Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP

Gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất 2022 là hình thức được tạo ra nhằm kéo dài thời gian nộp thuế, tiền thuê đất của các cá nhân, tổ chức kinh doanh.

Đơn xin gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất Hiện tại mới nhất được thực hiện theo Phụ lục I tại Nghị định 34/2022 / NĐ-CP về việc gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất. Thủ tục xin gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất rất đơn giản, doanh nghiệp chỉ cần nộp hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp một lần cho tất cả các kỳ của kỳ tính thuế. Tiền thuế, tiền thuê đất được gia hạn nộp thuế theo tháng theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
độc lập-Tự do-Hạnh phúc
——————

ĐƠN XIN GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ
THUẾ ĐẤT

☐ Lần đầu tiên Thay thế

Kính gửi: Chi cục Thuế …………………… .. …………………….

[01] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………… ..

[02] Mã số thuế:
[03] Địa chỉ nhà:……………………………………………………………………………………….

[04] Số điện thoại:………………………………………………………………………………

[05] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………….

[06] Mã số thuế:
[07] Loại thuế được đề xuất gia hạn:

☐ a) Thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức

☐ b) Thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp, tổ chức

☐ c) Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân của hộ, cá nhân kinh doanh

d) Tiền thuê đất (ghi rõ địa chỉ cụ thể của từng diện tích đất thuê được gia hạn tiền thuê đất)

– Khu đất 1 theo Quyết định / Hợp đồng số …………… .., ngày… /… /… .:… ..

– Khu đất 2 theo Quyết định / Hợp đồng số ……………………, ngày… /… /… .: .. ……………………

[08] Trường hợp gia hạn: ………………………………………………………………………………………………

I. DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ SIÊU NHỎ

☐ 1. Doanh nghiệp nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lượng nhân viên

Doanh thu (VND)

Vốn (VND)

☐ 2. Doanh nghiệp siêu nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lượng nhân viên

Doanh thu (VND)

Vốn (VND)

2. DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:

☐ 1. Nông, lâm, ngư nghiệp;

☐ 2. Sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm; ☐ 3. Dệt; ☐ 4. Sản xuất trang phục;

☐ 5. Sản xuất da và các sản phẩm liên quan; ☐ 6. Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; ☐ 7. Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy; ☐ 8. Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa; ☐ 9. Sản xuất các sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác;

☐ 10. Sản xuất kim loại; ☐ 11. Gia công cơ khí; xử lý và phủ kim loại;

☐ 12. Sản xuất các sản phẩm điện tử, máy tính và quang học;

☐ 13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; ☐ 14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;

☐ 15. Xây dựng;

☐ 16. Vận chuyển và bảo quản; ☐ 17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống; ☐ 18. Giáo dục và đào tạo; ☐ 19. Y tế và các hoạt động trợ giúp xã hội; ☐ 20. Kinh doanh bất động sản; ☐ 21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm; ☐ 22. Hoạt động của các công ty lữ hành, doanh nghiệp kinh doanh tour du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch;

☐ 23. Hoạt động sáng tạo, nghệ thuật và giải trí; ☐ 24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; ☐ 25. Hoạt động thể thao và giải trí;

☐ 26. Hoạt động chiếu phim;

☐ 27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;

☐ 28. Sản xuất các sản phẩm cơ khí trọng điểm;

☐ 29. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;

☐ 30. Hoạt động xuất bản; ☐ 31. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc;

☐ 32. Hoạt động phát thanh và truyền hình;

☐ 33. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy tính; ☐ 34. Hoạt động dịch vụ thông tin;

☐ 35. Khai thác dầu thô, khí thiên nhiên (không gia hạn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo thỏa thuận, hợp đồng);

☐ 36. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác;

☐ 37. Sản xuất đồ uống;

☐ 38. In và sao chép hồ sơ các loại;

☐ 39. Sản xuất than cốc, các sản phẩm dầu mỏ tinh luyện;

☐ 40. Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất;

☐ 41. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);

☐ 42. Sản xuất mô tô, xe gắn máy;

☐ 43. Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt máy móc thiết bị;

☐ 44. Thoát nước và xử lý nước thải.

Tôi cam đoan những nội dung đã khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai; Tôi cam kết sẽ nộp đủ số thuế theo thời hạn nộp thuế được gia hạn.

….. , ngày tháng năm..

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………….

Chứng chỉ hành nghề số: …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, họ tên; chức danh và con dấu (nếu có) / Chữ ký điện tử)

Cách lập mẫu đơn gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất

– Mục I: Người nộp thuế tự xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/201 / NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ về chế độ chi tiêu. quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

– Mục II: Người nộp thuế tự xác định theo Quyết định số 27/2018 / QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 111/2015 / NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ; Quyết định số 319 / QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự xác định theo danh sách do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.

– Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất chỉ được gửi một lần đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp đối với toàn bộ số tiền thuế, tiền thuê đất phát sinh trong kỳ tính thuế được gia hạn. Phương thức thanh toán mà người nộp thuế lựa chọn như sau:

+ Người nộp thuế thực hiện nộp bằng phương thức điện tử gửi đến Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

+ Người nộp thuế nộp trực tiếp cho cơ quan thuế hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Nội dung trên đây,admin Abcland.Vn đã tổng hợp và gửi tới bạn đọc chi tiết về chủ đề “Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP❤️️”. Admin hy vọng bài viết chúng tôi chia sẻ về “Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP” sẽ giúp có nhiều thông tin hơn về “Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP [ ❤️️❤️️ ]”. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP” bạn nhé.

Xem thêm:  Câu phủ định là gì?

Bài viết “Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP” được đăng bởi vào ngày 2022-06-01 17:46:36. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất Ban hành theo Nghị định 34/2022/NĐ-CP
#Giấy #đề #nghị #gia #hạn #nộp #thuế #và #tiền #thuê #đất #Ban #hành #theo #Nghị #định #342022NĐCP

Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất 2022 là biểu mẫu được lập ra nhằm gia hạn thời gian nộp thuế và tiền thuê đất của các cá nhân và tổ chức doanh nghiệp.
Mẫu giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất mới nhất hiện nay được thực hiện theo phụ lục I tại Nghị định 34/2022/NĐ-CP về việc gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất. Thủ tục đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất rất đơn giản bằng việc doanh nghiệp chỉ cần nộp Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp một lần cho toàn bộ các kỳ của các sắc thuế và tiền thuê đất được gia hạn cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế theo tháng theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc——————

GIẤY ĐỀ NGHI GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ TIỀN THUẾ ĐẤT

☐ Lần đầu ☐ Thay thế
Kính gửi: Cơ quan thuế……………..…………………………………………….
[01] Tên người nộp thuế:……………………………………………………………..
[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ:……………………………………………………………………………………….
[04] Số điện thoại:………………………………………………………………………………
[05] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………………………………….
[06] Mã số thuế:

[07] Loại thuế đề nghị gia hạn:
☐ a) Thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức
☐ b) Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp, tổ chức
☐ c) Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
☐ d) Tiền thuê đất (kê chi tiết địa chỉ từng khu đất thuê thuộc đối tượng gia hạn tiền thuê đất)
– Khu đất 1 theo Quyết định/Hợp đồng số……………………………………., ngày…/…/….:…..
– Khu đất 2 theo Quyết định/Hợp đồng số.……………………, ngày…/…/….:..…………………
[08] Trường hợp được gia hạn: ………………………………………………………………
I. DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ SIÊU NHỎ
☐ 1. Doanh nghiệp nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

☐ 2. Doanh nghiệp siêu nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

2. DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:
☐ 1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
☐ 2. Sản xuất, chế biến thực phẩm; ☐ 3. Dệt; ☐ 4. Sản xuất trang phục;
☐ 5. Sản xuất da và các sản phâm có liên quan; ☐ 6. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; ☐ 7. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; ☐ 8. Sản xuất sản phẩm từ cao su và Plastic; ☐ 9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác;
☐ 10. Sản xuất kim loại; ☐ 11. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại;
☐ 12. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học;
☐ 13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; ☐ 14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;
☐ 15. Xây dựng;
☐ 16. Vận tải kho bãi; ☐ 17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống; ☐ 18. Giáo dục và đào tạo; ☐ 19. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội; ☐ 20. Hoạt động kinh doanh bất động sản; ☐ 21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm; ☐ 22. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch;
☐ 23. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; ☐ 24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; ☐ 25. Hoạt động thể thao, vui chơi giải trí;
☐ 26. Hoạt động chiếu phim;
☐ 27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
☐ 28. Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm;
☐ 29. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
☐ 30. Hoạt động xuất bản; ☐ 31. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc;
☐ 32. Hoạt động phát thanh, truyền hình;
☐ 33. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính; ☐ 34. Hoạt động dịch vụ thông tin;
☐ 35. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên (không gia hạn đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng);
☐ 36. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng;
☐ 37. Sản xuất đồ uống;
☐ 38. In, sao chép bản ghi các loại;
☐ 39. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế;
☐ 40. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất;
☐ 41. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
☐ 42. Sản xuất mô tô, xe máy;
☐ 43. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị;
☐ 44. Thoát nước và xử lý nước thải.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai; tôi cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế theo thời hạn nộp thuế được gia hạn.

 

….. , ngày…….. tháng…… năm..

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………….
Chứng chỉ hành nghề số: …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Cách lập mẫu giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
– Mục I: NNT tự xác định theo quy định xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/201/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
– Mục II: NNT tự xác định theo quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ; Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự xác định theo danh mục do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố.
– Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất chỉ gửi 01 lần cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp cho cho toàn bộ số thuế, tiền thuê đất phát sinh trong các kỳ tính thuế được gia hạn. Phương thức nộp người nộp thuế lựa chọn như sau:
+ Người nộp thuế nộp theo phương thức điện tử gửi tới cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.
+ Người nộp thuế nộp trực tiếp tới cơ quan thuế hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Xem thêm:  Biên bản họp lớp Mẫu biên bản cuộc họp lớp

#Giấy #đề #nghị #gia #hạn #nộp #thuế #và #tiền #thuê #đất #Ban #hành #theo #Nghị #định #342022NĐCP

Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất 2022 là biểu mẫu được lập ra nhằm gia hạn thời gian nộp thuế và tiền thuê đất của các cá nhân và tổ chức doanh nghiệp.
Mẫu giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất mới nhất hiện nay được thực hiện theo phụ lục I tại Nghị định 34/2022/NĐ-CP về việc gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất. Thủ tục đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất rất đơn giản bằng việc doanh nghiệp chỉ cần nộp Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp một lần cho toàn bộ các kỳ của các sắc thuế và tiền thuê đất được gia hạn cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế theo tháng theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc——————

GIẤY ĐỀ NGHI GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ TIỀN THUẾ ĐẤT

☐ Lần đầu ☐ Thay thế
Kính gửi: Cơ quan thuế……………..…………………………………………….
[01] Tên người nộp thuế:……………………………………………………………..
[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ:……………………………………………………………………………………….
[04] Số điện thoại:………………………………………………………………………………
[05] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………………………………….
[06] Mã số thuế:

[07] Loại thuế đề nghị gia hạn:
☐ a) Thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức
☐ b) Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp, tổ chức
☐ c) Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
☐ d) Tiền thuê đất (kê chi tiết địa chỉ từng khu đất thuê thuộc đối tượng gia hạn tiền thuê đất)
– Khu đất 1 theo Quyết định/Hợp đồng số……………………………………., ngày…/…/….:…..
– Khu đất 2 theo Quyết định/Hợp đồng số.……………………, ngày…/…/….:..…………………
[08] Trường hợp được gia hạn: ………………………………………………………………
I. DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ SIÊU NHỎ
☐ 1. Doanh nghiệp nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

☐ 2. Doanh nghiệp siêu nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

2. DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:
☐ 1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
☐ 2. Sản xuất, chế biến thực phẩm; ☐ 3. Dệt; ☐ 4. Sản xuất trang phục;
☐ 5. Sản xuất da và các sản phâm có liên quan; ☐ 6. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; ☐ 7. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; ☐ 8. Sản xuất sản phẩm từ cao su và Plastic; ☐ 9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác;
☐ 10. Sản xuất kim loại; ☐ 11. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại;
☐ 12. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học;
☐ 13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; ☐ 14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;
☐ 15. Xây dựng;
☐ 16. Vận tải kho bãi; ☐ 17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống; ☐ 18. Giáo dục và đào tạo; ☐ 19. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội; ☐ 20. Hoạt động kinh doanh bất động sản; ☐ 21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm; ☐ 22. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch;
☐ 23. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; ☐ 24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; ☐ 25. Hoạt động thể thao, vui chơi giải trí;
☐ 26. Hoạt động chiếu phim;
☐ 27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
☐ 28. Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm;
☐ 29. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
☐ 30. Hoạt động xuất bản; ☐ 31. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc;
☐ 32. Hoạt động phát thanh, truyền hình;
☐ 33. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính; ☐ 34. Hoạt động dịch vụ thông tin;
☐ 35. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên (không gia hạn đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng);
☐ 36. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng;
☐ 37. Sản xuất đồ uống;
☐ 38. In, sao chép bản ghi các loại;
☐ 39. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế;
☐ 40. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất;
☐ 41. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
☐ 42. Sản xuất mô tô, xe máy;
☐ 43. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị;
☐ 44. Thoát nước và xử lý nước thải.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai; tôi cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế theo thời hạn nộp thuế được gia hạn.

 

….. , ngày…….. tháng…… năm..

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………….
Chứng chỉ hành nghề số: …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Cách lập mẫu giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
– Mục I: NNT tự xác định theo quy định xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/201/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
– Mục II: NNT tự xác định theo quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ; Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự xác định theo danh mục do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố.
– Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất chỉ gửi 01 lần cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp cho cho toàn bộ số thuế, tiền thuê đất phát sinh trong các kỳ tính thuế được gia hạn. Phương thức nộp người nộp thuế lựa chọn như sau:
+ Người nộp thuế nộp theo phương thức điện tử gửi tới cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.
+ Người nộp thuế nộp trực tiếp tới cơ quan thuế hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Xem thêm:  Giới thiệu sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 3 bộ sách Cánh Diều

#Giấy #đề #nghị #gia #hạn #nộp #thuế #và #tiền #thuê #đất #Ban #hành #theo #Nghị #định #342022NĐCP

Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất 2022 là biểu mẫu được lập ra nhằm gia hạn thời gian nộp thuế và tiền thuê đất của các cá nhân và tổ chức doanh nghiệp.
Mẫu giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất mới nhất hiện nay được thực hiện theo phụ lục I tại Nghị định 34/2022/NĐ-CP về việc gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất. Thủ tục đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất rất đơn giản bằng việc doanh nghiệp chỉ cần nộp Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp một lần cho toàn bộ các kỳ của các sắc thuế và tiền thuê đất được gia hạn cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế theo tháng theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc——————

GIẤY ĐỀ NGHI GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ TIỀN THUẾ ĐẤT

☐ Lần đầu ☐ Thay thế
Kính gửi: Cơ quan thuế……………..…………………………………………….
[01] Tên người nộp thuế:……………………………………………………………..
[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ:……………………………………………………………………………………….
[04] Số điện thoại:………………………………………………………………………………
[05] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………………………………….
[06] Mã số thuế:

[07] Loại thuế đề nghị gia hạn:
☐ a) Thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức
☐ b) Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp, tổ chức
☐ c) Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
☐ d) Tiền thuê đất (kê chi tiết địa chỉ từng khu đất thuê thuộc đối tượng gia hạn tiền thuê đất)
– Khu đất 1 theo Quyết định/Hợp đồng số……………………………………., ngày…/…/….:…..
– Khu đất 2 theo Quyết định/Hợp đồng số.……………………, ngày…/…/….:..…………………
[08] Trường hợp được gia hạn: ………………………………………………………………
I. DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ SIÊU NHỎ
☐ 1. Doanh nghiệp nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

☐ 2. Doanh nghiệp siêu nhỏ:

Lĩnh vực hoạt động

Số lao động

Doanh thu (VNĐ)

Nguồn vốn (VNĐ)

2. DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:
☐ 1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
☐ 2. Sản xuất, chế biến thực phẩm; ☐ 3. Dệt; ☐ 4. Sản xuất trang phục;
☐ 5. Sản xuất da và các sản phâm có liên quan; ☐ 6. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; ☐ 7. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; ☐ 8. Sản xuất sản phẩm từ cao su và Plastic; ☐ 9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác;
☐ 10. Sản xuất kim loại; ☐ 11. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại;
☐ 12. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học;
☐ 13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; ☐ 14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;
☐ 15. Xây dựng;
☐ 16. Vận tải kho bãi; ☐ 17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống; ☐ 18. Giáo dục và đào tạo; ☐ 19. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội; ☐ 20. Hoạt động kinh doanh bất động sản; ☐ 21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm; ☐ 22. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch;
☐ 23. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí; ☐ 24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; ☐ 25. Hoạt động thể thao, vui chơi giải trí;
☐ 26. Hoạt động chiếu phim;
☐ 27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
☐ 28. Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm;
☐ 29. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
☐ 30. Hoạt động xuất bản; ☐ 31. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc;
☐ 32. Hoạt động phát thanh, truyền hình;
☐ 33. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính; ☐ 34. Hoạt động dịch vụ thông tin;
☐ 35. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên (không gia hạn đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng);
☐ 36. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng;
☐ 37. Sản xuất đồ uống;
☐ 38. In, sao chép bản ghi các loại;
☐ 39. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế;
☐ 40. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất;
☐ 41. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
☐ 42. Sản xuất mô tô, xe máy;
☐ 43. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị;
☐ 44. Thoát nước và xử lý nước thải.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai; tôi cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế theo thời hạn nộp thuế được gia hạn.

 

….. , ngày…….. tháng…… năm..

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………….
Chứng chỉ hành nghề số: …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Cách lập mẫu giấy gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất
– Mục I: NNT tự xác định theo quy định xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/201/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
– Mục II: NNT tự xác định theo quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ; Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự xác định theo danh mục do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố.
– Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất chỉ gửi 01 lần cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp cho cho toàn bộ số thuế, tiền thuê đất phát sinh trong các kỳ tính thuế được gia hạn. Phương thức nộp người nộp thuế lựa chọn như sau:
+ Người nộp thuế nộp theo phương thức điện tử gửi tới cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.
+ Người nộp thuế nộp trực tiếp tới cơ quan thuế hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Back to top button