Mẫu 01/QTDA: Báo cáo tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành

Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành mới nhất – Mẫu báo cáo quyết toán dự án hoàn thành là mẫu bản báo cáo của chủ đầu tư về việc tổng hợp quyết toán các khoản chi phí dự án khi dự án hoàn thành.

Mẫu 01/QTDA tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành giúp đánh giá kết quả quá trình đầu tư, xác định năng lực sản xuất, giá trị tài sản mới tăng thêm do đầu tư mang lại, đánh giá việc thực hiện các quy định của Nhà nước trong quá trình đầu tư thực hiện dự án, xác định rõ trách nhiệm của chủ đầu tư, các nhà thầu, cơ quan cấp vốn, cho vay, kiểm soát thanh toán, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. Từ đó, rút kinh nghiệm, hoàn thiện cơ chế chính sách của nhà nước, nâng cao hiệu quả công tác quản lý vốn đầu tư trong cả nước.

Mẫu Báo cáo tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành mới nhất được ban hành theo Thông tư 10/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính.

CHỦ ĐẦU TƯ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

……….., ngày tháng năm

BÁO CÁO 
Tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành

Kính gửi:…………………………………………

– Tên dự án:…………………………………………………….. Giá trị tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối:…………………………………………….

– Tên dự án thành phần, tiểu dự án (nếu có):………………………………………………….. Giá trị tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối:…………………………………

– Tên công trình, hạng mục công trình hoàn thành (nếu có):………………………..……………Giá trị dự toán được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối……………………………………………

– Chủ đầu tư:…………………………………………………………

1. Nguồn vn đầu tư:

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên nguồn vốn

Theo Quyết định đầu tư điều chỉnh lần cuối

Thực hiện

Kế hoch

Đã thanh toán

1

2

3

4

5

Tổng cộng

1

Nguồn vốn đầu tư công

1.1

Ngân sách nhà nước

– Vốn ngân sách trung ương:

+ Vốn hỗ trợ có mục tiêu và Chương trình mục tiêu quốc gia

+ Vốn trái phiếu Chính phủ

+ Vốn ODA, nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ

+ Vốn………….

– Vốn ngân sách địa phương

1.2

Nguồn vốn khác thuộc vốn đầu tư công

2

Nguồn vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh

3

Nguồn vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của nhà nước

4

Nguồn vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước

5

Nguồn vốn khác (nếu có)

2. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:

Đơn vị: đồng

Số TT

Nội dung chi phí

Dự án (dự toán công trình, hạng mục công trình) được duyệt hoặc điều chỉnh lần cui

Giá trị đề nghị quyết toán

Tăng, giảm so với dự án (dự toán công trình, hạng mục công trình) được duyệt

1

2

3

4

5

Tổng số

1

Bồi thường, hỗ trợ, TĐC

2

Xây dựng

3

Thiết bị

4

Quản lý dự án

5

Tư vấn

6

Chi khác

7

Dự phòng

III. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành sau đầu tư:

1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng:

2. Chi phí không tạo nên tài sản:

IV. Giá trtài sản hình thành sau đầu tư:

Số TT

Nhóm

Giá trị tài sản (đồng)

Tổng số

1

Tài sản dài hạn (tài sản cố định)

2

Tài sản ngắn hạn

V. Thuyết minh báo cáo quyết toán

1. Tình hình thực hiện dự án:

– Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được duyệt.:

+ Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi Chủ đầu tư, hình thức lựa chọn nhà thầu, nguồn vốn đầu tư, tổng mức vốn đầu tư.

+ Những thay đổi về thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán được duyệt.

2. Nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện dự án:

– Chấp hành trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước.

– Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.

3. Kiến nghị:

…………………………………………………………………………………….

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xem thêm:  Mức thu án phí, lệ phí tòa án năm 2021
Back to top button