Career opportunities là gì

Bạn dùng job, work hay career để mô tả công việc trong tiếng Anh? Bạn đã thực sự hiểu đúng nghĩa và sử dụng các từ một cách chính xác chưa?

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Job là từ để nói nghề nghiệp, phiên âm là dʒɒb, là danh từ đếm được dùng để miêu tả nhiệm vụ hay một vị trí nào đó mộ cách cụ thể. Có 2 loại làm việc thông dụng: việc làm chính thức, toàn thời gian (full-time job) hoặc việc làm bán thời gian (part-time job). là danh từ đếm được dùng để chỉ hành động hay công việc thực hiện một cách chính thức và đều đặn để nhận lương.

Tên các nghề nghiệp cụ thể: teacher (giáo viên), security (bảo vệ), chef (đầu bếp),…

Một số cụm từ thường sử dụng với Job:

Job được dùng để chỉ 1 vị trí, nhiệm vụ.

Apply for a job: Xin việc.

Get a job: Được nhận vào làm việc.

Offer someone a job: Mời ai đó vào làm việc.

Work là công việc nói chung từ có thể dùng như verb (động từ) hoặc noun (danh từ) trong câu, phiên âm là wɜːk. Work đề cập đến nơi bạn có job cụ thế.

Work vừa là danh từ vừa là động từ, thường được dùng để chỉ các hành động được thực hiện để hoàn thành một mục tiêu. Work là từ chỉ công việc nói chung trong khi job thì chi tiết hơn. Nói cách khác, work là nơi có job cụ thể. Có thể hiểu một cách đơn giản đó là job nằm trong work.

Xem thêm:  Soạn bài chính tả: nghe - viết chuỗi ngọc lam
SGV, Career là gì

Một số cụm từ đi với Work:

Work sử dụng như động từ:

Work at/for (a company): Làm việc cho một công ty

Work on protect: Đang làm dự án gì

Work with people: Làm việc với ai

Work over time: Làm việc ngoài giờ

Work sử dụng như danh từ để chỉ các hành động ơ nơi làm việc:

Arrive at/get to work: Đến nơi làm/ vào ca làm việc

Finish/leave/get off work: Rời chỗ làm/ tan ca/ kết thúc công việc

Career là danh từ đếm được chỉ một chuỗi cả quá trình làm việc, phiên âm là kəˈrɪə. Đó có thể là nhiều job khác nhau qua nhiều năm.

Một số cụm từ thường sử dụng với Career:

Embark on a career : Bắt đầu sự nghiệp

Pursue a career: Theo đuổi sự nghiệp

Career prospects: Cơ hội nghề nghiệp

Career Path: Con đường sự nghiệp

At the height/peak of your career: Ở đỉnh cao sự nghiệp

Ruin your career: Phá hủy sự nghiệp/công danh

Career in: Sự nghiệp trong ngành hoặc trong lĩnh vực

Career as: Làm việc như

Launch a/ your career: Bắt đầu sự nghiệp.

Bài viết career là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV

Back to top button