Giá vàng Trắng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022

Vàng trắng là chất liệu được sử dụng để làm những món đồ trang sức đẹp và tinh xảo rất được các đấng mày râu ưa chuộng. Vậy giá vàng trắng hôm nay bao nhiêu? Hay vàng trắng là gì? Hãy tham khảo bài viết dưới đây của ABC Land, sẽ có những phân tích, đánh giá về thị trường vàng này.

Vàng trắng là gì?

Người ta gọi nó với cái tên vàng trắng, nghe thật lạ phải không? Nhưng cái gì cũng có lý do của nó, bởi đây là vàng trắng chứ không phải vàng như các loại vàng khác. Sở dĩ loại vàng trắng này có màu sắc đặc trưng như vậy là do nó là hỗn hợp của vàng và các kim loại quý như Paladi, Nickel, Platin, Rhodium… theo một tỷ lệ nhất định. Giá vàng trắng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ? Tuy không có màu vàng nhưng bạn đừng nhầm vàng trắng với tỷ lệ vàng thấp. Nếu vàng trắng 14k thì tỷ lệ vàng có hàm lượng cao nhất lên tới 58,3%. Và vàng trắng 18k cũng có 75% là vàng nguyên chất. Nhiều người nghĩ rằng màu trắng là do các kim loại khác với tỷ lệ lớn hơn vàng, nhưng thực tế không phải vậy. Ở nước ta, loại vàng trắng này được mua bán rộng rãi từ năm 1997 đến nay. Về mặt thẩm mỹ, loại vàng này có giá trị thẩm mỹ cao, có thể làm nhiều vật phẩm có độ tinh xảo sắc nét. Với gam màu trắng sáng, kết hợp với màu kim tuyến lấp lánh điểm tô cho sản phẩm thêm phần sang trọng.

Vàng trắng bao nhiêu k vàng?

Khi mua vàng, người ta thường căn cứ vào tuổi vàng, hoặc tính theo đơn vị Kara để đo hàm lượng vàng. Do đó, tùy thuộc vào hàm lượng vàng nguyên chất có trong sản phẩm vàng trắng mà người ta gán số k. Hiện nay, có hai loại phổ biến:

  • Vàng trắng 14k: loại vàng trắng này có hàm lượng vàng nguyên chất là 58,3%.
  • Vàng trắng 18k: loại vàng trắng này có hàm lượng vàng nguyên chất là 75%.

Tùy theo thị hiếu của khách hàng khác nhau mà phân bố thị trường vàng trắng một cách hợp lý. Chẳng hạn, vàng trắng 14k thường được các nước phương Tây ưa chuộng hơn vàng 18k, còn ở nước ta và các nước châu Á thì xu hướng ngược lại, người dân chuộng đeo trang sức vàng trắng 18k hơn.

Xem thêm:  Thời hạn lưu trữ sổ sách chứng từ kế toán mới nhất

Đặc điểm của vàng trắng?

Để chọn mua một sản phẩm từ vàng trắng, bạn cần hiểu rõ đặc điểm của chúng, biết được ưu nhược điểm. Từ đó phân tích và lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất.

Ưu điểm của vàng trắng

Có màu sáng đẹp, nhìn giống như bạch kim nên tạo nên vẻ sang trọng, quý phái cho người sử dụng trang sức. Nhưng giá rẻ hơn nhiều so với bạch kim. Rất dễ làm những món đồ đòi hỏi độ tinh xảo cao. Độ bền cao, đàn hồi tốt, dễ dàng tạo hình, tạo nhiều mẫu mã đa dạng góp phần tạo nên sự phong phú cho sản phẩm.

Nhược điểm của vàng trắng

Màu trắng sáng đi đôi với việc rất dễ bị đen và xỉn màu, nhất là những ai sử dụng không cẩn thận, thường xuyên tiếp xúc với hóa chất. Một số người bị dị ứng da, vàng trắng rất dễ bị kích ứng do chứa nhiều kim loại sáng màu như bạch kim. Vàng trắng tương đối mềm nên khi sử dụng rất dễ bị móp méo, va đập, cong vênh nếu không cẩn thận.

Vàng trắng 1 chỉ bao nhiêu tiền?

Vàng trắng nói riêng hay vàng bạc nói chung phụ thuộc vào tình hình biến động của nền kinh tế thế giới. Hơn nữa, giá bán cũng phụ thuộc phần lớn vào các cơ sở, doanh nghiệp niêm yết riêng. Nhưng nhìn chung, sự chênh lệch giá giữa các doanh nghiệp chỉ ở mức độ nhẹ.

  • Vàng trắng 18K giá từ 3.751.500 mua vào và bán ra là 4.035.800 đồng.
  • Giá vàng trắng 14K từ 2.925.000 đồng mua vào và bán ra 3.405.800 đồng.

Giá vàng SJC

Bảng giá vàng tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC hôm nay được niêm yết cụ thể như sau:

Loại vàng Giá mua Giá bán
SJC 1L -10L 57,850,000 VNĐ / lượng 58,550,000 VNĐ / lượng
Nhẫn SJC 1C, 2C, 5C 5.155.000 vnđ / chỉ 5.225.000 vnđ / chỉ
Nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5.155.000 vnđ / chỉ 5.350.000 vnđ / chỉ
Trang sức vàng 99,99 51,150,000 VND / lượng 51,950,000 VND / lượng
Trang sức vàng 99% 50,236,000 VND / lượng 51,436,000 VND / lượng
Trang sức vàng 75% 37,116,000 VND / lượng 39,116,000 VND / lượng
Vàng trang sức 58,3% 28,440,000 VND / lượng 30,440,000 VND / lượng
Trang sức vàng 41,7% 19,815,000 VND / lượng 21,815,000 VND / lượng

Giá vàng miếng SJC tại các tỉnh:

Thị trường Mua vào (VND / lượng) Bán (VND / lượng)
SJC Sài Gòn 57.800.000 vnđ 58.500.000 vnđ
SJC Miền Bắc / Hà Nội 57.800.000 vnđ 58.530.000 vnđ
SJC Đà Nẵng 57.800.000 vnđ 58.520.000 won
SJC Khánh Hòa 57.800.000 vnđ 58.520.000 won
SJC Huế 57,770,000 VND 58.530.000 vnđ
SJC Cà Mau 57.800.000 vnđ 58.520.000 won
SJC Bình Phước 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Đồng Nai 57.800.000 vnđ 58.500.000 vnđ
SJC Cần Thơ 57.800.000 vnđ 58.500.000 vnđ
SJC Quảng Ngãi 57.800.000 vnđ 58.500.000 vnđ
SJC An Giang 57.820.000 won 58.550.000 vnđ
SJC Bạc Liêu 57.800.000 vnđ 58.520.000 won
SJC Quy Nhơn 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Ninh Thuận 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Quảng Ninh 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Đồng Tháp 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Quảng Nam 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Bình Dương 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Sóc Trăng 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Kiên Giang 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Đăk Lăk 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Quảng Bình 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Quảng Trị 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Phú Yên 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Gia Lai 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Lâm Đồng 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Yên Bái 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Nghệ An 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Hà Tĩnh 57,780,000 won 58.520.000 won
SJC Hạ Long 57.800.000 vnđ 58.530.000 vnđ
SJC Hải Phòng 57.800.000 vnđ 58.530.000 vnđ
SJC Hưng Yên 57.800.000 vnđ 58.530.000 vnđ
Xem thêm:  Tải Thông tư 92/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân

Giá vàng Doji

Thị trường Mua vào (VND / lượng) Bán (VND / lượng)
chòm sao Kim Ngưu 57.800.000 vnđ 58.350.000 vnđ
Kim Thần Tài 57.800.000 vnđ 58.350.000 vnđ
Lộc Phát Tài 57.800.000 vnđ 58.350.000 vnđ
Kim Ngân Tài 57.800.000 vnđ 58.350.000 vnđ
An khang Thịnh vượng 51.180.000 vnđ 51.830.000 won
Thành phần 99,99 51.130.000 won 51.330.000 won
Thành phần 99,9 51.080.000 won 51.280.000 won
Trang sức 24K CZK 50,830,000 won 51.630.000 won
99. Trang sức 50.030.000 won 51.180.000 vnđ
Trang sức 18k (75%) 37.720.000 won 39.720.000 won
Trang sức 16K K 33,770,000 VND 36.770.000 won
Trang sức 14K K 28.320.000 won 30.320.000 won
Trang sức 10K K 14.260.000 won 15,760,000 won

Giá vàng phú quý

Loại hình Mua vào (VND / lượng) Bán (VND / lượng)
Vàng miếng SJC 57.850.000 won 58.400.000 vnđ
Vàng miếng SJC loại nhỏ 57.450.000 vnđ 58.400.000 vnđ
Nhẫn tròn 9999 51.350.000 won 52.050.000 VND
Thần tài lộc 24k 51.450.000 vnđ 52.050.000 VND
Vàng 9999 (24k) 50,950,000 won 51,950,000 VND

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Loại hình Mua vào (VND / lượng) Bán (VND / lượng)
Thanh vàng Vrtl 51.560.000 won 52.210.000 won
Vàng miếng SJC 57.820.000 won 58.390.000 vnđ
Htbt vàng 50,850,000 won 50,950,000 won
Vàng thô 50.350.000 won

Các câu hỏi liên quan đến vàng trắng?

Giá vàng trắng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • Để hiểu tại sao thị trường vàng bạc lại biến động hàng ngày, hàng giờ như vậy. Và giá vàng trắng cũng không ngoại lệ. Dưới đây chúng tôi phân tích và chỉ ra một số yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng trắng hiện nay:
  • Phụ thuộc vào tỷ lệ vàng nguyên chất có trong vàng trắng. Hàm lượng càng cao thì giá càng cao và ngược lại.
  • Tùy vào từng thương hiệu vàng khác nhau mà có sự chênh lệch về giá cả để tạo nên sự cạnh tranh và cầu kính. Ngay trong cùng một hệ thống thương hiệu nhưng giữa các cửa hàng vẫn có sự khác biệt.
  • Giá vàng trắng có sự thay đổi đôi chút tùy theo khu vực địa lý. Tuy nhiên, mức chênh lệch không nhiều và thường nằm trong một ngưỡng nhất định.
  • Giá vàng trắng còn phụ thuộc vào tình hình kinh tế và chính trị trên thế giới. Nếu kinh tế, chính trị ổn định thì giá vàng cũng sẽ ổn định và ngược lại.
Xem thêm:  Out to nghĩa là gì

Vàng trắng có phải là bạch kim không?

Nhiều người sẽ bị nhầm lẫn giữa hai kim loại này, vì có màu trắng sáng tương tự nhau. Nếu không cẩn thận sẽ rất khó phân biệt. Đôi khi người ta nghĩ rằng vàng trắng và bạch kim là một. Nhưng thực sự không phải vậy. Vàng trắng so với bạch kim thường mềm hơn, dễ bị đen, có vị xỉn. Còn đối với bạch kim hầu như luôn sáng bóng trong quá trình sử dụng lâu dài, nếu chỉ hơi ngả vàng thì cần phải đánh bóng lại để sáng như ban đầu. Về giá cả, vàng trắng rẻ hơn bạch kim rất nhiều, thậm chí rẻ hơn bạch kim từ 2-3 lần. Sở dĩ, bạch kim vốn dĩ là một dạng kim loại quý có thành phần hóa học chủ yếu là bạch kim. Một nguyên tố chủ yếu tồn tại ở Châu Phi nên nó rất hiếm. Tổng hợp bài viết trên của ABC Land là tất cả những gì chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn về giá vàng trắng hôm nay. Chúc bạn có được sự lựa chọn ưng ý nhất cả về giá cả và chất lượng của một món trang sức làm từ vàng trắng nào đó. Nếu bạn là chủ cửa hàng, chủ doanh nghiệp, người có sản phẩm cần mua / bán, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Fanpage: m.me/GiaHangHoa TẤT CẢ ĐỀU MIỄN PHÍ

Bài viết trên đây, Abcland.Vn đã cập nhật cho bạn thông tin về “Giá vàng Trắng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022❤️️”. Hy vọng qua bài viết “Giá vàng Trắng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022” sẽ giúp các bạn đọc có thêm nhiều thông tin về “Giá vàng Trắng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết “Giá vàng Trắng ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-06-05 09:32:41. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Back to top button