Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo (có ma trận và đáp án) năm học 2021-2022 gồm đề thi, có đáp án kèm theo đáp án dành cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện kiến ​​thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho bài thi cuối học kì II. Mời các bạn cùng tham khảo.

1. Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Cấp độ 1

Cấp độ 2

Cấp 3

Toàn bộ

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-SỐ LƯỢNG-GIẢI TOÁN VỚI VIẾT

Số câu

3

3

2

Đầu tiên

Đầu tiên

5

5

Số câu

1 (a; b; d)

2; 5

1 (c), 3

6

9

Ghi bàn

1,5 đồng

2,5 đồng

1,5 đồng

2 đồng

0,5 đồng

TẶNG YẾU TỐ

Số câu

Đầu tiên

2

3

Số câu

4 (b)

4 (a); 7

Ghi bàn

0,5 đồng

1 đồng

1,5

Yếu tố thống kê, xác suất

Số câu

Đầu tiên

Đầu tiên

Số câu

số 8

Ghi bàn

0,5 đồng

0,5 đồng

Toàn bộ

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Ghi bàn

1,5

1,5 đồng

2,5 đồng

1,5 đồng

2. Đề thi học kì 2 môn toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

Trường học:…………………….

ĐỀ THI HỌC KỲ 2, 2021-2022
Môn: TOÁN – LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)

BÀI KIỂM TRA: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu hỏi 1: một. Câu trả lời nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

A. 17 giờ có nghĩa là 7 giờ
B. 15 giờ là 5 giờ chiều.
C. 19 giờ là 9 giờ tối
D. 20 giờ là 8 giờ tối

b. Tích của phép nhân với hai thừa số 2 và 7 là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 17
B. 14
C. 9
D. 5

c. Nếu thứ hai này là ngày 22. Sau đó, thứ Hai tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

A. 15
B. 29
C. 10

D. 21

d. Số lớn nhất có hai chữ số liên tiếp là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 98
B. 99
C. 100
D. 101

Câu 2: Viết T nếu đúng thì viết S vào ô trống: Số 3 trăm 7 chục viết thành: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307
B. 370

Câu hỏi 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

một. Số lớn nhất là: ………….

b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: …………………….

Câu hỏi 4:

một. Trong hình dưới đây có: (M3 – 0,5 điểm)

……. Tam giác

………… đường thẳng.

Đề thi học kì 2 môn toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

b. Mỗi đồ vật sau đây có dạng hình gì? (M1 – 0,5 điểm)

Bài kiểm tra toán lớp 2 Creative Horizons

B. Bài tập bắt buộc

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

một. 67 – 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 – 192

Câu hỏi 6: Con voi nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Con gấu nặng bao nhiêu kg? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đoạn thẳng MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

Bài kiểm tra toán lớp 2 Creative Horizons

………… × ………… = ……………………

Câu 8: Chọn Word: Có thể, chắc chắn hoặc không Điền vào dấu chấm? (M2. 0,5đ)

Bài kiểm tra toán lớp 2 Creative Horizons mới nhất

a) Thẻ được chọn ………………. có một số tròn chục.

b) Phiếu chọn ………………. có số 70.

c) Phiếu chọn ………………. có số 50.

Câu 9: Điền vào các dấu câu thích hợp (>, <, =): (M3 - 0,5pt)

18: 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

Câu hỏi 1

một. Ý tưởng D: (0,5đ)

b. Điểm B: (0,5đ)

c. Ý tưởng A: (0,5đ)

d. Điểm C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Có (0,5 pt)

Câu hỏi 3:

– Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)

– Số lớn hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ​​câu trả lời đúng được 0,25đ

– 6 hình tam giác (0,5đ)

– 11 đoạn thẳng

– b): Ghép đúng từng đối tượng (0,1 pt) (0,5 pt)

Câu hỏi 5: (2 điểm)

– Mỗi phép tính đúng (0,5pt) – Đặt đúng cho, sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng hoặc không cho điểm

Câu hỏi 6:

Trọng lượng của con gấu là: (1)

434 – 127 = 307 (kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Chiều dài của khúc cua: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5d)

Câu 8: – Điền cả 3 từ (0,5pt)

– Điền từ: Chắc chắn

– Điền từ: Không thể

– Điền từ: Can

Câu 9: – Mỗi ý đúng (0,25đ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

18: 2 <6 × 4

7 × 3> 9 × 2

Mời các bạn tham khảo thêm những thông tin hữu ích khác trong mục Học tập của phần Tài liệu.

Nội dung trên đây,admin Abcland.Vn đã tổng hợp và gửi tới bạn đọc chi tiết về chủ đề “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022❤️️”. Admin hy vọng bài viết chúng tôi chia sẻ về “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022” sẽ giúp có nhiều thông tin hơn về “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022” bạn nhé.

Xem thêm:  Vẻ đẹp sông Hương ở trong lòng thành phố Huế (5 mẫu)

Bài viết “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022” được đăng bởi vào ngày 2022-05-02 17:03:24. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022
#Đề #thi #học #kì #môn #Toán #lớp #sách #Chân #trời #sáng #tạo #năm #học

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo (Kèm ma trận và đáp án) năm học 2021-2022, bao gồm các đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì II. Mời các em tham khảo.
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiềuB. 15 giờ tức là 5 giờ chiềuC. 19 giờ tức là 9 giờ tốiD. 20 giờ tức là 8 giờ tối
b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)
A. 17B. 14C. 9D. 5
c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)
A. 15B. 29C. 10
D. 21
d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 98B. 99C. 100D. 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 307B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ……………
b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: ………………………………………….
Câu 4:
a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)
……. hình tam giác
……… đoạn thẳng.

b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập bắt buộc
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
a. 67 – 38
b. 34 + 66
c. 616 + 164
d. 315 – 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 ……. 9 × 2
3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Câu 1
a. Ý D: (0,5đ)
b. Ý B: (0,5đ)
c. Ý A: (0,5đ)
d. Ý C: (0,5đ)
Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)
Câu 3:
– Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)
– Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)
Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ
– 6 tam giác (0,5đ)
– 11 đoạn thẳng
– b): Nối mỗi đồ vật đúng (0,1đ) (0,5đ)
Câu 5: (2đ)
– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm
Câu 6:
Con gấu cân nặng là: (1)
434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5đ)
Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)
– Điền từ: Chắc chắn
– Điền từ: Không thể
– Điền từ: Có thể
Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)
18 : 2 < 6 × 4
7 × 3 > 9 × 2
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập thuộc mục Tài liệu.

Xem thêm:  Mẫu bản tự nhận xét, đánh giá cán bộ, công viên chức 2022

#Đề #thi #học #kì #môn #Toán #lớp #sách #Chân #trời #sáng #tạo #năm #học

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo (Kèm ma trận và đáp án) năm học 2021-2022, bao gồm các đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì II. Mời các em tham khảo.
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiềuB. 15 giờ tức là 5 giờ chiềuC. 19 giờ tức là 9 giờ tốiD. 20 giờ tức là 8 giờ tối
b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)
A. 17B. 14C. 9D. 5
c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)
A. 15B. 29C. 10
D. 21
d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 98B. 99C. 100D. 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 307B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ……………
b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: ………………………………………….
Câu 4:
a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)
……. hình tam giác
……… đoạn thẳng.

b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập bắt buộc
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
a. 67 – 38
b. 34 + 66
c. 616 + 164
d. 315 – 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 ……. 9 × 2
3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Câu 1
a. Ý D: (0,5đ)
b. Ý B: (0,5đ)
c. Ý A: (0,5đ)
d. Ý C: (0,5đ)
Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)
Câu 3:
– Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)
– Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)
Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ
– 6 tam giác (0,5đ)
– 11 đoạn thẳng
– b): Nối mỗi đồ vật đúng (0,1đ) (0,5đ)
Câu 5: (2đ)
– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm
Câu 6:
Con gấu cân nặng là: (1)
434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5đ)
Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)
– Điền từ: Chắc chắn
– Điền từ: Không thể
– Điền từ: Có thể
Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)
18 : 2 < 6 × 4
7 × 3 > 9 × 2
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập thuộc mục Tài liệu.

Xem thêm:  Giải bài 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6 trang 3, 4 sách bài tập hóa học 10

#Đề #thi #học #kì #môn #Toán #lớp #sách #Chân #trời #sáng #tạo #năm #học

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo (Kèm ma trận và đáp án) năm học 2021-2022, bao gồm các đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì II. Mời các em tham khảo.
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiềuB. 15 giờ tức là 5 giờ chiềuC. 19 giờ tức là 9 giờ tốiD. 20 giờ tức là 8 giờ tối
b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)
A. 17B. 14C. 9D. 5
c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)
A. 15B. 29C. 10
D. 21
d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 98B. 99C. 100D. 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 307B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ……………
b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: ………………………………………….
Câu 4:
a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)
……. hình tam giác
……… đoạn thẳng.

b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập bắt buộc
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
a. 67 – 38
b. 34 + 66
c. 616 + 164
d. 315 – 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 ……. 9 × 2
3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo
Câu 1
a. Ý D: (0,5đ)
b. Ý B: (0,5đ)
c. Ý A: (0,5đ)
d. Ý C: (0,5đ)
Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)
Câu 3:
– Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)
– Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)
Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ
– 6 tam giác (0,5đ)
– 11 đoạn thẳng
– b): Nối mỗi đồ vật đúng (0,1đ) (0,5đ)
Câu 5: (2đ)
– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm
Câu 6:
Con gấu cân nặng là: (1)
434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5đ)
Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)
– Điền từ: Chắc chắn
– Điền từ: Không thể
– Điền từ: Có thể
Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)
18 : 2 < 6 × 4
7 × 3 > 9 × 2
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập thuộc mục Tài liệu.

Back to top button