Chịu đựng tiếng Trung là gì

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Định nghĩa – Khái niệm

chịu đựng nổi tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chịu đựng nổi trong tiếng Trung và cách phát âm chịu đựng nổi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chịu đựng nổi tiếng Trung nghĩa là gì.

chịu đựng nổi
(phát âm có thể chưa chuẩn)

phát âm chịu đựng nổi tiếng Trung

堪 《能忍受。》khó chịu đựng nổi. 难堪。khốn khổ không thể chịu đựng
(phát âm có thể chưa chuẩn)

《能忍受。》

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • Bahrain tiếng Trung là gì?
  • trố tiếng Trung là gì?
  • vạt áo sau tiếng Trung là gì?
  • hàng hai chiều tiếng Trung là gì?
  • keo mouse gel tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chịu đựng nổi trong tiếng Trung

堪 《能忍受。》khó chịu đựng nổi. 难堪。khốn khổ không thể chịu đựng nổi. 狼狈不堪。

Đây là cách dùng chịu đựng nổi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chịu đựng nổi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Xem thêm:  Write sb sth là gì

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Trung Việt   Nghĩa Tiếng Việt: 堪 《能忍受。》khó chịu đựng nổi. 难堪。khốn khổ không thể chịu đựng nổi. 狼狈不堪。

Back to top button