Đồng môn tiếng Anh là gì

Giống y ngươi, rao bán đồng môn, khi sư diệt tổ

Just like you, betraying your master and fellows


OpenSubtitles2018.v3

Tôi thuê bạn đồng môn của quản gia của cậu để tìm hiểu cậu biết được những gì.

I hired your guardian’s comrade to find out what you knew.


OpenSubtitles2018.v3

Nghĩa là 2 người là đồng môn?

You mean that you’re his colleague?


OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta không giết đồng môn.

We do not kill our clansmen.


OpenSubtitles2018.v3

Coi chừng đấy, các anh em đồng môn, phù thủy xanh được biết đến nhờ sự gian xảo của mụ.

Be wary, clan brothers, the green witch is known for her trickery.


OpenSubtitles2018.v3

Để bảo vệ ông khỏi phản ừng từ các bạn đồng môn, các giáo viên của Mishima đã đặt cho ông bút danh “Mishima Yukio”.

In order to protect him from a possible backlash from his schoolmates, his teachers coined the pen-name “Yukio Mishima”.


WikiMatrix

Năm 1564, Bartolomé de las Casas và các đồng môn của ông thành lập một đan viện ở Tecpatán, nơi mà ngày nay là Tiểu bang Chiapas của México.

In 1564, the Dominican friar and social reformer Bartolomé de las Casas and his fellow monks founded a monastery in Tecpatán, in what is now the Mexican State of Chiapas.


WikiMatrix

Umar ibn al-Khattab là một đồng môn nổi bật của Muhammad thì đề cử Abu Bakr, là bằng hữu và người cộng tác thân mật của Muhammad.

Umar ibn al-Khattab, a prominent companion of Muhammad, nominated Abu Bakr, who was Muhammad’s intimate friend and collaborator.


WikiMatrix


WikiMatrix

Bơi nghệ thuật đồng thời là môn thể thao cá nhân và đồng đội.

Synchronised swimming is both an individual and team sport.


WikiMatrix

Rất nhiều người Mỹ gặp khó khăn trong việc học môn toán; và nghiên cứu cho thấy họ bị tụt hậu so với các đồng môn của họ tại châu á và châu âu về cả toán học lẫn khoa học.

Many American students have trouble with math; and studies show they lag behind their counterparts in Asia and Europe in both math and science.


QED

Đông Timor cũng là một trong các quốc gia tranh tài tại Lusophony Games đầu tiên, giành được một huy chương đồng môn bóng chuyền nữ (đứng thứ ba trong ba đội), dù thực tế đội tuyển đã thua cả ba trận đấu.

East Timor was also one of the competing nations in the first Lusophony Games, winning a bronze medal in the women’s volleyball competition (finishing third out of three teams), despite the fact the team had lost all its three games.


WikiMatrix

Ở vòng Tranh đấu, năm thí sinh của mỗi đội sẽ biểu diễn trước các HLV và hội đồng chuyên môn.

In the Fighting Round, the five contestants of each team will perform in front of the coaches and a professional councils.


WikiMatrix


OpenSubtitles2018.v3

Đồng thời, môn đồ chân chính của Chúa Giê-su sẽ rao truyền tin mừng về Nước Trời trên khắp đất.

Jesus genuine disciples would preach the good news of Gods Kingdom in all the earth.


jw2019

Những người chỉ trích mô tả điều này là “chủ nghĩa phá hoại Saud” và cho rằng tại Medina và Mecca trong hơn 50 năm qua, có 300 di tích lịch sử có liên hệ đến Muhammad, gia tộc hoặc đồng môn của ông đã biến mất.

Critics have described this as “Saudi vandalism” and claim that in Medina and Mecca over the last 50 years, 300 historic sites linked to Muhammad, his family or companions have been lost.


WikiMatrix

Qua việc chia sẻ thông điệp bảo vệ này cho người đồng loại, môn đồ Chúa Giê-su thực hiện một việc đầy ý nghĩa cho cộng đồng.

Christians who share this preserving message with their neighbors make a valuable contribution to their community.


jw2019

Serenica, người bạn đồng môn pháp sư và tri kỷ của Erdwin, niêm phong Calasmos yếu đuối và cố gắng quay trở lại quá khứ tại Tower of Lost Lime, nhưng lại biến thành Timekeeper, người duy nhất có dấu chỉ của Luminary, mà có thể sử dụng sức mạnh của tòa tháp.

Serenica, Erdwin’s former sage companion and lover, then sealed the weakened Calasmos and attempted to return to the past at the Tower of Lost Time, but was turned into the Timekeeper instead, as only one with the mark of the Luminary can use the tower’s powers.


WikiMatrix


ted2019

Ông cũng có được hai bản hợp đồng lớn – thủ môn Peter Schmeichel và hậu vệ Paul Parker.

He also made two major signings goalkeeper Peter Schmeichel and defender Paul Parker to bolster his side.


WikiMatrix

Hợp đồng về hồi môn đã phê chuẩn.

The dowry contract is agreed.


OpenSubtitles2018.v3

Dormammu lần đầu được đề cập đến bởi Karl Amadeus Mordo, cộng sự cấp cao của “Phù thủy tối thượng- Sorcerer Supreme” the “Ancient One”, người giúp đỡ thực thể, đang cố gắng để dần làm yếu đi ma thuật của các phù thủy, nhưng hắn đã bị chặn lại bởi đồng môn của mình- Stephen Strange.

Dormammu is first mentioned by Karl Amadeus Mordo, senior apprentice of the appointed “Sorcerer Supreme” the “Ancient One”, who, in the entity’s service, attempts to slowly weaken the sorcerer, but is stopped when his fellow pupil Stephen Strange alerts his master to the betrayal.


WikiMatrix

Hỗ trợ cốt lõi của Mecham đến từ những người Mặc Môn đồng nghiệp và Hiệp hội John Birch siêu trị.

Mecham’s core support came from fellow Mormons and the ultraconservative John Birch Society.


WikiMatrix

Thuốc hoóc-môn đồng nhất sinh học là những thuốc chứa hoóc-môn có cùng công thức hoá học như những hoóc-môn tự nhiên trong cơ thể .

Bioidentical hormone preparations are medications that contain hormones that have the same chemical formula as those made naturally in the body .


EVBNews

Tại Thế vận hội Mùa hè 1980, Algérie lần đầu tiên tham gia các môn thể thao đồng đội, tranh tài ở môn bóng đá và bóng ném.

In the 1980 Summer Olympics Algeria participated for the first time in a team sport, competing in both football and handball.


WikiMatrix

LOAD MORE

Video liên quan

Back to top button