Con ốc sên tiếng Anh là gì

Tiếng AnhSửa đổi

snail

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

snail  /ˈsneɪəl/

https://www.youtube.com/watch?v=fqCQht40cTk
  1. Con ốc sên, con sên. to go at the snail’s pace (gallop)   đi chậm như sên
  2. Người chậm như sên.

Động từSửa đổi

snail  /ˈsneɪəl/

  1. Bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn).

Chia động từSửa đổisnail

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to snail
Phân từ hiện tại snailing
Phân từ quá khứ snailed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại snail snail hoặc snailest¹ snails hoặc snaileth¹ snail snail snail
Quá khứ snailed snailed hoặc snailedst¹ snailed snailed snailed snailed
Tương lai will/shall²snail will/shallsnail hoặc wilt/shalt¹snail will/shallsnail will/shallsnail will/shallsnail will/shallsnail
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại snail snail hoặc snailest¹ snail snail snail snail
Quá khứ snailed snailed snailed snailed snailed snailed
Tương lai weretosnail hoặc shouldsnail weretosnail hoặc shouldsnail weretosnail hoặc shouldsnail weretosnail hoặc shouldsnail weretosnail hoặc shouldsnail weretosnail hoặc shouldsnail
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại snail lets snail snail

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm:  Đời F1 Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của mendel có kiểu gen là gì
Back to top button