Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022

Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm. Mẫu báo cáo với các nội dung chính như chỉ tiêu kết quả kinh doanh năm, kết quả kinh doanh năm nay, kết quả kinh doanh so với năm trước … Mẫu báo cáo kết quả kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 133/2016 / TT-BTC và Thông tư 200/2014 / TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. Vui lòng đọc ở đây để biết chi tiết.

  • Mẫu số S02c2-DNN: Sổ cái (phiếu đặt chỗ, phiếu chi)
  • Mẫu số S02c1-DNN: Sổ cái (ghi chứng từ)
  • Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

1. Báo cáo thu nhập là gì?

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ thể hiện sự cân đối giữa thu nhập (doanh thu) và chi phí cho mỗi kỳ kế toán. Báo cáo này tóm tắt tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo loại hình trong kỳ kế toán và tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước. Dưới đây là bảng kết quả hoạt động kinh doanh theo thông tư 200 và thông tư 33. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

2. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 200

Mẫu số B02-DNN Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị báo cáo: …………

Địa chỉ nhà:………………………….

Mẫu số B 02 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014 / TT-BTC
Ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị:…………

Mục tiêu Mã số Hiện tại Năm nay Năm ngoái
Trước hết 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 21
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02) mười
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính
– Trong đó: chi phí lãi vay
22
23
8. Chi phí bán hàng 24
9. Chi phí quản lý kinh doanh 25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}
30
11. Thu nhập khác 31
12. Các chi phí khác 32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) 40
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52) 60
18. Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu
70 19. Thu nhập pha loãng trên mỗi cổ phiếu

71
Người lập kế hoạch
(Ký, họ tên)

– Số lượng chứng chỉ hành nghề;
– Nhà cung cấp dịch vụ kế toán

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người quản lý

(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)

Thi hành án, ngày… tháng… năm…

Đối với người lập lịch trình là đơn vị kế toán sự nghiệp phải ghi rõ số chứng chỉ hành nghề, tên, địa chỉ.

Nhà cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập lịch là cá nhân chỉ định số giấy phép.

3. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 133

Đơn vị báo cáo: …………
Địa chỉ nhà:………………………..

Mẫu số B02 – DNN

(Ban hành theo Thông tư số 133/2016 / TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị:…………

MỤC TIÊU

Mã số

con số

Hiện tại

Năm

Hiện nay

Năm

trước

Trước hết

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)

mười

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (20 = 10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính 22

– Trong đó:

Sở thích đắt tiền

23

8. Chi phí quản lý kinh doanh
24

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 – 22 – 24)

30

10. Thu nhập khác

31

11. Các chi phí khác

32

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)

40

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

14. Chi phí thuế TNDN
51

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)
60
Thi hành án, ngày… tháng… năm…
CHƯƠNG
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

ĐẠI DIỆN PHÁP LÝ

(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Các chỉ số không có dữ liệu được miễn trình bày nhưng không thể nhập lại bằng “Mã” của chỉ số. (2) Trường hợp thuê người làm kế toán, thuê người làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và tên cơ sở kinh doanh dịch vụ kế toán. Mời các bạn đọc thêm tại chuyên mục kế toán kiểm toán thuế trong mục

Xin vui lòng.

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022” bạn nhé.

Bài viết “Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-04-25 07:38:43. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2022
#Mẫu #số #B02DNN #Báo #cáo #kết #quả #hoạt #động #kinh #doanh

Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm. Mẫu báo cáo với các nội dung chính như chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh trong năm, kết quả kinh doanh năm nay, kết quả kinh doanh so với năm trước … Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 133/2016 / TT-BTC và Thông tư 200 / 2014 / TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. Vui lòng đọc ở đây để biết chi tiết.
Mẫu số S02c2-DNN: Sổ cái (ghi sổ, chứng từ)
Mẫu số S02c1-DNN: Sổ cái (ghi sổ kế toán chứng từ)
Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
1. Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ thể hiện sự cân đối giữa thu nhập (doanh thu) và chi phí cho mỗi kỳ kế toán. Báo cáo này tóm tắt tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo loại hình trong kỳ kế toán và tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước. Dưới đây là bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo thông tư 200 và thông tư 33. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
2. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 200

Đơn vị báo cáo: …………
Địa chỉ nhà:………………………….

Mẫu số B 02 – DN(Ban hành theo Thông tư số 200/2014 / TT-BTCNgày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị:…………
Mục tiêu
Mã số
Hiện nay
Năm nay
Năm ngoái
đầu tiên
2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
21

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)
mười

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính– Trong đó: chi phí lãi vay
2223

8. Chi phí bán hàng
24

9. Chi phí quản lý kinh doanh
25

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}
30

11. Thu nhập khác
31

12. Các chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

18. Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu

70
19. Thu nhập pha loãng trên mỗi cổ phiếu

71Người lập kế hoạch(Ký, họ tên)

– Số lượng chứng chỉ hành nghề;– Nhà cung cấp dịch vụ kế toán

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Người quản lý
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Thực hiện, ngày … tháng … năm …
Đối với người lập lịch là đơn vị sự nghiệp kế toán phải ghi rõ số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ.

Nhà cung cấp dịch vụ kế toán. Người xếp lịch là cá nhân chỉ định số chứng chỉ hành nghề.
3. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 133

Đơn vị báo cáo: …………Địa chỉ nhà:………………………..

Mẫu số B02 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016 / TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị:…………
MỤC TIÊU

Mã số

con số
Hiện nay

Năm
bây giờ

Năm

trước

đầu tiên

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)

mười

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (20 = 10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính 22

– Trong đó:

Sở thích tốn kém

23

8. Chi phí quản lý kinh doanh24

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 – 22 – 24)

30

10. Thu nhập khác

31

11. Các chi phí khác

32

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)

40

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

14. Chi phí thuế TNDN51

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)
60Thực hiện, ngày … tháng … năm …
CHƯƠNG(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP LÝ
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Các chỉ tiêu không có dữ liệu được miễn trình bày nhưng không thể nhập lại bằng “Mã” của chỉ tiêu. (2) Đối với trường hợp thuê người làm kế toán, thuê người làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và tên cơ sở kinh doanh dịch vụ kế toán. Mời các bạn đọc thêm tại chuyên mục kế toán kiểm toán thuế trong mục
làm ơn.

#Mẫu #số #B02DNN #Báo #cáo #kết #quả #hoạt #động #kinh #doanh

Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm. Mẫu báo cáo với các nội dung chính như chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh trong năm, kết quả kinh doanh năm nay, kết quả kinh doanh so với năm trước … Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 133/2016 / TT-BTC và Thông tư 200 / 2014 / TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. Vui lòng đọc ở đây để biết chi tiết.
Mẫu số S02c2-DNN: Sổ cái (ghi sổ, chứng từ)
Mẫu số S02c1-DNN: Sổ cái (ghi sổ kế toán chứng từ)
Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
1. Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ thể hiện sự cân đối giữa thu nhập (doanh thu) và chi phí cho mỗi kỳ kế toán. Báo cáo này tóm tắt tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo loại hình trong kỳ kế toán và tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước. Dưới đây là bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo thông tư 200 và thông tư 33. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
2. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 200

Đơn vị báo cáo: …………
Địa chỉ nhà:………………………….

Mẫu số B 02 – DN(Ban hành theo Thông tư số 200/2014 / TT-BTCNgày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị:…………
Mục tiêu
Mã số
Hiện nay
Năm nay
Năm ngoái
đầu tiên
2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
21

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)
mười

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính– Trong đó: chi phí lãi vay
2223

8. Chi phí bán hàng
24

9. Chi phí quản lý kinh doanh
25

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}
30

11. Thu nhập khác
31

12. Các chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

18. Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu

70
19. Thu nhập pha loãng trên mỗi cổ phiếu

71Người lập kế hoạch(Ký, họ tên)

– Số lượng chứng chỉ hành nghề;– Nhà cung cấp dịch vụ kế toán

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Người quản lý
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Thực hiện, ngày … tháng … năm …
Đối với người lập lịch là đơn vị sự nghiệp kế toán phải ghi rõ số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ.

Nhà cung cấp dịch vụ kế toán. Người xếp lịch là cá nhân chỉ định số chứng chỉ hành nghề.
3. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 133

Đơn vị báo cáo: …………Địa chỉ nhà:………………………..

Mẫu số B02 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016 / TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị:…………
MỤC TIÊU

Mã số

con số
Hiện nay

Năm
bây giờ

Năm

trước

đầu tiên

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)

mười

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (20 = 10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính 22

– Trong đó:

Sở thích tốn kém

23

8. Chi phí quản lý kinh doanh24

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 – 22 – 24)

30

10. Thu nhập khác

31

11. Các chi phí khác

32

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)

40

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

14. Chi phí thuế TNDN51

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)
60Thực hiện, ngày … tháng … năm …
CHƯƠNG(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP LÝ
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Các chỉ tiêu không có dữ liệu được miễn trình bày nhưng không thể nhập lại bằng “Mã” của chỉ tiêu. (2) Đối với trường hợp thuê người làm kế toán, thuê người làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và tên cơ sở kinh doanh dịch vụ kế toán. Mời các bạn đọc thêm tại chuyên mục kế toán kiểm toán thuế trong mục
làm ơn.

#Mẫu #số #B02DNN #Báo #cáo #kết #quả #hoạt #động #kinh #doanh

Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp qua các năm. Mẫu báo cáo với các nội dung chính như chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh trong năm, kết quả kinh doanh năm nay, kết quả kinh doanh so với năm trước … Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 133/2016 / TT-BTC và Thông tư 200 / 2014 / TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. Vui lòng đọc ở đây để biết chi tiết.
Mẫu số S02c2-DNN: Sổ cái (ghi sổ, chứng từ)
Mẫu số S02c1-DNN: Sổ cái (ghi sổ kế toán chứng từ)
Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
1. Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ thể hiện sự cân đối giữa thu nhập (doanh thu) và chi phí cho mỗi kỳ kế toán. Báo cáo này tóm tắt tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo loại hình trong kỳ kế toán và tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước. Dưới đây là bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo thông tư 200 và thông tư 33. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
2. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 200

Đơn vị báo cáo: …………
Địa chỉ nhà:………………………….

Mẫu số B 02 – DN(Ban hành theo Thông tư số 200/2014 / TT-BTCNgày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị:…………
Mục tiêu
Mã số
Hiện nay
Năm nay
Năm ngoái
đầu tiên
2
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
21

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)
mười

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính– Trong đó: chi phí lãi vay
2223

8. Chi phí bán hàng
24

9. Chi phí quản lý kinh doanh
25

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}
30

11. Thu nhập khác
31

12. Các chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)
40

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)
60

18. Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu

70
19. Thu nhập pha loãng trên mỗi cổ phiếu

71Người lập kế hoạch(Ký, họ tên)

– Số lượng chứng chỉ hành nghề;– Nhà cung cấp dịch vụ kế toán

Kế toán trưởng(Ký, họ tên)

Người quản lý
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Thực hiện, ngày … tháng … năm …
Đối với người lập lịch là đơn vị sự nghiệp kế toán phải ghi rõ số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ.

Nhà cung cấp dịch vụ kế toán. Người xếp lịch là cá nhân chỉ định số chứng chỉ hành nghề.
3. Mẫu số B02-DNN: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 133

Đơn vị báo cáo: …………Địa chỉ nhà:………………………..

Mẫu số B02 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016 / TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị:…………
MỤC TIÊU

Mã số

con số
Hiện nay

Năm
bây giờ

Năm

trước

đầu tiên

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)

mười

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ (20 = 10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính 22

– Trong đó:

Sở thích tốn kém

23

8. Chi phí quản lý kinh doanh24

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 – 22 – 24)

30

10. Thu nhập khác

31

11. Các chi phí khác

32

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)

40

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

14. Chi phí thuế TNDN51

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)
60Thực hiện, ngày … tháng … năm …
CHƯƠNG(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP LÝ
(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Các chỉ tiêu không có dữ liệu được miễn trình bày nhưng không thể nhập lại bằng “Mã” của chỉ tiêu. (2) Đối với trường hợp thuê người làm kế toán, thuê người làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và tên cơ sở kinh doanh dịch vụ kế toán. Mời các bạn đọc thêm tại chuyên mục kế toán kiểm toán thuế trong mục
làm ơn.

Xem thêm:  Mẫu thông báo nghỉ Lễ, Tết bằng Tiếng Anh 2022
Back to top button