………
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:…….
+ Công ty B:
. Tên công ty:……………
. Địa chỉ:…………………..
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……….
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……….
– Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).
– Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Công ty liên kết A:
. Địa chỉ trụ sở chính:……..
. Tỷ lệ phần sở hữu:……….
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………..
+ Công ty liên kết B:
. Địa chỉ trụ sở chính:……….
. Tỷ lệ phần sở hữu:…………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:……….
+ Công ty liên kết C:
……………………..
……………………..
– Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:
. Địa chỉ trụ sở chính……
. Tỷ lệ phần sở hữu……..
. Tỷ lệ quyền biểu quyết………
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:
. Địa chỉ trụ sở chính…….
. Tỷ lệ phần sở hữu………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết……….
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:
………………………………………
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày……/……./…….).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng đểchiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tàichính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầutư:
Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác.
Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nguyêntắcvà phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất(chỉthuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)
a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;
b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;
c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);
d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần cóthể thực hiện được, giá trị có thểthu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành… )
Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:……..

1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt


– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn


– Tiền đang chuyển


Cộng


2. Các khoản đầu tư tài chính
Cuối năm
Đầu năm

Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
















































+ Về số lượng
+ Về giá trị

Giá gốc
Giá trị ghi sổ
Giá gốc
Giá trị ghi sổ
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
































c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý


















– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá trị
Dự phòng
Giá trị
Dự phòng
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hóa;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)




























Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)
Cuối năm
Đầu năm

Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.

6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.































Cộng
 
 

 
 

7. Hàng tồn kho:
Cuối năm
Cuối năm
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Giá gốc
Dự phòng
Giá gốc
Dự phòng
























– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

Cuối năm
Cuối năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi








Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.
Cuối năm
Đầu năm








Cộng


Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(… )
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử dụng đất
Quyền phát hành
Bản quyền, bằng sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ DN
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác;
Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;
Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
Nguyên giá

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

13. Chi phí trả trước

Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;
– Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
– Chi phí đi vay;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
b) Dài hạn
– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí mua bảo hiểm;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
c) Lợi thế thương mại
– Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;
– Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất


Cộng


14. Vay và nợ thuê tài chính
Cuối năm
Trong năm
Đầu năm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
Tăng
Giảm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
a) Vay ngắn hạn



b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)



Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính
Thời hạn
Năm nay
Năm trước
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán
Cuối năm
Đầu năm
Gốc
Lãi
Gốc
Lãi
– Vay;
– Nợ thuê tài chính;
– Lý do chưa thanh toán








Cộng


đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan
15. Phải trả người bán
Cuối năm
Đầu năm
a) Các khoản phải trả người bán
– Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;
– Phải trả cho các đối tượng khác

Cộng


b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán
– Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;
– Các đối tượng khác

Cộng


c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)

Trái phiếu phát hành
16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)
Cuối năm
Cuối năm
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
a) Trái phiếu phát hành
– Loại phát hành theo mệnh giá;
– Loại phát hành có chiết khấu;
– Loại phát hành có phụ trội.


















Cộng


b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

Cộng


16.2. Trái phiếu chuyển đổi:
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.
Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:
– Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)
17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đầu năm
Số phải nộp trong năm
Số đã nộp trong năm
Cuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




18. Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;
– Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;
– Các khoản trích trước khác;
b) Dài hạn
– Lãi vay
– Các khoản khác (chi tiết từng khoản)








Cộng

19. Phải trả khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Tài sản thừa chờ giải quyết;
– Kinh phí công đoàn;
– Bảo hiểm xã hội;
– Bảo hiểm y tế;
– Bảo hiểm thất nghiệp;
– Phải trả về cổ phần hóa;
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;
– Cổ tức, lợi nhuận phải trả;
– Các khoản phải trả, phải nộp khác.
















Cộng
 
 
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)
– Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

20. Doanh thu chưa thực hiện
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Doanh thu nhận trước;
– Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;
– Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.








Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).




21. Dự phòng phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
– Dự phòng tái cơ cấu;
– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)












Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả


– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế


– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại


Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Vốn khác của chủ sở hữu
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá
LNST thuế chưa phân phối và các quỹ
Các khoản mục khác
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8

Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong năm trước
– Lãi trong năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm trước
– Lỗ trong năm trước
– Giảm khác

Số dư đầu năm nay
 
 
 
 
 
 
 
 
 
– Tăng vốn trong năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)


– Vốn góp của các đối tượng khác


– Số lượng cổ phiếu quỹ:

Cộng


c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d) Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông




















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:
đ) Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………
e) Các quỹ của doanh nghiệp:
– Quỹ đầu tư phát triển;
– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.
g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ đượcghi nhậntrực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
24. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Năm nay
Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?…).


25. Chênh lệch tỷ giá
Năm nay
Năm trước
– Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND


– Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)


26. Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


(…)
(…)


27. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán
Cuối năm
Đầu năm
Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn


– Từ 1 năm trở xuống;
– Trên 1 năm đến 5 năm;
– Trên 5 năm;






b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.
– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.
– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;
c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.
d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.
đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.
e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán
28. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính:…………

Năm nay
Năm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


a) Doanh thu


– Doanh thu bán hàng;


– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;


Cộng

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

2. Các khoản giảm trừ doanh thu


Trong đó:

– Chiết khấu thương mại;
– Giảm giá hàng bán;
– Hàng bán bị trả lại;






3. Giá vốn hàng bán
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;
– Giá vốn của thành phẩm đã bán;
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:
+ Hạng mục chi phí trích trước;
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;
– Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;
– Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.






























Cộng


4. Doanh thu hoạt động tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi bán các khoản đầu tư;
– Cổ tức, lợi nhuận được chia;
– Lãi chênh lệch tỷ giá;
– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;
– Doanh thu hoạt động tài chính khác.












Cộng


5. Chi phí tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay;
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;
– Lỗ chênh lệch tỷ giá;
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;
– Chi phí tài chính khác.
– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính












Cộng


6. Thu nhập khác
Năm nay
Năm trước
– Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lãi do đánh giá lại tài sản;
– Tiền phạt thu được;
– Thuế được giảm;
– Các khoản khác.










Cộng


7. Chi phí khác
Năm nay
Năm trước
– Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lỗ do đánh giá lại tài sản;
– Các khoản bị phạt;
– Các khoản khác.








Cộng


8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm nay
Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;
– Các khoản chi phí QLDN khác.
b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;
– Các khoản chi phí bán hàng khác.
c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
– Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;
– Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;
– Các khoản ghi giảm khác

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

– Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
– Chi phí nhân công;
– Chi phí khấu hao tài sản cố định;
– Chi phí dịch vụ mua ngoài;
– Chi phí khác bằng tiền.










Cộng


Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.
– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;
+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;
+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;
+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;
+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.
10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.


VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai

Năm nay
Năm trước
– Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;


– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;


– Các giao dịch phi tiền tệ khác

Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.
IX. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toánnăm:………………………………
Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinhdoanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):…………………………………………………………
Thông tin về hoạt động liên tục:……………………………..
Những thông tin khác…………………………………………….
Lập, ngày … tháng … năm …
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Mời bạn đọc tham khảo và tải các mẫu trong mục Biểu mẫu tại ABC Land.

Xem thêm:  Mẫu hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất trong kinh doanh bất động sản 2022

#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính #hợp #nhất

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, mời bạn đọc tham khảo và tải về mẫu chuẩn nhất tại ABC Land.
1. Báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là báo cáo tài chính của một tập đoàn, được trình bày như một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả cũng như tình hình tài chính, kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.
Báo cáo này được lập dựa trên cơ sở hợp nhất các báo cáo tài chính riêng lẻ của công ty mẹ và công ty con.
2. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của Thông tư số 202/2014/TT-BTC
2.1 Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính là văn bản thể hiện tổng quát nhất tình hình tài chính của doanh nghiệp, do đó pháp luật đã có những quy định về nội dung, thể thức của một báo cáo tài chính tại Điều 3 Thông tư số 202/2014/TT-BTC như sau:
– Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong kỳ kế toán của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay các công ty con trong tập đoàn.
– Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính cho việc đánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và khả năng tạo tiền của tập đoàn trong kỳ kế toán đã qua và dự đoán trong tương lai, làm cơ sở cho việc ra quyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư vào tập đoàn của các chủ sở hữu, nhà đầu tư, chủ nợ hiện tại và tương lai và các đối tượng khác sử dụng Báo cáo tài chính.
Như vậy, trong một báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải thể hiện được toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn của chủ sở hữu, kết quả hoạt động kinh doanh,…. để làm cơ sở cho việc đánh giá tình hình về tài chính của doanh nghiệp để đưa ra những chính sách phù hợp cho doanh nghiệp.
2.2 Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 202/2014/TT-BTC, báo cáo tài chính hợp nhất gồm báo cáo tài chính hợp nhất năm và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (báo cáo quý, gồm cả quý IV và báo cáo bán niên). Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập dưới dạng đầy đủ, Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc dạng tóm lược.
Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ gồm:
– Bảng cân đối kế toán hợp nhất;
– Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;
– Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất;
– Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.
3. Biểu mẫu báo cáo tài chính hợp nhất
3.1 Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 01 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤTTại ngày … tháng … năm …(1)
Đơn vị tính:………………

TÀI SẢN

Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm (3)
Số đầu năm (3)

1

2
3
4
5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
 
 
 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

(…)
(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
135

6. Phải thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

(…)
(…)
IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

(…)
(…)
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
 
 
 
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B – TÀI SẢN DÀI HẠN
200
 
 
 
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
 
 
 
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. Phải thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

(… )
(…)
II. Tài sản cố định
220
 
 
 
1. Tài sản cố định hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

(…)
(…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

(…)
(…)
3. Tài sản cố định vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

(…)
(…)
III. Bất động sản đầu tư
230
 
 
 
– Nguyên giá
231

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
232

(…)
(…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
240
 
 
 
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Đầu tư tài chính dài hạn
250
 
 
 
1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

(…)
(…)
VI. Tài sản dài hạn khác
260
 
 
 
1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

5. Lợi thế thương mại
269

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270

C – NỢ PHẢI TRẢ
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. Phải trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313

4. Phải trả người lao động
314

5. Chi phí phải trả ngắn hạn
315

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
316

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. Phải trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. Phải trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phải trả dài hạn
333

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. Phải trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. Phải trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. Trái phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
341

12. Dự phòng phải trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

(…)
(…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
429

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
 
 
 
1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 
 
 

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 02 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤTNăm………..
Đơn vị tính:…………
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước

1

2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
24

9. Chi phí bán hàng
25

10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30

{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}

12. Thu nhập khác
31

13. Chi phí khác
32

14. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
61

20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
62

21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần
 Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp trực tiếp) (*)Năm…..…
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền lãi vay đã trả
04

5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT(Theo phương pháp gián tiếp) (*)Năm……..
Đơn vị tính:………….
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1
2
3
4
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Lợi nhuận trước thuế
01
 
 
 
2. Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
– Khấu hao TSCĐ
02

– Các khoản dự phòng
03

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
04

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05

– Chi phí lãi vay
06

– Các khoản điều chỉnh khác
07

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
08
 
 
 
– Tăng, giảm các khoản phải thu
09

– Tăng, giảm hàng tồn kho
10

– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11

– Tăng, giảm chi phí trả trước
12

– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
13

– Tiền lãi vay đã trả
14

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
15

– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
16

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
17

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
 
 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3. Tiền thu từ đi vay
33

4. Tiền trả nợ gốc vay
34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
 
 
 
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…

Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
3.4 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm
Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 09 – DN(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤTNăm ….(1)
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn.
Lĩnh vực kinh doanh.
Ngành nghề kinh doanh.
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
Đặc điểmhoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
Cấu trúc tập đoàn
– Tổng số các Công ty con:
+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:……………
+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:…………..
Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)
– Danh sách các Công ty con được hợp nhất:
+ Công ty A:
. Tên công ty:…………..
. Địa chỉ:…………………
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:…………
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:…….
+ Công ty B:
. Tên công ty:……………
. Địa chỉ:…………………..
. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……….
. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……….
– Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).
– Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Công ty liên kết A:
. Địa chỉ trụ sở chính:……..
. Tỷ lệ phần sở hữu:……….
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………..
+ Công ty liên kết B:
. Địa chỉ trụ sở chính:……….
. Tỷ lệ phần sở hữu:…………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết:……….
+ Công ty liên kết C:
……………………..
……………………..
– Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:
. Địa chỉ trụ sở chính……
. Tỷ lệ phần sở hữu……..
. Tỷ lệ quyền biểu quyết………
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:
. Địa chỉ trụ sở chính…….
. Tỷ lệ phần sở hữu………
. Tỷ lệ quyền biểu quyết……….
+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:
………………………………………
– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
– Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày……/……./…….).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng đểchiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tàichính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầutư:
Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác.
Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nguyêntắcvà phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất(chỉthuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)
a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;
b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;
c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);
d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần cóthể thực hiện được, giá trị có thểthu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành… )
Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:……..

1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt


– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn


– Tiền đang chuyển


Cộng


2. Các khoản đầu tư tài chính
Cuối năm
Đầu năm

Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
Giá gốc
Giá trị hợp lý
Dự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
















































+ Về số lượng
+ Về giá trị

Giá gốc
Giá trị ghi sổ
Giá gốc
Giá trị ghi sổ
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
































c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý
Giá gốc
Dự phòng
Giá trị hợp lý


















– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá trị
Dự phòng
Giá trị
Dự phòng
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hóa;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)




























Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)
Cuối năm
Đầu năm

Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.

6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
 
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
đối tượng nợ
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.































Cộng
 
 

 
 

7. Hàng tồn kho:
Cuối năm
Cuối năm
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Giá gốc
Dự phòng
Giá gốc
Dự phòng
























– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

Cuối năm
Cuối năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi
Giá gốc
Giá trị có thể thu hồi








Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.
Cuối năm
Đầu năm








Cộng


Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(… )
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử dụng đất
Quyền phát hành
Bản quyền, bằng sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
 
 
 
 
 
 
Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ DN
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác;
Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;
Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
Nguyên giá

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

13. Chi phí trả trước

Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;
– Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
– Chi phí đi vay;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
b) Dài hạn
– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí mua bảo hiểm;
– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
c) Lợi thế thương mại
– Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;
– Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất


Cộng


14. Vay và nợ thuê tài chính
Cuối năm
Trong năm
Đầu năm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
Tăng
Giảm
Giá trị
Số có khả năng trả nợ
a) Vay ngắn hạn



b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)



Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính
Thời hạn
Năm nay
Năm trước
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán
Cuối năm
Đầu năm
Gốc
Lãi
Gốc
Lãi
– Vay;
– Nợ thuê tài chính;
– Lý do chưa thanh toán








Cộng


đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan
15. Phải trả người bán
Cuối năm
Đầu năm
a) Các khoản phải trả người bán
– Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;
– Phải trả cho các đối tượng khác

Cộng


b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán
– Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;
– Các đối tượng khác

Cộng


c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)

Trái phiếu phát hành
16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)
Cuối năm
Cuối năm
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
Giá trị
Lãi suất
Kỳ hạn
a) Trái phiếu phát hành
– Loại phát hành theo mệnh giá;
– Loại phát hành có chiết khấu;
– Loại phát hành có phụ trội.


















Cộng


b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

Cộng


16.2. Trái phiếu chuyển đổi:
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:
– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.
Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
– Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;
– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.
Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:
– Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.
g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)
17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đầu năm
Số phải nộp trong năm
Số đã nộp trong năm
Cuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)




Cộng




18. Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;
– Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;
– Các khoản trích trước khác;
b) Dài hạn
– Lãi vay
– Các khoản khác (chi tiết từng khoản)








Cộng

19. Phải trả khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Tài sản thừa chờ giải quyết;
– Kinh phí công đoàn;
– Bảo hiểm xã hội;
– Bảo hiểm y tế;
– Bảo hiểm thất nghiệp;
– Phải trả về cổ phần hóa;
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;
– Cổ tức, lợi nhuận phải trả;
– Các khoản phải trả, phải nộp khác.
















Cộng
 
 
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)
– Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

20. Doanh thu chưa thực hiện
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Doanh thu nhận trước;
– Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;
– Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.








Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).




21. Dự phòng phải trả
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;
– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
– Dự phòng tái cơ cấu;
– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)












Cộng


b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả


– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế


– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại


Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Vốn khác của chủ sở hữu
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá
LNST thuế chưa phân phối và các quỹ
Các khoản mục khác
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8

Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong năm trước
– Lãi trong năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm trước
– Lỗ trong năm trước
– Giảm khác

Số dư đầu năm nay
 
 
 
 
 
 
 
 
 
– Tăng vốn trong năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)


– Vốn góp của các đối tượng khác


– Số lượng cổ phiếu quỹ:

Cộng


c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d) Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông




















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:
đ) Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………
e) Các quỹ của doanh nghiệp:
– Quỹ đầu tư phát triển;
– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.
g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ đượcghi nhậntrực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
24. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Năm nay
Năm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?…).


25. Chênh lệch tỷ giá
Năm nay
Năm trước
– Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND


– Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)


26. Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


(…)
(…)


27. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán
Cuối năm
Đầu năm
Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn


– Từ 1 năm trở xuống;
– Trên 1 năm đến 5 năm;
– Trên 5 năm;






b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.
– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.
– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;
c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.
d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.
đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.
e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán
28. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính:…………

Năm nay
Năm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


a) Doanh thu


– Doanh thu bán hàng;


– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;


Cộng

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

2. Các khoản giảm trừ doanh thu


Trong đó:

– Chiết khấu thương mại;
– Giảm giá hàng bán;
– Hàng bán bị trả lại;






3. Giá vốn hàng bán
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán;
– Giá vốn của thành phẩm đã bán;
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:
+ Hạng mục chi phí trích trước;
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;
– Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;
– Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.






























Cộng


4. Doanh thu hoạt động tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi bán các khoản đầu tư;
– Cổ tức, lợi nhuận được chia;
– Lãi chênh lệch tỷ giá;
– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;
– Doanh thu hoạt động tài chính khác.












Cộng


5. Chi phí tài chính
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay;
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;
– Lỗ chênh lệch tỷ giá;
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;
– Chi phí tài chính khác.
– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính












Cộng


6. Thu nhập khác
Năm nay
Năm trước
– Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lãi do đánh giá lại tài sản;
– Tiền phạt thu được;
– Thuế được giảm;
– Các khoản khác.










Cộng


7. Chi phí khác
Năm nay
Năm trước
– Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
– Lỗ do đánh giá lại tài sản;
– Các khoản bị phạt;
– Các khoản khác.








Cộng


8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm nay
Năm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;
– Các khoản chi phí QLDN khác.
b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;
– Các khoản chi phí bán hàng khác.
c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
– Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;
– Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;
– Các khoản ghi giảm khác

9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

– Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
– Chi phí nhân công;
– Chi phí khấu hao tài sản cố định;
– Chi phí dịch vụ mua ngoài;
– Chi phí khác bằng tiền.










Cộng


Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.
– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;
+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;
+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;
+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:
+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;
+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;
+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;
+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.
10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.


VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai

Năm nay
Năm trước
– Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;


– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;


– Các giao dịch phi tiền tệ khác

Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.
IX. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toánnăm:………………………………
Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinhdoanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):…………………………………………………………
Thông tin về hoạt động liên tục:……………………………..
Những thông tin khác…………………………………………….
Lập, ngày … tháng … năm …
Người lập biểu(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, họ tên)
Giám đốc(Ký, họ tên, đóng dấu)
– Số chứng chỉ hành nghề;
– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Mời bạn đọc tham khảo và tải các mẫu trong mục Biểu mẫu tại ABC Land.

Back to top button