Divorce nghĩa là gì

Đóng tất cảKết quả từ 3 từ điểnTừ điển Anh – Việtdivorce[di’vɔ:s]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ ( divorce from somebody ) sự ly dị; sự ly hônto ask /sue for a divorce from somebody  xin ly dị aigrounds for divorce  các căn cứ cho sự ly hônto get /obtain a divorce from somebody  được ly dị aito start divorce proceedings  bắt đầu thủ tục xin ly hôn (nghĩa bóng) sự tách biệtthe divorce between religion and science  sự tách biệt giữa tôn giáo và khoa họcngoại động từ kết thúc hợp pháp cuộc hôn nhân của mình (với ai); ly hôn; ly dịthey’re divorcing each other /getting divorced  họ đang ly dị nhau tách ai/cái gì một cách sai lầmto divorce one thing from another  tách một vật này ra khỏi vật khácyou can’t divorce science from ethical questions  anh không thể tách khoa học ra khỏi vấn đề đạo đứcTừ điển Anh – Anhdivorce|

divorce

divorce (dĭ-vôrsʹ, -vōrsʹ) noun

1. The legal dissolution of a marriage.

2. A complete or radical severance of closely connected things.

verb

divorced, divorcing, divorces

verb, transitive

1. To dissolve the marriage bond between.

2. To end marriage with (one’s spouse) by way of legal divorce.

3. To cut off; separate or disunite: an idea that was completely divorced from reality. See synonyms at separate.

verb, intransitive

To obtain a divorce.

[Middle English, from Old French, from Latin dīvortium, from dīvortere, to divert, variant of dīvertere. See divert.]

Đồng nghĩa – Phản nghĩadivorce|divorce

separation, split, split-up, break up, annulmentantonym: marriage

Xem thêm:  Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

dissociate, disconnect, separate, distance, detach, break up, split up, break apartantonym: associate

Back to top button