Giải bài 149, 150, 151, 152 trang 61 sgk toán 6 tập 2 – Bài – Trang

152. Năm học 1998 1999, cả nước ta có 13076 trường tiểu học, 8583 trường THCS và 1641 trường THPT. Dựng biểu đồ cột biểu diễn tỉ số phần trăm các loại trường nói trên trong hệ thống Giáo dục phổ thông của Việt Nam.

Bài 149 – Trang 61 – SGK Toán 6 Tập 2

149. Với số liệu nêu trong, hãy dựngbiểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông.

Hướng dẫn.


Bài 150 – Trang 61 – SGK Toán 6 Tập 2

150. Điểm kiểm tra của lớp 6C đều trên trung bình và được biểu diễn như hình 16.

a) Có bao nhiêu phần trăm bài đạt điểm 10 ?

b) Loại điểm nào cao nhất ? Chiếm bao nhiêu phần trăm ?

c) Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là bao nhiêu phần trăm ?

d) Tính tổng số bài kiểm tra toán của lớp 6C biết rằng có 16 bài đạt điểm 6.

Hướng dẫn giải.

a) 8% ;

b) Loại điểm 7 cao nhất chiếm 40% ;

c) Tỉ lệ bài điểm 9 đạt 0%.

d) 32% số học sinh trong lớp bằng 16. Do đó số học sinh của lớp 6C là:

(16:frac{32}{100}=frac{16.100}{32}=50)(học sinh).


Bài 151 – Trang 61 – SGK Toán 6 Tập 2

151. Muốn đổ bê tông, người ta trộn 1 tạ xi măng, 2 tạ cát và 6 tạ sỏi.

a) Tính tỉ số phần trăm từng thành phần của bê tông.

b) Dựng biểu đồ ô vuông biểu diễn các tỉ số phần trăm đó.

Hướng dẫn giải.

a)Ta có: tổng = xi măng + cát + sỏi = 1 + 2 + 6 = 9

Xem thêm:  Kìa con bướm vàng - Xuân Mai hợp âm

– Tỉ lệ phần trăm của xi măng = (xi măng . 100 / tổng) % = (left( {1.{{100} over 9}} right)% = 11,11% )

– Tỉ lệ phần trăm của cát = (cát . 100 / tổng) % =(left( {2.{{100} over 9}} right)% = 22,22% )

Tỉ lệ phần trăm của sỏi = (sỏi . 100 / tổng) % =(left( {6.{{100} over 9}} right)% = 66,67% )

b) Biểu đồ ô vuông:


Bài 152 – Trang 61 – SGK Toán 6 Tập 2

152. Năm học 1998 1999, cả nước ta có 13076 trường tiểu học, 8583 trường THCS và 1641 trường THPT. Dựng biểu đồ cột biểu diễn tỉ số phần trăm các loại trường nói trên trong hệ thống Giáo dục phổ thông của Việt Nam.

Hướng dẫn giải.

Tổng số trường trong hệ thống giáo dục:

13076 + 8583 + 1641 = 23300 (trường)

Tỉ số phần trăm của các loại trường:

Loại trường Tiểu học: 13076 : 23000 . 100% = 56%

Loại trường THCS: 8583 : 23300 . 100% = 37%

Loại trường THPT: 1641 : 23300 . 100% = 7%

(Hoặc tính bằng 100% – 56% – 37% = 7%)

Biểu đồ:

Video liên quan

Back to top button