Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính là mẫu bản thuyết minh khi báo cáo tài chính của các doanh nghiệp. Mẫu bản thuyết minh nêu ra đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp, chuẩn mực chế độ kế toán của doanh nghiệp, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong năm qua…. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính được ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu thuyết minh báo cáo tài chính tại đây.

Bản thuyết minh BCTC là một phần không thể thiếu của BCTC , dùng để miêu tả chi tiết ,rõ ràng các dữ liệu , thông tin đã được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bảng cân đối kế toán và những thông tin cần thiết khác theo quy định của những chuẩn mực kế toán cụ thể.

1. Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?

Thuyết minh BCTC được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất – kinh doanh, tình hình tài chính cũng như kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo mà các bảng báo cáo khác không thể trình bày rõ ràng và chi tiết.

2. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200

Đơn vị báo cáo: ……………………….

Địa chỉ: …………………………………..

Mẫu số B09 – DN

( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính )

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm ……. (1)

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

  1. Hình thức sở hữu vốn
  2. Lĩnh vực kinh doanh
  3. Ngành nghề kinh doanh
  4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

  1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
  2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

  1. Chế độ kế toán áp dụng
  2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
  3. Hình thức kế toán áp dụng

IV. Các chính sách kế toán áp dụng

1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.

2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

  • Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
  • Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
  • Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

  • Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
  • Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).

4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

  • Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
  • Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.

5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

  • Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
  • Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
  • Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

  • Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
  • Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;

7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:

  • Chi phí trả trước;
  • Chi phí khác;
  • Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
  • Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.

8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

  • Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
  • Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

  • Doanh thu bán hàng;
  • Doanh thu cung cấp dịch vụ;
  • Doanh thu hoạt động tài chính;
  • Doanh thu hợp đồng xây dựng.

12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.

Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính:……)

01- Tiền Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng

– Tiền đang chuyển

Cộng

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

– Đầu tư ngắn hạn khác

– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cuối năm

Đầu năm

Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

– Phải thu người lao động

– Phải thu khác

Cộng
04- Hàng tồn kho Cuối năm Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường

– Nguyên liệu, vật liệu

– Công cụ, dụng cụ

– Chi phí SX, KD dở dang

– Thành phẩm

– Hàng hóa

– Hàng gửi đi bán

– Hàng hoá kho bảo thuế

– Hàng hoá bất động sản

Cộng giá gốc hàng tồn kho

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………

05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước Cuối năm Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

– …………………

– Các khoản khác phải thu Nhà nước:

Cộng

06- Phải thu dài hạn nội bộ

– Cho vay dài hạn nội bộ

-…………………

– Phải thu dài hạn nội bộ khác

Cộng
07- Phải thu dài hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn

– Các khoản tiền nhận uỷ thác

– Cho vay không có lãi

– Phải thu dài hạn khác

Cộng

08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Đầu tư XDCB hoàn thành

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ

hữu hình

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết

bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

TSCĐ hữu hình khác Tài sản cố định vô

hình

Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Số dư đầu năm
– Thuê tài chính trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Khoản mục Quyền

sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sáng chế

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

– Tăng do hợp nhất kinh doanh

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: Cuối năm Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:
Trong đó (Những công trình lớn):

+ Công trình…………..

+ Công trình…………..

+…………………….…

… …

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Khoản mục Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

Nguyên giá bất động sản đầu tư
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản

đầu tư

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..

13- Đầu tư dài hạn khác:

– Đầu tư cổ phiếu

– Đầu tư trái phiếu

– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

– Cho vay dài hạn

– Đầu tư dài hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

Cộng
14- Chi phí trả trước dài hạn Cuối năm Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
– Chi phí thành lập doanh nghiệp

– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

– …

Cộng
15- Vay và nợ ngắn hạn Cuối năm Đầu năm
– Vay ngắn hạn

– Nợ dài hạn đến hạn trả

Cộng
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Cuối năm Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất, nhập khẩu

– Thuế thu nhập doanh nghiệp

– Thuế thu nhập cá nhân

– Thuế tài nguyên

– Thuế nhà đất và tiền thuê đất

– Các loại thuế khác

– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Cộng
17- Chi phí phải trả Cuối năm Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

– …

Cộng
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết

– Kinh phí công đoàn

– Bảo hiểm xã hội

– Bảo hiểm y tế

– Phải trả về cổ phần hoá

– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

– Doanh thu chưa thực hiện

– Các khoản phải trả, phải nộp khác

Cộng

19- Phải trả dài hạn nội bộ Cuối năm Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ

-…

– Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng

20- Vay và nợ dài hạn Cuối năm Đầu năm
a – Vay dài hạn

– Vay ngân hàng

– Vay đối tượng khác

– Trái phiếu phát hành

b – Nợ dài hạn

– Thuê tài chính

– Nợ dài hạn khác

Cộng

c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay Năm trước
Thời hạn Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch

tỷ giá

hối đoái

Nguồn vốn

đầu tư XDCB

Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong

năm trước

– Lãi trong

năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm trước

– Lỗ trong năm

trước

– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay
– Tăng vốn trong

năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

Số dư cuối năm nay
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Cuối năm Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước

– Vốn góp của các đối tượng khác

– …

Cộng

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

đ- Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

e- Các quỹ của doanh nghiệp:

  • Quỹ đầu tư phát triển
  • Quỹ dự phòng tài chính
  • Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

23- Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp (…) (…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
24- Tài sản thuê ngoài Cuối năm Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài

– TSCĐ thuê ngoài

– Tài sản khác thuê ngoài

(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

– Từ 1 năm trở xuống

– Trên 1 năm đến 5 năm

– Trên 5 năm

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Đơn vị tính:………….)

Năm nay Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)

Trong đó:

– Doanh thu bán hàng

– Doanh thu cung cấp dịch vụ

– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;

26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)

Trong đó:

– Chiết khấu thương mại

– Giảm giá hàng bán

– Hàng bán bị trả lại

– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất khẩu

27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)

Trong đó:

– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa

– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ

28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán

– Giá vốn của thành phẩm đã bán

– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của

BĐS đầu tư đã bán

– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư

– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

– Các khoản chi phí vượt mức bình thường

– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

(…)

(…)

Cộng
29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21) Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay

– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

– Cổ tức, lợi nhuận được chia

– Lãi bán ngoại tệ

– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Lãi bán hàng trả chậm

– Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

30- Chi phí tài chính (Mã số 22) Năm nay Năm trước
– Lãi tiền vay

– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Lỗ bán ngoại tệ

– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Chi phí tài chính khác

Cộng
31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả (…) (…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố Năm nay Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu

– Chi phí nhân công

– Chi phí khấu hao tài sản cố định

– Chi phí dịch vụ mua ngoài

– Chi phí khác bằng tiền

Cộng

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)

Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay Năm trước
a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.

– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác

  1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
  2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
  3. Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
  4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
  5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
  6. Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
  7. Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….
Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.

(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.

(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

3. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Nội dung cơ bản của mẫu thuyết minh báo cáo tài chính như sau:

Mẫu 1: Bản thuyết minh báo cáo tài chính áp dụng cho doang nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: ……………………

Địa chỉ: ……………………………..

Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm:……….

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)

– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.

– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.

– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.

– Nguyên tắc kế toán chi phí.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính

Đơn vị tính:……

1. Tiền và tương đương tiền

– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

– Tương đương tiền

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

2. Các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh

– Tổng giá trị cổ phiếu;

– Tổng giá trị trái phiếu;

– Các loại chứng khoán khác;

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính

– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Cuối năm

Đầu năm

3. Các khoản phải thu

(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)

Cuối năm Đầu năm
a) Phải thu của khách hàng

Trong đó: Phải thu của các bên liên quan

b) Trả trước cho người bán

Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan

c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):

– Phải thu về cho vay

– Tạm ứng

– Phải thu nội bộ khác

– Phải thu khác

d) Tài sản thiếu chờ xử lý

– Tiền;

– Hàng tồn kho;

– TSCĐ;

– Tài sản khác.

đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)
Cuối năm Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)

– Hàng đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu;

– Công cụ, dụng cụ;

– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

– Thành phẩm;

– Hàng hóa;

– Hàng gửi đi bán

Cộng

Trong đó
Trong đó:

– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;

– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;

– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
B. TSCĐ vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
C. TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

– Đối với TSCĐ thuê tài chính:

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế
– Giá trị còn lại
b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
– Tổn thất do suy giảm giá trị
– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

4. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính excel

Thuyết minh báo cáo tài chính thông tư 133

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

  • Mẫu Bìa báo cáo tài chính
  • Các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của ngân hàng
  • Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ngân sách xã

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022” bạn nhé.

Xem thêm:  Mẫu thư xin lỗi khách hàng 2022 hay nhất

Bài viết “Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-04-25 09:01:44. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022
#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính là mẫu bản thuyết minh khi báo cáo tài chính của các doanh nghiệp. Mẫu bản thuyết minh nêu ra đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp, chuẩn mực chế độ kế toán của doanh nghiệp, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong năm qua…. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính được ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu thuyết minh báo cáo tài chính tại đây.
Bản thuyết minh BCTC là một phần không thể thiếu của BCTC , dùng để miêu tả chi tiết ,rõ ràng các dữ liệu , thông tin đã được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bảng cân đối kế toán và những thông tin cần thiết khác theo quy định của những chuẩn mực kế toán cụ thể.
1. Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?
Thuyết minh BCTC được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất – kinh doanh, tình hình tài chính cũng như kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo mà các bảng báo cáo khác không thể trình bày rõ ràng và chi tiết.
2. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200
Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính )
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện vận tải, truyền
dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô
hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
3. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133
Nội dung cơ bản của mẫu thuyết minh báo cáo tài chính như sau:
Mẫu 1: Bản thuyết minh báo cáo tài chính áp dụng cho doang nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo: ……………………
Địa chỉ: ……………………………..
Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm:……….
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.
– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.
– Nguyên tắc kế toán chi phí.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……
1. Tiền và tương đương tiền
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tương đương tiền
Cộng

Cuối năm




Đầu năm




2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
– Tổng giá trị trái phiếu;
– Các loại chứng khoán khác;
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Cuối năm








Đầu năm








3. Các khoản phải thu
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
Cuối năm
Đầu năm
a) Phải thu của khách hàng
Trong đó: Phải thu của các bên liên quan


b) Trả trước cho người bán
Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan


c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Phải thu về cho vay
– Tạm ứng
– Phải thu nội bộ khác
– Phải thu khác










d) Tài sản thiếu chờ xử lý
– Tiền;
– Hàng tồn kho;
– TSCĐ;
– Tài sản khác.








đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)

Cuối năm
Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi đi bán
Cộng


















Trong đó

Trong đó:
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;


– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;


– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số dư đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

B. TSCĐ vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

C. TSCĐ thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Đối với TSCĐ thuê tài chính:
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế

– Giá trị còn lại

b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá

– Tổn thất do suy giảm giá trị

– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
4. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính excel

Xem thêm:  Giấy ủy quyền giao dịch ngân hàng Vietcombank 2022

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Mẫu Bìa báo cáo tài chính
Các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của ngân hàng
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ngân sách xã

#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính là mẫu bản thuyết minh khi báo cáo tài chính của các doanh nghiệp. Mẫu bản thuyết minh nêu ra đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp, chuẩn mực chế độ kế toán của doanh nghiệp, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong năm qua…. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính được ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu thuyết minh báo cáo tài chính tại đây.
Bản thuyết minh BCTC là một phần không thể thiếu của BCTC , dùng để miêu tả chi tiết ,rõ ràng các dữ liệu , thông tin đã được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bảng cân đối kế toán và những thông tin cần thiết khác theo quy định của những chuẩn mực kế toán cụ thể.
1. Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?
Thuyết minh BCTC được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất – kinh doanh, tình hình tài chính cũng như kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo mà các bảng báo cáo khác không thể trình bày rõ ràng và chi tiết.
2. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200
Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính )
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện vận tải, truyền
dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô
hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
3. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133
Nội dung cơ bản của mẫu thuyết minh báo cáo tài chính như sau:
Mẫu 1: Bản thuyết minh báo cáo tài chính áp dụng cho doang nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo: ……………………
Địa chỉ: ……………………………..
Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm:……….
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.
– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.
– Nguyên tắc kế toán chi phí.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……
1. Tiền và tương đương tiền
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tương đương tiền
Cộng

Cuối năm




Đầu năm




2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
– Tổng giá trị trái phiếu;
– Các loại chứng khoán khác;
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Cuối năm








Đầu năm








3. Các khoản phải thu
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
Cuối năm
Đầu năm
a) Phải thu của khách hàng
Trong đó: Phải thu của các bên liên quan


b) Trả trước cho người bán
Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan


c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Phải thu về cho vay
– Tạm ứng
– Phải thu nội bộ khác
– Phải thu khác










d) Tài sản thiếu chờ xử lý
– Tiền;
– Hàng tồn kho;
– TSCĐ;
– Tài sản khác.








đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)

Cuối năm
Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi đi bán
Cộng


















Trong đó

Trong đó:
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;


– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;


– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số dư đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

B. TSCĐ vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

C. TSCĐ thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Đối với TSCĐ thuê tài chính:
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế

– Giá trị còn lại

b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá

– Tổn thất do suy giảm giá trị

– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
4. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính excel

Xem thêm:  Mẫu phiếu đánh giá phân loại viên chức 2022 theo Nghị định 90

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Mẫu Bìa báo cáo tài chính
Các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của ngân hàng
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ngân sách xã

#Mẫu #thuyết #minh #báo #cáo #tài #chính

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính là mẫu bản thuyết minh khi báo cáo tài chính của các doanh nghiệp. Mẫu bản thuyết minh nêu ra đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp, chuẩn mực chế độ kế toán của doanh nghiệp, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong năm qua…. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính được ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu thuyết minh báo cáo tài chính tại đây.
Bản thuyết minh BCTC là một phần không thể thiếu của BCTC , dùng để miêu tả chi tiết ,rõ ràng các dữ liệu , thông tin đã được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bảng cân đối kế toán và những thông tin cần thiết khác theo quy định của những chuẩn mực kế toán cụ thể.
1. Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?
Thuyết minh BCTC được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất – kinh doanh, tình hình tài chính cũng như kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo mà các bảng báo cáo khác không thể trình bày rõ ràng và chi tiết.
2. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200
Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính )
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết
bị
Phương tiện vận tải, truyền
dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô
hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
3. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133
Nội dung cơ bản của mẫu thuyết minh báo cáo tài chính như sau:
Mẫu 1: Bản thuyết minh báo cáo tài chính áp dụng cho doang nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo: ……………………
Địa chỉ: ……………………………..
Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm:……….
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.
– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.
– Nguyên tắc kế toán chi phí.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……
1. Tiền và tương đương tiền
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tương đương tiền
Cộng

Cuối năm




Đầu năm




2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
– Tổng giá trị trái phiếu;
– Các loại chứng khoán khác;
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính
– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Cuối năm








Đầu năm








3. Các khoản phải thu
(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)
Cuối năm
Đầu năm
a) Phải thu của khách hàng
Trong đó: Phải thu của các bên liên quan


b) Trả trước cho người bán
Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan


c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
– Phải thu về cho vay
– Tạm ứng
– Phải thu nội bộ khác
– Phải thu khác










d) Tài sản thiếu chờ xử lý
– Tiền;
– Hàng tồn kho;
– TSCĐ;
– Tài sản khác.








đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)

Cuối năm
Đầu năm
4. Hàng tồn kho (Mã số 141)
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi đi bán
Cộng


















Trong đó

Trong đó:
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;


– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;


– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số dư đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

B. TSCĐ vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

C. TSCĐ thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
– Đối với TSCĐ thuê tài chính:
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
Khoản mục
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế

– Giá trị còn lại

b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá

– Nguyên giá

– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá

– Tổn thất do suy giảm giá trị

– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
4. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính excel

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Mẫu Bìa báo cáo tài chính
Các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của ngân hàng
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ngân sách xã

Back to top button