Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014

Mẫu báo cáo tài chính là mẫu báo cáo dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.

ABC Land xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp… Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2004 của Bộ Tài chính.

Mời các bạn độc giả tham khảo một số biểu mẫu báo cáo tài chính mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC như bản thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối phát sinh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ… Các mẫu báo cáo tài chính dưới đây được trình bày ở dạng file Excel thuận tiện cho các bạn để sử dụng.

I. Mẫu báo cáo tài chính là gì?

Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp đáp ứng các cầu cho những người sử dụng chúng trong việc đưa ra các quyết định về kinh tế.

II. Các biểu mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Báo Cáo Tài Chính đối với Doanh Nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC

Vậy để hoàn thiện một bộ báo cáo tài chính thông tư 200 cần những gì?

Theo quyết định 200/2014/TT-BTC, tại điều 100 có quy định hệ thống báo cáo tài chính rõ ràng như sau:

Báo cáo tài chính (bắt buộc nộp) gồm:

+ Bảng cân đối kế toán: Mẫu số B01- DN

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh : Mẫu số B02- DN

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Mẫu số B03-DN

+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B09-DN

Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:

– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ:

+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01a – DN

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02a – DN

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03a – DN

+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN

– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:

+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01b – DN

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02b – DN

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03b – DN

+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN

1. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính

Mẫu số: B09-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm ….(1)

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH

2. Lĩnh vực kinh doanh: Tin học và phần mềm

3. Ngành nghề kinh doanh: Tin học và phần mềm

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

6. Cấu trúc doanh nghiệp

– Danh sách các công ty con

– Danh sách các công ty liên doanh, liên kết

– Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh…)

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND

III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành

IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục

1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

c) Các khoản cho vay;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân tức thời

– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:

– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:

13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:

17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

– Doanh thu bán hàng;

– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hoạt động tài chính;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng.

– Thu nhập khác

21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?

2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành…)

3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

– Các khoản dự phòng;

– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

1. Tiền Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

– Tiền đang chuyển

Cộng

2. Các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh

– Tổng giá trị cổ phiếu;

(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)

– Tổng giá trị trái phiếu;

(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)

– Các khoản đầu tư khác;

– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

+ Về số lượng

+ Về giá trị

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

b1) Ngắn hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

b2) Dài hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)

– Đầu tư vào công ty con

– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

– Đầu tư vào đơn vị khác;

Cuối năm

Giá Giá trị Dự

gốc hợp lý phòng

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

Cuối năm

Giá gốc Giá trị

ghi sổ

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

Cuối năm

Giá Dự Giá trị

gốc phòng hợp lý

… … …

… … …

… … …

Đầu năm

Giá Giá trị Dự

gốc hợp lý phòng

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

Đầu năm

Giá gốc Giá trị

ghi sổ

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

Đầu năm

Giá Dự Giá trị

gốc phòng hợp lý

… … …

… … …

… … …

– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.

3. Phải thu của khách hàng

a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn

– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng

– Các khoản phải thu khách hàng khách

b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)

c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

Cuối năm Đầu năm
4. Phải thu khác Cuối năm Đầu năm
a) Ngắn hạn

– Phải thu về cổ phần hoá;

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;

– Phải thu người lao động;

– Ký cược, ký quỹ;

– Cho mượn;

– Các khoản chi hộ;

– Phải thu khác.

b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)

Giá Dự

trị phòng

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

Giá Dự

trị phòng

… …

… …

… …

… …

… …

… …

… …

Cộng
5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

Cuối năm

Số Giá

lượng trị

Đầu năm

Số Giá

lượng trị

6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);

– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.

Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi

… … …

Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

… … …

Cộng
7. Hàng tồn kho:

– Hàng đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu;

– Công cụ, dụng cụ;

– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

– Thành phẩm;

– Hàng hóa;

– Hàng gửi bán;

– Hàng hóa kho bảo thuế.

Cuối năm

Giá Dự

gốc phòng

… …

… …

… …

… …

… …

… …

Đầu năm

Giá Dự

gốc phòng

… …

… …

… …

… …

… …

… …

– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;

– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

Cuối năm Đầu năm
8. Tài sản dở dang dài hạn

a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

(Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)

Giá Giá trị

gốc có thể

thu hồi

… …

… …

Giá Giá trị

gốc có thể

thu hồi

… …

… …

Cộng
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) Cuối năm Đầu năm
– Mua sắm;

– XDCB;

– Sửa chữa.

Cộng

Trên đây chỉ là một phần nội dung của bản thuyết minh báo cáo tài chính, để sử dụng mẫu thuyết minh báo cáo tài chính file Excel mời các bạn sử dụng file tải ở trong bài.

2. Mẫu bảng cân đối phát sinh

ĐVT: VNĐ

Mã TK Tên tài khoản Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuốI kỳ
Nợ Nợ Nợ
111 Tiền mặt
112 Tiền gửi ngân hàng
131 Phải thu của khách hàng
133 Thuế GTGT được khấu trừ
152 Nguyên liệu, vật liệu
153 Công cụ dụng cụ
154 Chi phí sx kinh doanh dở dang
155 Thành phẩm
211 Tài sản cố định
214 Hao mòn TSCĐ
331 PhảI trả nhà cung cấp
3331 Thuế GTGT phảI nộp
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
334 PhảI trả công nhân viên
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hộI
3384 Bảo hiểm y tế
3386 Bảo hiểm thất nghiệp
3411 Vay ngắn hạn
411 Nguồn vốn kinh doanh
421 LợI nhuận chưa phân phốI
511 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
521 Các khoản giảm trừ doanh thu
621 chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
622 Chi phí nhân công SX
627 chi phí sản xuất chung
632 Giá vốn hàng bán
641 Chi phí bán hàng
642 Chi phí quản llý doanh nghiệp
821 Chi phí thuế TNDN
911 Xác định kết quả kinh doanh
Cộng

3. Mẫu bảng cân đối kế toán

Mẫu số B01 – DNN

(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. PhảI thu về cho vay ngắn hạn 135
6. PhảI thu ngắn hạn khác 136
7. Dự phòng phảI thu ngắn hạn khó đòi (*) 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính Phủ 154
5. Tài sản ngắn hạn khác 155
B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200
I. Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215
6. PhảI thu dài hạn khác 216
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
II. Tài sản cố định 220
1. TSCĐ hữu hình 221
– Nguyên giá 222
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223
2. TSCĐ thuê tài chính 224
– Nguyên giá 225
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
3. TSCĐ vô hình 227
– Nguyên giá 228
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229
III. Bất động sản đầu tư 230
– Nguyên giá 231
– giá trị hao mòn luỹ kế 232
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn(*) 254
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
VI. Tài sản dài hạn khác 260
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
4. Tài sản dài hạn khác 268
Tổng cộng tài sản (270=100+200) 270
C. Nợ phải trả (300=310+330) 300
I. Nợ ngắn hạn 310
1. PhảI trả người bán ngắn hạn 311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3. Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước 313
4. PhảI trả người lao động 314
5. Chi phí phảI trả ngắn hạn 315
6. PhảI trả nội bộ ngắn hạn 316
7. PhảI trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9. PhảI trả ngắn hạn khác 319
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320
11. Dự phòng phảI trả ngắn hạn 321
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322
13. Quỹ bình ổn giá 323
14. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu CHính Phủ 324
II. Nợ dài hạn 330
1. PhảI trả người bán dài hạn 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3. Chi phí phảI trả dài hạn 333
4. PhảI trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5. PhảI trả nội bộ dài hạn 335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7. PhảI trả dài hạn khác 337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
9. TráI phiếu chuyển đổi 339
10. Cổ phiếu ưu đãi 340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả 341
12. Dự phòng phảI trả dài hạn 342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
D. Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411
– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a
– Cổ phiếu ưu đãi 411b
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi tráI phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
8. Quỹ đầu tư phát triển 418
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421
– LNST chưa phân phối lũy kế đến kỳ cuối kỳ trước 421a
– LNST chưa phân phối kỳ này 421b
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1. Nguồn kinh phí 431
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ 433
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440

4. Mẫu bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Mẫu số B 02 – DNN

(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)

Chỉ Tiêu M.Số Thuyết Minh Năm Nay Năm Trước
1 2 3 4
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ(10=01-02) 10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20 = 10-11) 20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
– Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 25
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20+21 -22-25-26) 30
11. Thu nhập khác 31
12. Chi phí khác 32
13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32) 40
14. Tổng kế toán lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40 ) 50
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50 – 51 -52 ) 60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
…ngày ..tháng..năm….
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám Đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

5. Bảng lưu chuyển tiền tệ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Chỉ tiêu M.Số Thuyết Minh Năm Nay Năm Trước
A B C 1 2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 02
3. Tiền chi trả cho người lao động 03
4. Tiền chi trả lãi vay 04
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4. Tiền thu hồi cho vay,bán lại các công cụ nợcủa đơn vị khác 24
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư 30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu 31
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu của các DN 32
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) 50
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tieefn và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) 70

………., ngày… tháng…… năm…….

Đơn vị báo cáo: ……………………….

Địa chỉ: …………………………………..

Mẫu số B09 – DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm ……. (1)

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

  1. Hình thức sở hữu vốn
  2. Lĩnh vực kinh doanh
  3. Ngành nghề kinh doanh
  4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

  1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
  2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

  1. Chế độ kế toán áp dụng
  2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
  3. Hình thức kế toán áp dụng

IV. Các chính sách kế toán áp dụng

1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.

2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

  • Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
  • Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
  • Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

  • Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
  • Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).

4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

  • Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
  • Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.

5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

  • Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
  • Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
  • Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

  • Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
  • Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;

7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:

  • Chi phí trả trước;
  • Chi phí khác;
  • Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
  • Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.

8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

  • Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
  • Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

  • Doanh thu bán hàng;
  • Doanh thu cung cấp dịch vụ;
  • Doanh thu hoạt động tài chính;
  • Doanh thu hợp đồng xây dựng.

12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.

Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính:……)

01- Tiền Cuối năm Đầu năm
– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng

– Tiền đang chuyển

Cộng

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

– Đầu tư ngắn hạn khác

– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cuối năm

Đầu năm

Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

– Phải thu người lao động

– Phải thu khác

Cộng
04- Hàng tồn kho Cuối năm Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường

– Nguyên liệu, vật liệu

– Công cụ, dụng cụ

– Chi phí SX, KD dở dang

– Thành phẩm

– Hàng hóa

– Hàng gửi đi bán

– Hàng hoá kho bảo thuế

– Hàng hoá bất động sản

Cộng giá gốc hàng tồn kho

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………

05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước Cuối năm Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

– …………………

– Các khoản khác phải thu Nhà nước:

Cộng

06- Phải thu dài hạn nội bộ

– Cho vay dài hạn nội bộ

-…………………

– Phải thu dài hạn nội bộ khác

Cộng
07- Phải thu dài hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn

– Các khoản tiền nhận uỷ thác

– Cho vay không có lãi

– Phải thu dài hạn khác

Cộng

08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Đầu tư XDCB hoàn thành

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ

hữu hình

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ hữu hình khác Tài sản cố định vô hình Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Số dư đầu năm
– Thuê tài chính trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Khoản mục Quyền

sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sáng chế

TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
– Mua trong năm

– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

– Tăng do hợp nhất kinh doanh

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: Cuối năm Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:
Trong đó (Những công trình lớn):

+ Công trình…………..

+ Công trình…………..

+…………………….…

… …

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Khoản mục Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

Nguyên giá bất động sản đầu tư
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế
– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản

đầu tư

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..

13- Đầu tư dài hạn khác:

– Đầu tư cổ phiếu

– Đầu tư trái phiếu

– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

– Cho vay dài hạn

– Đầu tư dài hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

Cộng
14- Chi phí trả trước dài hạn Cuối năm Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
– Chi phí thành lập doanh nghiệp

– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

– …

Cộng
15- Vay và nợ ngắn hạn Cuối năm Đầu năm
– Vay ngắn hạn

– Nợ dài hạn đến hạn trả

Cộng
16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Cuối năm Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất, nhập khẩu

– Thuế thu nhập doanh nghiệp

– Thuế thu nhập cá nhân

– Thuế tài nguyên

– Thuế nhà đất và tiền thuê đất

– Các loại thuế khác

– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Cộng
17- Chi phí phải trả Cuối năm Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

– …

Cộng
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Cuối năm Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết

– Kinh phí công đoàn

– Bảo hiểm xã hội

– Bảo hiểm y tế

– Phải trả về cổ phần hoá

– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

– Doanh thu chưa thực hiện

– Các khoản phải trả, phải nộp khác

Cộng

19- Phải trả dài hạn nội bộ Cuối năm Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ

-…

– Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng

20- Vay và nợ dài hạn Cuối năm Đầu năm
a – Vay dài hạn

– Vay ngân hàng

– Vay đối tượng khác

– Trái phiếu phát hành

b – Nợ dài hạn

– Thuê tài chính

– Nợ dài hạn khác

Cộng

c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay Năm trước
Thời hạn Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính Trả tiền lãi thuê Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch

tỷ giá

hối đoái

Nguồn vốn

đầu tư XDCB

Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong

năm trước

– Lãi trong

năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm trước

– Lỗ trong năm

trước

– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay
– Tăng vốn trong

năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

Số dư cuối năm nay
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Cuối năm Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước

– Vốn góp của các đối tượng khác

– …

Cộng

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm nay Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

đ- Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

e- Các quỹ của doanh nghiệp:

  • Quỹ đầu tư phát triển
  • Quỹ dự phòng tài chính
  • Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

23- Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm
– Chi sự nghiệp (…) (…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
24- Tài sản thuê ngoài Cuối năm Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài

– TSCĐ thuê ngoài

– Tài sản khác thuê ngoài

(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

– Từ 1 năm trở xuống

– Trên 1 năm đến 5 năm

– Trên 5 năm

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Đơn vị tính:………….)

Năm nay Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)

Trong đó:

– Doanh thu bán hàng

– Doanh thu cung cấp dịch vụ

– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;

26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)

Trong đó:

– Chiết khấu thương mại

– Giảm giá hàng bán

– Hàng bán bị trả lại

– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất khẩu

27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)

Trong đó:

– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa

– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ

28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Năm nay Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán

– Giá vốn của thành phẩm đã bán

– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của

BĐS đầu tư đã bán

– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư

– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

– Các khoản chi phí vượt mức bình thường

– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

(…)

(…)

Cộng
29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21) Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay

– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

– Cổ tức, lợi nhuận được chia

– Lãi bán ngoại tệ

– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Lãi bán hàng trả chậm

– Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

30- Chi phí tài chính (Mã số 22) Năm nay Năm trước
– Lãi tiền vay

– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Lỗ bán ngoại tệ

– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Chi phí tài chính khác

Cộng
31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) Năm nay Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng (…) (…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả (…) (…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố Năm nay Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu

– Chi phí nhân công

– Chi phí khấu hao tài sản cố định

– Chi phí dịch vụ mua ngoài

– Chi phí khác bằng tiền

Cộng

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)

Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay Năm trước
a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.

– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác

  1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
  2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
  3. Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
  4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
  5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
  6. Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
  7. Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….
Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.

(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.

(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

6. Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. Từ ……/……/…… đến ……/……/……

[02] Lần đầu …….. [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: …………….

[05] Tỷ lệ (%): ……… %

[06] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….

[07] Mã số thuế:

[08] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………………………………………………..

[09] Mã số thuế:

[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………ngày…………………………….

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp B
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) B1
1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3
1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4
1.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5
1.5 Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết B6
1.6 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B7
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) B8
2.1 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9
2.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10
2.3 Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết B11
2.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B12
3 Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) B13
3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh B14
3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS B15
C Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh C
1 Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) C1
2 Thu nhập miễn thuế C2
Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………
3 Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) C3
Trong đó:
3.1 + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a  
3.2 + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b  
4 Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) C4
5 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) C5
6 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ

(C6=C4-C5=C7+C8)

C6
Trong đó:
6.1 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% C7  
6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác C8  
6.3 + Thuế suất không ưu đãi khác (%) C8a  
7 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi

(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))

C9
8 Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN

(C10 = C11 + C12 + C13)

C10
Trong đó:
8.1 + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi C11  
8.2 + Thuế TNDN được miễn trong kỳ C12  
8.3 + Thuế TNDN được giảm trong kỳ C13  
9 Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế C14
10 Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ C15
11 Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C16
12 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh

(C17=C9-C10-C14-C15-C16)

C17
D Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D
1 Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) D1
2 Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ D2
3 Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) D3
4 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) D4
5 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) D5
6 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ D6
7 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua D7
8 Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) D8
E Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) E
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) E2
2.1 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E3  
2.2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ E4  
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) E5
3.1 Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ E6
G Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) G
1 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh    
1.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này G1
1.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm G2
2 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS    
2.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS G3
2.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS G4
2.3 Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ G5
H Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp H
1 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) H1
2 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) H2
3 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) H3
I Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) I
1 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh I1=E1+E5-G1-G2
2 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS I2=E2-G3-G4-G5

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:………………………..

Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày……. tháng……. năm…….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

 

Ghi chú:

  1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
  2. Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
  3. Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2021 tính từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2022.
  4. Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.
  5. Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.
  6. Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).

………, ngày….. tháng…. năm…..

Xem thêm:  Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014” bạn nhé.

Bài viết “Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014” được đăng bởi vào ngày 2022-04-25 08:50:52. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Mẫu báo cáo tài chính Thông tư 200/2014
#Mẫu #báo #cáo #tài #chính #Thông #tư

Mẫu báo cáo tài chính là mẫu báo cáo dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.
ABC Land xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp… Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2004 của Bộ Tài chính.
Mời các bạn độc giả tham khảo một số biểu mẫu báo cáo tài chính mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC như bản thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối phát sinh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ… Các mẫu báo cáo tài chính dưới đây được trình bày ở dạng file Excel thuận tiện cho các bạn để sử dụng.
I. Mẫu báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp đáp ứng các cầu cho những người sử dụng chúng trong việc đưa ra các quyết định về kinh tế.
II. Các biểu mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC
Báo Cáo Tài Chính đối với Doanh Nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC
Vậy để hoàn thiện một bộ báo cáo tài chính thông tư 200 cần những gì?
Theo quyết định 200/2014/TT-BTC, tại điều 100 có quy định hệ thống báo cáo tài chính rõ ràng như sau:
Báo cáo tài chính (bắt buộc nộp) gồm:
+ Bảng cân đối kế toán: Mẫu số B01- DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh : Mẫu số B02- DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Mẫu số B03-DN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B09-DN
Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01a – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02a – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03a – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01b – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02b – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03b – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
1. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính
Mẫu số: B09-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ….(1)
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH
2. Lĩnh vực kinh doanh: Tin học và phần mềm
3. Ngành nghề kinh doanh: Tin học và phần mềm
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
6. Cấu trúc doanh nghiệp
– Danh sách các công ty con
– Danh sách các công ty liên doanh, liên kết
– Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành
IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
c) Các khoản cho vay;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân tức thời
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:
9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:
13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu bán hàng;
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác
21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành…)
3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tiền đang chuyển
Cộng






2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng
+ Về giá trị
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Cuối năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cuối năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cuối năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)
c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hoá;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.
Cuối năm
Số Giá
lượng trị
Đầu năm
Số Giá
lượng trị
6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cộng


7. Hàng tồn kho:
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Cuối năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

Cuối năm
Đầu năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
(Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
Cuối năm
Đầu năm
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.






Cộng


Trên đây chỉ là một phần nội dung của bản thuyết minh báo cáo tài chính, để sử dụng mẫu thuyết minh báo cáo tài chính file Excel mời các bạn sử dụng file tải ở trong bài.
2. Mẫu bảng cân đối phát sinh
ĐVT: VNĐ
Mã TK
Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Số dư cuốI kỳ
Nợ

Nợ

Nợ

111
Tiền mặt

112
Tiền gửi ngân hàng

131
Phải thu của khách hàng

133
Thuế GTGT được khấu trừ

152
Nguyên liệu, vật liệu

153
Công cụ dụng cụ

154
Chi phí sx kinh doanh dở dang

155
Thành phẩm

211
Tài sản cố định

214
Hao mòn TSCĐ

331
PhảI trả nhà cung cấp

3331
Thuế GTGT phảI nộp

3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp

334
PhảI trả công nhân viên

3382
Kinh phí công đoàn

3383
Bảo hiểm xã hộI

3384
Bảo hiểm y tế

3386
Bảo hiểm thất nghiệp

3411
Vay ngắn hạn

411
Nguồn vốn kinh doanh

421
LợI nhuận chưa phân phốI

511
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

521
Các khoản giảm trừ doanh thu

621
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

622
Chi phí nhân công SX

627
chi phí sản xuất chung

632
Giá vốn hàng bán

641
Chi phí bán hàng

642
Chi phí quản llý doanh nghiệp

821
Chi phí thuế TNDN

911
Xác định kết quả kinh doanh

Cộng






3. Mẫu bảng cân đối kế toán
Mẫu số B01 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ tiêu
Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
100


I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. PhảI thu về cho vay ngắn hạn
135

6. PhảI thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phảI thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

V. Tài sản ngắn hạn khác
150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính Phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)
200

I. Các khoản phải thu dài hạn
210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. PhảI thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

II. Tài sản cố định
220

1. TSCĐ hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

2. TSCĐ thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

3. TSCĐ vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

III. Bất động sản đầu tư
230

– Nguyên giá
231

– giá trị hao mòn luỹ kế
232

IV. Tài sản dở dang dài hạn
240

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250

1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn(*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

VI. Tài sản dài hạn khác
260

1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

Tổng cộng tài sản (270=100+200)
270

C. Nợ phải trả (300=310+330)
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. PhảI trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước
313

4. PhảI trả người lao động
314

5. Chi phí phảI trả ngắn hạn
315

6. PhảI trả nội bộ ngắn hạn
316

7. PhảI trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. PhảI trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phảI trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu CHính Phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. PhảI trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phảI trả dài hạn
333

4. PhảI trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. PhảI trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. PhảI trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. TráI phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả
341

12. Dự phòng phảI trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi tráI phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến kỳ cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430

1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)
440

4. Mẫu bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Mẫu số B 02 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ Tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
1
2

3
4
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ(10=01-02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20 = 10-11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Chi phí bán hàng
25

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20+21 -22-25-26)
30

11. Thu nhập khác
31

12. Chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32)
40

14. Tổng kế toán lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40 )
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50 – 51 -52 )
60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

…ngày ..tháng..năm….
Người lập biểu
Kế toán trưởng

Giám Đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)
5. Bảng lưu chuyển tiền tệ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Chỉ tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
A
B
C
1
2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền chi trả lãi vay
04

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay,bán lại các công cụ nợcủa đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư
30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu
31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu của các DN
32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33

4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)
50

Tiền và tương đương tiền đầu năm
60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tieefn và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)
70

………., ngày… tháng…… năm…….

Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
6. Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. Từ ……/……/…… đến ……/……/……
[02] Lần đầu …….. [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: …………….
[05] Tỷ lệ (%): ……… %
[06] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[07] Mã số thuế:
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………………………………………………..
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………ngày…………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
A
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
A

1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
A1

B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
B

1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)
B1

1.1
Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2

1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3

1.3
Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B4

1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5

1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết
B6

1.6
Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
B7

2
Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)
B8

2.1
Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước
B9

2.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10

2.3
Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết
B11

2.4
Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B12

3
Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)
B13

3.1
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B14

3.2
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
B15

C
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
C

1
Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)
C1

2
Thu nhập miễn thuế
C2

Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………

3
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)
C3

Trong đó:

3.1
+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ
C3a
 
3.2
+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD
C3b
 
4
Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)
C4

5
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
C5

6
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6

Trong đó:

6.1
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%
C7
 
6.2
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác
C8
 
6.3
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)
C8a
 
7
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))
C9

8
Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10

Trong đó:

8.1
+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi
C11
 
8.2
+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ
C12
 
8.3
+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ
C13
 
9
Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế
C14

10
Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ
C15

11
Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
C16

12
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17

D
Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
D

1
Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)
D1

2
Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ
D2

3
Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)
D3

4
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
D4

5
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)
D5

6
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ
D6

7
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua
D7

8
Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)
D8

E
Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)
E

1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
E1

2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)
E2

2.1
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
E3
 
2.2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
E4
 
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
E5

3.1
Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E6

G
Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)
G

1
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
 
 
1.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này
G1

1.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm
G2

2
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
 
 
2.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G3

2.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G4

2.3
Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
G5

H
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp
H

1
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)
H1

2
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)
H2

3
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)
H3

I
Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)
I

1
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
I1=E1+E5-G1-G2

2
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
I2=E2-G3-G4-G5

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
 
Ghi chú:
TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2021 tính từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2022.
Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.
Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.
Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).
………, ngày….. tháng…. năm…..
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Xem thêm:  Mẫu báo cáo quyết toán dự án hoàn thành – Mẫu 09/QTDA

#Mẫu #báo #cáo #tài #chính #Thông #tư

Mẫu báo cáo tài chính là mẫu báo cáo dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.
ABC Land xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp… Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2004 của Bộ Tài chính.
Mời các bạn độc giả tham khảo một số biểu mẫu báo cáo tài chính mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC như bản thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối phát sinh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ… Các mẫu báo cáo tài chính dưới đây được trình bày ở dạng file Excel thuận tiện cho các bạn để sử dụng.
I. Mẫu báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp đáp ứng các cầu cho những người sử dụng chúng trong việc đưa ra các quyết định về kinh tế.
II. Các biểu mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC
Báo Cáo Tài Chính đối với Doanh Nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC
Vậy để hoàn thiện một bộ báo cáo tài chính thông tư 200 cần những gì?
Theo quyết định 200/2014/TT-BTC, tại điều 100 có quy định hệ thống báo cáo tài chính rõ ràng như sau:
Báo cáo tài chính (bắt buộc nộp) gồm:
+ Bảng cân đối kế toán: Mẫu số B01- DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh : Mẫu số B02- DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Mẫu số B03-DN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B09-DN
Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01a – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02a – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03a – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01b – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02b – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03b – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
1. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính
Mẫu số: B09-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ….(1)
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH
2. Lĩnh vực kinh doanh: Tin học và phần mềm
3. Ngành nghề kinh doanh: Tin học và phần mềm
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
6. Cấu trúc doanh nghiệp
– Danh sách các công ty con
– Danh sách các công ty liên doanh, liên kết
– Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành
IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
c) Các khoản cho vay;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân tức thời
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:
9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:
13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu bán hàng;
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác
21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành…)
3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tiền đang chuyển
Cộng






2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng
+ Về giá trị
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Cuối năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cuối năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cuối năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)
c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hoá;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.
Cuối năm
Số Giá
lượng trị
Đầu năm
Số Giá
lượng trị
6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cộng


7. Hàng tồn kho:
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Cuối năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

Cuối năm
Đầu năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
(Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
Cuối năm
Đầu năm
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.






Cộng


Trên đây chỉ là một phần nội dung của bản thuyết minh báo cáo tài chính, để sử dụng mẫu thuyết minh báo cáo tài chính file Excel mời các bạn sử dụng file tải ở trong bài.
2. Mẫu bảng cân đối phát sinh
ĐVT: VNĐ
Mã TK
Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Số dư cuốI kỳ
Nợ

Nợ

Nợ

111
Tiền mặt

112
Tiền gửi ngân hàng

131
Phải thu của khách hàng

133
Thuế GTGT được khấu trừ

152
Nguyên liệu, vật liệu

153
Công cụ dụng cụ

154
Chi phí sx kinh doanh dở dang

155
Thành phẩm

211
Tài sản cố định

214
Hao mòn TSCĐ

331
PhảI trả nhà cung cấp

3331
Thuế GTGT phảI nộp

3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp

334
PhảI trả công nhân viên

3382
Kinh phí công đoàn

3383
Bảo hiểm xã hộI

3384
Bảo hiểm y tế

3386
Bảo hiểm thất nghiệp

3411
Vay ngắn hạn

411
Nguồn vốn kinh doanh

421
LợI nhuận chưa phân phốI

511
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

521
Các khoản giảm trừ doanh thu

621
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

622
Chi phí nhân công SX

627
chi phí sản xuất chung

632
Giá vốn hàng bán

641
Chi phí bán hàng

642
Chi phí quản llý doanh nghiệp

821
Chi phí thuế TNDN

911
Xác định kết quả kinh doanh

Cộng






3. Mẫu bảng cân đối kế toán
Mẫu số B01 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ tiêu
Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
100


I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. PhảI thu về cho vay ngắn hạn
135

6. PhảI thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phảI thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

V. Tài sản ngắn hạn khác
150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính Phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)
200

I. Các khoản phải thu dài hạn
210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. PhảI thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

II. Tài sản cố định
220

1. TSCĐ hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

2. TSCĐ thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

3. TSCĐ vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

III. Bất động sản đầu tư
230

– Nguyên giá
231

– giá trị hao mòn luỹ kế
232

IV. Tài sản dở dang dài hạn
240

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250

1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn(*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

VI. Tài sản dài hạn khác
260

1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

Tổng cộng tài sản (270=100+200)
270

C. Nợ phải trả (300=310+330)
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. PhảI trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước
313

4. PhảI trả người lao động
314

5. Chi phí phảI trả ngắn hạn
315

6. PhảI trả nội bộ ngắn hạn
316

7. PhảI trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. PhảI trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phảI trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu CHính Phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. PhảI trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phảI trả dài hạn
333

4. PhảI trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. PhảI trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. PhảI trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. TráI phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả
341

12. Dự phòng phảI trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi tráI phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến kỳ cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430

1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)
440

4. Mẫu bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Mẫu số B 02 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ Tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
1
2

3
4
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ(10=01-02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20 = 10-11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Chi phí bán hàng
25

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20+21 -22-25-26)
30

11. Thu nhập khác
31

12. Chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32)
40

14. Tổng kế toán lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40 )
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50 – 51 -52 )
60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

…ngày ..tháng..năm….
Người lập biểu
Kế toán trưởng

Giám Đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)
5. Bảng lưu chuyển tiền tệ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Chỉ tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
A
B
C
1
2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền chi trả lãi vay
04

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay,bán lại các công cụ nợcủa đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư
30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu
31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu của các DN
32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33

4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)
50

Tiền và tương đương tiền đầu năm
60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tieefn và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)
70

………., ngày… tháng…… năm…….

Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
6. Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. Từ ……/……/…… đến ……/……/……
[02] Lần đầu …….. [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: …………….
[05] Tỷ lệ (%): ……… %
[06] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[07] Mã số thuế:
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………………………………………………..
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………ngày…………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
A
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
A

1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
A1

B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
B

1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)
B1

1.1
Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2

1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3

1.3
Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B4

1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5

1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết
B6

1.6
Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
B7

2
Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)
B8

2.1
Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước
B9

2.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10

2.3
Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết
B11

2.4
Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B12

3
Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)
B13

3.1
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B14

3.2
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
B15

C
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
C

1
Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)
C1

2
Thu nhập miễn thuế
C2

Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………

3
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)
C3

Trong đó:

3.1
+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ
C3a
 
3.2
+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD
C3b
 
4
Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)
C4

5
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
C5

6
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6

Trong đó:

6.1
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%
C7
 
6.2
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác
C8
 
6.3
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)
C8a
 
7
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))
C9

8
Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10

Trong đó:

8.1
+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi
C11
 
8.2
+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ
C12
 
8.3
+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ
C13
 
9
Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế
C14

10
Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ
C15

11
Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
C16

12
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17

D
Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
D

1
Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)
D1

2
Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ
D2

3
Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)
D3

4
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
D4

5
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)
D5

6
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ
D6

7
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua
D7

8
Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)
D8

E
Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)
E

1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
E1

2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)
E2

2.1
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
E3
 
2.2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
E4
 
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
E5

3.1
Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E6

G
Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)
G

1
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
 
 
1.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này
G1

1.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm
G2

2
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
 
 
2.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G3

2.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G4

2.3
Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
G5

H
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp
H

1
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)
H1

2
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)
H2

3
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)
H3

I
Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)
I

1
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
I1=E1+E5-G1-G2

2
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
I2=E2-G3-G4-G5

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
 
Ghi chú:
TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2021 tính từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2022.
Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.
Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.
Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).
………, ngày….. tháng…. năm…..
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Xem thêm:  Mẫu báo cáo đánh giá kết quả thực hiện chức trách nhiệm vụ trong thời gian giữ chức vụ 2022

#Mẫu #báo #cáo #tài #chính #Thông #tư

Mẫu báo cáo tài chính là mẫu báo cáo dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.
ABC Land xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp… Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2004 của Bộ Tài chính.
Mời các bạn độc giả tham khảo một số biểu mẫu báo cáo tài chính mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC như bản thuyết minh báo cáo tài chính, bảng cân đối phát sinh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ… Các mẫu báo cáo tài chính dưới đây được trình bày ở dạng file Excel thuận tiện cho các bạn để sử dụng.
I. Mẫu báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp đáp ứng các cầu cho những người sử dụng chúng trong việc đưa ra các quyết định về kinh tế.
II. Các biểu mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC
Báo Cáo Tài Chính đối với Doanh Nghiệp áp dụng thông tư 200/2014/TT-BTC
Vậy để hoàn thiện một bộ báo cáo tài chính thông tư 200 cần những gì?
Theo quyết định 200/2014/TT-BTC, tại điều 100 có quy định hệ thống báo cáo tài chính rõ ràng như sau:
Báo cáo tài chính (bắt buộc nộp) gồm:
+ Bảng cân đối kế toán: Mẫu số B01- DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh : Mẫu số B02- DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Mẫu số B03-DN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B09-DN
Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01a – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02a – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03a – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
– Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:
+ Bảng cân đối kế toán giữa niên độ Mẫu B 01b – DN
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ Mẫu B 02b – DN
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Mẫu B 03b – DN
+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc Mẫu B 09a – DN
1. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính
Mẫu số: B09-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ….(1)
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH
2. Lĩnh vực kinh doanh: Tin học và phần mềm
3. Ngành nghề kinh doanh: Tin học và phần mềm
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
6. Cấu trúc doanh nghiệp
– Danh sách các công ty con
– Danh sách các công ty liên doanh, liên kết
– Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh…)
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành
IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
c) Các khoản cho vay;
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân tức thời
– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:
9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:
13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
– Doanh thu bán hàng;
– Doanh thu cung cấp dịch vụ;
– Doanh thu hoạt động tài chính;
– Doanh thu hợp đồng xây dựng.
– Thu nhập khác
21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành…)
3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
– Các khoản dự phòng;
– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1. Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
– Tiền đang chuyển
Cộng






2. Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
– Tổng giá trị cổ phiếu;
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
– Tổng giá trị trái phiếu;
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
– Các khoản đầu tư khác;
– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
+ Về số lượng
+ Về giá trị
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
b2) Dài hạn
– Tiền gửi có kỳ hạn
– Trái phiếu
– Các khoản đầu tư khác
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
– Đầu tư vào công ty con
– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
– Đầu tư vào đơn vị khác;
Cuối năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cuối năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cuối năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá Giá trị Dự
gốc hợp lý phòng
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Đầu năm
Giá gốc Giá trị
ghi sổ
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự Giá trị
gốc phòng hợp lý
… … …
… … …
… … …
– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
– Các khoản phải thu khách hàng khách
b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn)
c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)
Cuối năm
Đầu năm
4. Phải thu khác
Cuối năm
Đầu năm
a) Ngắn hạn
– Phải thu về cổ phần hoá;
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;
– Phải thu người lao động;
– Ký cược, ký quỹ;
– Cho mượn;
– Các khoản chi hộ;
– Phải thu khác.
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Giá Dự
trị phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Cộng


5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.
Cuối năm
Số Giá
lượng trị
Đầu năm
Số Giá
lượng trị
6. Nợ xấu
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);
– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;
– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
Giá/ Giá trị đối gốc có thể tượng nợ thu hồi
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
… … …
Cộng


7. Hàng tồn kho:
– Hàng đang đi trên đường;
– Nguyên liệu, vật liệu;
– Công cụ, dụng cụ;
– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;
– Thành phẩm;
– Hàng hóa;
– Hàng gửi bán;
– Hàng hóa kho bảo thuế.
Cuối năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
Đầu năm
Giá Dự
gốc phòng
… …
… …
… …
… …
… …
… …
– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;
– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

Cuối năm
Đầu năm
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
(Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
… …
… …
Cộng


b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
Cuối năm
Đầu năm
– Mua sắm;
– XDCB;
– Sửa chữa.






Cộng


Trên đây chỉ là một phần nội dung của bản thuyết minh báo cáo tài chính, để sử dụng mẫu thuyết minh báo cáo tài chính file Excel mời các bạn sử dụng file tải ở trong bài.
2. Mẫu bảng cân đối phát sinh
ĐVT: VNĐ
Mã TK
Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Số dư cuốI kỳ
Nợ

Nợ

Nợ

111
Tiền mặt

112
Tiền gửi ngân hàng

131
Phải thu của khách hàng

133
Thuế GTGT được khấu trừ

152
Nguyên liệu, vật liệu

153
Công cụ dụng cụ

154
Chi phí sx kinh doanh dở dang

155
Thành phẩm

211
Tài sản cố định

214
Hao mòn TSCĐ

331
PhảI trả nhà cung cấp

3331
Thuế GTGT phảI nộp

3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp

334
PhảI trả công nhân viên

3382
Kinh phí công đoàn

3383
Bảo hiểm xã hộI

3384
Bảo hiểm y tế

3386
Bảo hiểm thất nghiệp

3411
Vay ngắn hạn

411
Nguồn vốn kinh doanh

421
LợI nhuận chưa phân phốI

511
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

521
Các khoản giảm trừ doanh thu

621
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

622
Chi phí nhân công SX

627
chi phí sản xuất chung

632
Giá vốn hàng bán

641
Chi phí bán hàng

642
Chi phí quản llý doanh nghiệp

821
Chi phí thuế TNDN

911
Xác định kết quả kinh doanh

Cộng






3. Mẫu bảng cân đối kế toán
Mẫu số B01 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ tiêu
Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
100


I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110

1. Tiền
111

2. Các khoản tương đương tiền
112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120

1. Chứng khoán kinh doanh
121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134

5. PhảI thu về cho vay ngắn hạn
135

6. PhảI thu ngắn hạn khác
136

7. Dự phòng phảI thu ngắn hạn khó đòi (*)
137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý
139

IV. Hàng tồn kho
140

1. Hàng tồn kho
141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

V. Tài sản ngắn hạn khác
150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151

2. Thuế GTGT được khấu trừ
152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153

4. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính Phủ
154

5. Tài sản ngắn hạn khác
155

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)
200

I. Các khoản phải thu dài hạn
210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211

2. Trả trước cho người bán dài hạn
212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213

4. Phải thu nội bộ dài hạn
214

5. Phải thu về cho vay dài hạn
215

6. PhảI thu dài hạn khác
216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
219

II. Tài sản cố định
220

1. TSCĐ hữu hình
221

– Nguyên giá
222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223

2. TSCĐ thuê tài chính
224

– Nguyên giá
225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
226

3. TSCĐ vô hình
227

– Nguyên giá
228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)
229

III. Bất động sản đầu tư
230

– Nguyên giá
231

– giá trị hao mòn luỹ kế
232

IV. Tài sản dở dang dài hạn
240

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242

V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250

1. Đầu tư vào công ty con
251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn(*)
254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

VI. Tài sản dài hạn khác
260

1. Chi phí trả trước dài hạn
261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263

4. Tài sản dài hạn khác
268

Tổng cộng tài sản (270=100+200)
270

C. Nợ phải trả (300=310+330)
300

I. Nợ ngắn hạn
310

1. PhảI trả người bán ngắn hạn
311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312

3. Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước
313

4. PhảI trả người lao động
314

5. Chi phí phảI trả ngắn hạn
315

6. PhảI trả nội bộ ngắn hạn
316

7. PhảI trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318

9. PhảI trả ngắn hạn khác
319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320

11. Dự phòng phảI trả ngắn hạn
321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322

13. Quỹ bình ổn giá
323

14. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu CHính Phủ
324

II. Nợ dài hạn
330

1. PhảI trả người bán dài hạn
331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332

3. Chi phí phảI trả dài hạn
333

4. PhảI trả nội bộ về vốn kinh doanh
334

5. PhảI trả nội bộ dài hạn
335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336

7. PhảI trả dài hạn khác
337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338

9. TráI phiếu chuyển đổi
339

10. Cổ phiếu ưu đãi
340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả
341

12. Dự phòng phảI trả dài hạn
342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343

D. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)
400

I. Vốn chủ sở hữu
410

1. Vốn góp của chủ sở hữu
411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
411a

– Cổ phiếu ưu đãi
411b

2. Thặng dư vốn cổ phần
412

3. Quyền chọn chuyển đổi tráI phiếu
413

4. Vốn khác của chủ sở hữu
414

5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417

8. Quỹ đầu tư phát triển
418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến kỳ cuối kỳ trước
421a

– LNST chưa phân phối kỳ này
421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430

1. Nguồn kinh phí
431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432

3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)
440

4. Mẫu bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Mẫu số B 02 – DNN
(Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
Chỉ Tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
1
2

3
4
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ(10=01-02)
10

4. Giá vốn hàng bán
11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20 = 10-11)
20

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

7. Chi phí tài chính
22

– Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Chi phí bán hàng
25

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
26

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20+21 -22-25-26)
30

11. Thu nhập khác
31

12. Chi phí khác
32

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32)
40

14. Tổng kế toán lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40 )
50

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ( 60 = 50 – 51 -52 )
60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
71

…ngày ..tháng..năm….
Người lập biểu
Kế toán trưởng

Giám Đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)
5. Bảng lưu chuyển tiền tệ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Chỉ tiêu
M.Số
Thuyết Minh
Năm Nay
Năm Trước
A
B
C
1
2
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
02

3. Tiền chi trả cho người lao động
03

4. Tiền chi trả lãi vay
04

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07

Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác
21

2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác
22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23

4. Tiền thu hồi cho vay,bán lại các công cụ nợcủa đơn vị khác
24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư
30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu
31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu của các DN
32

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33

4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)
50

Tiền và tương đương tiền đầu năm
60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61

Tieefn và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)
70

………., ngày… tháng…… năm…….

Đơn vị báo cáo: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………..
Mẫu số B09 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ……. (1)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính).
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước;
Chi phí khác;
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng;
Doanh thu cung cấp dịch vụ;
Doanh thu hoạt động tài chính;
Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính:……)
01- Tiền
Cuối năm
Đầu năm
– Tiền mặt
– Tiền gửi ngân hàng
– Tiền đang chuyển
Cộng








02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
– Đầu tư ngắn hạn khác
– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cuối năm



Đầu năm



Cộng


03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Phải thu về cổ phần hoá
– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
– Phải thu người lao động
– Phải thu khác








Cộng


04- Hàng tồn kho
Cuối năm
Đầu năm
– Hàng mua đang đi đường
– Nguyên liệu, vật liệu
– Công cụ, dụng cụ
– Chi phí SX, KD dở dang
– Thành phẩm
– Hàng hóa
– Hàng gửi đi bán
– Hàng hoá kho bảo thuế
– Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho




















* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
– …………………
– Các khoản khác phải thu Nhà nước:
Cộng








06- Phải thu dài hạn nội bộ
– Cho vay dài hạn nội bộ
-…………………
– Phải thu dài hạn nội bộ khác






Cộng


07- Phải thu dài hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Ký quỹ, ký cược dài hạn
– Các khoản tiền nhận uỷ thác
– Cho vay không có lãi
– Phải thu dài hạn khác








Cộng


08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Đầu tư XDCB hoàn thành
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Chuyển sang bất động sản đầu tư
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ
hữu hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Mua lại TSCĐ thuê tài chính
– Tăng khác
– Trả lại TSCĐ thuê tài chính
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)

(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế

TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm
– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
– Tăng do hợp nhất kinh doanh
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm
– Tăng khác
– Thanh lý, nhượng bán
– Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm
– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Cuối năm
Đầu năm
– Tổng số chi phí XDCB dở dang:


Trong đó (Những công trình lớn):
+ Công trình…………..
+ Công trình…………..
+…………………….…

… …



12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản
đầu tư

– Quyền sử dụng đất
– Nhà
– Nhà và quyền sử dụng đất
– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..
13- Đầu tư dài hạn khác:
– Đầu tư cổ phiếu
– Đầu tư trái phiếu
– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
– Cho vay dài hạn
– Đầu tư dài hạn khác
Cuối năm




Đầu năm




Cộng


14- Chi phí trả trước dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ


– Chi phí thành lập doanh nghiệp
– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
– …








Cộng


15- Vay và nợ ngắn hạn
Cuối năm
Đầu năm
– Vay ngắn hạn
– Nợ dài hạn đến hạn trả




Cộng


16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Cuối năm
Đầu năm
– Thuế giá trị gia tăng
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất, nhập khẩu
– Thuế thu nhập doanh nghiệp
– Thuế thu nhập cá nhân
– Thuế tài nguyên
– Thuế nhà đất và tiền thuê đất
– Các loại thuế khác
– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác


















Cộng


17- Chi phí phải trả
Cuối năm
Đầu năm
– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
– …






Cộng


18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thừa chờ giải quyết
– Kinh phí công đoàn
– Bảo hiểm xã hội
– Bảo hiểm y tế
– Phải trả về cổ phần hoá
– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
– Doanh thu chưa thực hiện
– Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng


















19- Phải trả dài hạn nội bộ
Cuối năm
Đầu năm
– Vay dài hạn nội bộ
-…
– Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng






20- Vay và nợ dài hạn
Cuối năm
Đầu năm
a – Vay dài hạn
– Vay ngân hàng
– Vay đối tượng khác
– Trái phiếu phát hành
b – Nợ dài hạn
– Thuê tài chính
– Nợ dài hạn khác










Cộng


c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay
Năm trước
Thời hạn
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm
Đầu năm
– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng


– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng


– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước


Tài sản thuế thu nhập hoãn lại


b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm
Đầu năm
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả






22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch
tỷ giá
hối đoái

Nguồn vốn
đầu tư XDCB
Cộng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số dư đầu năm trước
– Tăng vốn trong
năm trước
– Lãi trong
năm trước
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm trước
– Lỗ trong năm
trước
– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong
năm nay
– Lãi trong năm nay
– Tăng khác
– Giảm vốn trong
năm nay
– Lỗ trong năm nay
– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối năm
Đầu năm
– Vốn góp của Nhà nước
– Vốn góp của các đối tượng khác
– …




Cộng


* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
Năm trước
– Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
– Cổ tức, lợi nhuận đã chia












d- Cổ tức
– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….
đ- Cổ phiếu
Cuối năm
Đầu năm
– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi






















* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí
Năm nay
Năm trước
– Nguồn kinh phí được cấp trong năm


– Chi sự nghiệp
(…)
(…)
– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm


24- Tài sản thuê ngoài
Cuối năm
Đầu năm
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài
– TSCĐ thuê ngoài
– Tài sản khác thuê ngoài
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
– Từ 1 năm trở xuống
– Trên 1 năm đến 5 năm
– Trên 5 năm










Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính:………….)

Năm nay
Năm trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
– Doanh thu bán hàng
– Doanh thu cung cấp dịch vụ






– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;




26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Trong đó:
– Chiết khấu thương mại
– Giảm giá hàng bán
– Hàng bán bị trả lại
– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
– Thuế tiêu thụ đặc biệt
– Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa
– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ


















28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Năm nay
Năm trước
– Giá vốn của hàng hóa đã bán
– Giá vốn của thành phẩm đã bán
– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của
BĐS đầu tư đã bán
– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
– Các khoản chi phí vượt mức bình thường
– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho






(…)








(…)


Cộng


29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)
Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay
– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
– Cổ tức, lợi nhuận được chia
– Lãi bán ngoại tệ
– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Lãi bán hàng trả chậm
– Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng


















30- Chi phí tài chính (Mã số 22)
Năm nay
Năm trước
– Lãi tiền vay
– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Lỗ bán ngoại tệ
– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
– Chi phí tài chính khác
















Cộng


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành


– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay


– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)
Năm nay
Năm trước
– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế


– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại


– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
(…)
(…)
– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
(…)
(…)
– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại


33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
Năm nay
Năm trước
– Chi phí nguyên liệu, vật liệu
– Chi phí nhân công
– Chi phí khấu hao tài sản cố định
– Chi phí dịch vụ mua ngoài
– Chi phí khác bằng tiền










Cộng


Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)
Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay
Năm trước
a-
Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:




b-
Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.








c-
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác
Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
6. Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. Từ ……/……/…… đến ……/……/……
[02] Lần đầu …….. [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: …………….
[05] Tỷ lệ (%): ……… %
[06] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[07] Mã số thuế:
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………………………………………………..
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………ngày…………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
A
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
A

1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
A1

B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
B

1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)
B1

1.1
Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2

1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3

1.3
Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B4

1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5

1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết
B6

1.6
Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
B7

2
Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)
B8

2.1
Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước
B9

2.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10

2.3
Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết
B11

2.4
Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B12

3
Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)
B13

3.1
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B14

3.2
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
B15

C
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
C

1
Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)
C1

2
Thu nhập miễn thuế
C2

Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………

3
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)
C3

Trong đó:

3.1
+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ
C3a
 
3.2
+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD
C3b
 
4
Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)
C4

5
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
C5

6
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6

Trong đó:

6.1
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%
C7
 
6.2
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác
C8
 
6.3
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)
C8a
 
7
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))
C9

8
Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10

Trong đó:

8.1
+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi
C11
 
8.2
+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ
C12
 
8.3
+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ
C13
 
9
Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế
C14

10
Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ
C15

11
Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
C16

12
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17

D
Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
D

1
Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)
D1

2
Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ
D2

3
Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)
D3

4
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
D4

5
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)
D5

6
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ
D6

7
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua
D7

8
Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)
D8

E
Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)
E

1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
E1

2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)
E2

2.1
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
E3
 
2.2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
E4
 
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
E5

3.1
Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E6

G
Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)
G

1
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
 
 
1.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này
G1

1.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm
G2

2
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
 
 
2.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G3

2.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G4

2.3
Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
G5

H
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp
H

1
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)
H1

2
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)
H2

3
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)
H3

I
Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)
I

1
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
I1=E1+E5-G1-G2

2
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
I2=E2-G3-G4-G5

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày……. tháng……. năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặcĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
 
Ghi chú:
TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2021 tính từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2022.
Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.
Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.
Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).
………, ngày….. tháng…. năm…..
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Back to top button