Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp các thầy cô giáo xây dựng đề thi cuối học kì 2 năm học 2021 – 2022 cho các em học sinh.

Với 4 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 cũng giúp các em luyện tập thành thạo các bài giải để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm Đề thi môn Văn, Sử – Địa 6. Mời quý thầy cô và các em tải miễn phí 4 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề số 1

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

TT Chủ đề nội dung kiểm tra Biết rôi Sự hiểu biết Vận dụng Sử dụng cao Tổng số câu
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Đầu tiên

Phân số và số thập phân

– Biết khi nào hai phân số được gọi là đồng biến, phân số đơn giản nhất. Chuyển hỗn số, số thập phân thành phân số

– Biết cách làm tròn số

– Vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân để thực hiện các phép tính.

– Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

5

Đầu tiên

3

số 8

Đầu tiên

2

Dữ liệu thử nghiệm và xác suất

– Biết các kết quả có thể xảy ra đối với sự xuất hiện của đồng xu.

– Vẽ biểu đồ hình cột để thể hiện bảng số liệu thống kê trên.

– Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện dấu chấm

Đầu tiên

Đầu tiên

Đầu tiên

2

Đầu tiên

3

Hình học cơ bản

Xác định và so sánh các góc phẳng, góc vuông và góc nhọn.

Biết điểm nằm giữa hai điểm. Tính độ dài đoạn thẳng.

-Vận dụng kiến ​​thức về trung điểm để chứng minh một điểm có phải là trung điểm của đoạn thẳng hay không.

2

1/2

1/2

2

Đầu tiên

Tổng số câu

số 8

Đầu tiên

4

Đầu tiên

1/2

Đầu tiên

thứ mười hai

3

Tổng điểm

2.0

2.0

1,0

2.0

2.0

1,0

3.0

7.0

Tỉ lệ %

40

30

20

mười

30

70

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 – 2022

TT. Trường cấp hai………….

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TOÁN 6
Năm học: 2021-2022
Thời gian làm bài 90 phút không kể bài làm

I. PHẦN THỬ NGHIỆM (7 điểm): Vui lòng chọn câu trả lời đúng

Câu hỏi 1: Hai phân số đã cho là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng.

A. 0
B. 2
C. 1
D. -1

Câu 2: Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra khi tung đồng xu một lần?

A.1
B 4
C. 3
D. 2

Câu hỏi 3: Góc bẹt bằng

A. 90
B. 180
C. 75
D. 45

Câu hỏi 4: Viết số thập phân 0,25 dưới dạng phân số ta được:

MỘT. phân số {1} {4}
B. phân số {5} {2}
C. phân số {2} {5}
D. phân số {1} {4}

Câu hỏi 5: Viết hỗn số 3frac {1} {5}như một phần nhỏ

MỘT. phân số {3} {5}
B. phân số {16} {5}
C. phân số {8} {5}
D. phân số {3} {3}

Câu hỏi 6: Bao nhiêu phút sau phân số {7} {15} giờ?

A. 28 phút
B. 11 phút
C. 4 phút
D. 60 phút

Câu 7: Góc nào lớn nhất?

A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc khuất
D. góc bẹt

Câu 8: Làm tròn số a = 131.2956 đến chữ số thập phân thứ hai, là số thập phân nào sau đây:

A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130

Câu 9: Kết quả của phép tính: frac {9} {10} -left (frac {9} {10} -frac {1} {10} right) được

MỘT. phân số {-1} {10}
B. phân số {1} {10}
C. phân số {9} {10}
D. phân số {-9} {10}

Câu 10: Tính 25% của 12 là

A. 2
B. 3
C. 4
D. 6

Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm để khi tung hai đồng xu cân đối, ta được kết quả:

Biến cố

Hai đầu

Một đuôi, một đầu

Hai đầu lên

Times

6

thứ mười hai

4

MỘT. phân số {3} {10}
B. phân số {3} {5}
C. phân số {1} {5}
D. phân số {3} {4}

Câu 12: Kết quả của phép tính frac {-1} {13}: frac {7} {- 13} được

MỘT. phân số {-7} {169}
B. phân số {1} {7}
C. phân số {7} {169}
D. phân số {-1} {7}

II. THẢO LUẬN: (7 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính.

một. phân số {13} {6} + phân số {-1} {6}
b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5)
c. frac {3} {5} .frac {11} {7} + frac {3} {5} .left (frac {-4} {7} right) + frac {2} {5}

Câu 14 (2đ): Bạn Minh tung một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện trên mỗi lần lăn với kết quả như sau:

Dấu chấm xuất hiện

Đầu tiên

2

3

4

5

6

Times

15

20

18

22

mười

15

một. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện bảng thống kê trên.

b. Tính xác suất thực nghiệm của trường hợp số chấm là chẵn.

Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng EF. Biết EF = 10cm, MF = 5cm.

một. Tính TÔI

b. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Tại sao?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 – 2022

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Kết án

Đầu tiên

2

3

4

5

6

7

số 8

9

mười

11

thứ mười hai

Trả lời

DỄ DÀNG

TẨY

Một

TẨY

Một

DỄ DÀNG

TẨY

TẨY

TẨY

TẨY

II. PHẦN THẢO LUẬN (7 điểm).

Kết án

Các nội dung

Chỉ

Đầu tiên

(2,0đ)

một. frac {13} {6} + frac {-1} {6} = frac {13 + left (-1right)} {6} = frac {12} {6} = 2

0,5

b. (-8,5) + 16,5 + (-4,5) = – (8,5 + 4,5) + 16,5 = -13 + 16,5 = 3,5

0,75

c. frac {3} {5} .frac {11} {7} + frac {3} {5} .left (frac {-4} {7} right) + frac {2} {5} = frac {3} { 5} .left (frac {11} {7} + frac {-4} {7} phải) + frac {2} {5} = frac {3} {5} .1 + frac {2} {5} = Đầu tiên

0,75

2

(2,0đ)

một. Vẽ biểu đồ chính xác

1,0

b. Số cuộn mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:

20 + 22 +15 = 57

Xác suất thực nghiệm của trường hợp số chấm là số chẵn là:

phân số {57} {100} = 0,57

1,0

3

(3.0 ngày)

một. Vẽ hình bên phải

Vì M nằm giữa điểm E và F nên:

ME + MF = EF

Hoặc ME + 5 = 10

Vậy ME = 5 cm

0,5

1,5

b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF

Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên ME = MF = 5 cm

1,0

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề số 2

Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

một) frac {5} {23} .frac {17} {26} + frac {5} {23} .frac {9} {26}
b) trái ((15,25 + 3,75phải) .4 + trái (20,71 + 5,29phải) .5
c) 25% -1frac {1} {2} + 0.5.frac {12} {5}

Bài 2: (1,5 pt) Tìm x, biết:

một) frac {4} {5} + frac {7} {6}: x = frac {1} {6}
b) frac {2} {9} -frac {7} {8} .x = 1
c) frac {x-2} {3} = frac {x + 1} {4}

Bài 3: (2 điểm). Một trường trung học cơ sở có 1800 học sinh gồm lớp 6, lớp 7, lớp 8 và lớp 9. Số học sinh lớp 6 chiếm 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng phân số {3} {10} số học sinh toàn trường và bằng phân số {6} {5}số học sinh khối 8.

a) Tính số học sinh mỗi lớp?

b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và khối 9 so với số học sinh toàn trường?

Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A, B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.

b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Tại sao?

b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 60 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, thể hiện các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình vẽ?

Bài 5: (2 điểm) Sau khi kiểm tra sức khỏe răng miệng của trẻ lớp 6. Thống kê về số lần họ đánh răng trong một ngày được ghi lại trong bảng sau:

Số lần đánh răng

Đầu tiên 2 3

Số học sinh

số 8 21 11

1) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện bảng thống kê trên. Chủ yếu học sinh đánh răng bao nhiêu lần một ngày?

Xem thêm:  Trăm Hoa Đệ Nhất Đóa Trà My, Để Kẻ Si Tình Ôm Mộng Sầu

2) Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

a) Đánh răng một lần;

b) Đánh răng hai lần trở lên.

Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n thành phân số phân số {n + 4} {n + 1}nhận giá trị số nguyên

Nội dung trên đây,admin Abcland.Vn đã tổng hợp và gửi tới bạn đọc chi tiết về chủ đề “Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống❤️️”. Admin hy vọng bài viết chúng tôi chia sẻ về “Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống” sẽ giúp có nhiều thông tin hơn về “Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống [ ❤️️❤️️ ]”. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống” bạn nhé.

Bài viết “Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống” được đăng bởi vào ngày 2022-05-04 01:46:31. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình.
Với 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6, còn giúp các em luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6:
Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
TT
Chủ đề
Nội dung kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1

Phân số và số thập phân

– Biết được khi nào thì 2 phân số gọi là nghịch đảo của nhau, phân số tối giản. Đổi hỗn số, số thập phân thành phân số
– Biết làm tròn số
– Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân để thực hiện phép tính.
– Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

5

1

3

8

1

2

Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

– Biết kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu.
– Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
– Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện

1

1

1

2

1

3

Những hình học cơ bản

– Nhận biết và so sánh góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.
– Biết được điểm nằm giữa hai điểm. Tính được độ dài đoạn thẳng.
-Vận dụng kiến thức về trung điểm để chứng minh một điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không.

2

1/2

1/2

2

1

Tổng số câu

8

1

4

1

1/2

1

12

3

Tổng số điểm

2,0

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

3,0

7,0

Tỉ lệ %

40

30

20

10

30

70

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
TRƯỜNG THCS TT………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6 Năm học: 2021-2022Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A.1 B. 4C. 3D. 2
Câu 3: Góc bẹt bằng
A. 900B. 1800C. 750D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Viết hỗn số dưới dạng phân số
A. B.  C. D.
Câu 6: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phútB. 11 phútC. 4 phútD. 60 phút
Câu 7: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọnB. Góc VuôngC. Góc tùD. Góc bẹt
Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29B. 131,31C. 131,30D. 130
Câu 9: Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Câu 10: Tính 25% của 12 bằng
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối lần ta được kết quả dưới đây:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

6

12

4

A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 13 (2,0đ): Thực hiện phép tính.
a. b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5) c.
Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

15

20

18

22

10

15

a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

D

B

A

B

A

D

C

B

B

B

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ).

Câu

Nội dung

Điểm

1
(2,0đ)

a.

0,5

b. (-8,5) + 16,5 + (-4,5) = – (8,5 + 4,5) + 16,5 = -13 + 16,5 = 3,5

0,75

c.

0,75

2
(2,0đ)

a. Vẽ đúng biểu đồ

1,0

b. Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
20 + 22 +15 = 57
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là:

1,0

3
(3,0đ)

a. Vẽ đúng hình
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên:
ME + MF = EF
Hay ME + 5 = 10
Suy ra ME = 5 cm

0,5

1,5

b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F và ME = MF = 5 cm

1,0

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2
Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b) c)
Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:
a) b) c)
Bài 3: (2 điểm). Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng số học sinh toàn trường và bằng số học sinh khối 8.
a) Tính số học sinh mỗi khối?
b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?
Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?
b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình?
Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

Xem thêm:  Tôn trọng Tiếng Anh là gì

Số lần đánh răng

1
2
3

Số học sinh

8
21
11
1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày?
2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Thực hiện đánh răng một lần;
b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.
Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n để phân số nhận giá trị nguyên

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình.
Với 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6, còn giúp các em luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6:
Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
TT
Chủ đề
Nội dung kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1

Phân số và số thập phân

– Biết được khi nào thì 2 phân số gọi là nghịch đảo của nhau, phân số tối giản. Đổi hỗn số, số thập phân thành phân số
– Biết làm tròn số
– Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân để thực hiện phép tính.
– Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

5

1

3

8

1

2

Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

– Biết kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu.
– Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
– Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện

1

1

1

2

1

3

Những hình học cơ bản

– Nhận biết và so sánh góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.
– Biết được điểm nằm giữa hai điểm. Tính được độ dài đoạn thẳng.
-Vận dụng kiến thức về trung điểm để chứng minh một điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không.

2

1/2

1/2

2

1

Tổng số câu

8

1

4

1

1/2

1

12

3

Tổng số điểm

2,0

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

3,0

7,0

Tỉ lệ %

40

30

20

10

30

70

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
TRƯỜNG THCS TT………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6 Năm học: 2021-2022Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A.1 B. 4C. 3D. 2
Câu 3: Góc bẹt bằng
A. 900B. 1800C. 750D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Viết hỗn số dưới dạng phân số
A. B.  C. D.
Câu 6: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phútB. 11 phútC. 4 phútD. 60 phút
Câu 7: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọnB. Góc VuôngC. Góc tùD. Góc bẹt
Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29B. 131,31C. 131,30D. 130
Câu 9: Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Câu 10: Tính 25% của 12 bằng
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối lần ta được kết quả dưới đây:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

6

12

4

A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 13 (2,0đ): Thực hiện phép tính.
a. b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5) c.
Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

15

20

18

22

10

15

a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

D

B

A

B

A

D

C

B

B

B

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ).

Câu

Nội dung

Điểm

1
(2,0đ)

a.

0,5

b. (-8,5) + 16,5 + (-4,5) = – (8,5 + 4,5) + 16,5 = -13 + 16,5 = 3,5

0,75

c.

0,75

2
(2,0đ)

a. Vẽ đúng biểu đồ

1,0

b. Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
20 + 22 +15 = 57
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là:

1,0

3
(3,0đ)

a. Vẽ đúng hình
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên:
ME + MF = EF
Hay ME + 5 = 10
Suy ra ME = 5 cm

0,5

1,5

b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F và ME = MF = 5 cm

1,0

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2
Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b) c)
Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:
a) b) c)
Bài 3: (2 điểm). Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng số học sinh toàn trường và bằng số học sinh khối 8.
a) Tính số học sinh mỗi khối?
b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?
Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?
b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình?
Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

Xem thêm:  Mẫu danh sách trích ngang cán bộ, nhân viên cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không

Số lần đánh răng

1
2
3

Số học sinh

8
21
11
1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày?
2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Thực hiện đánh răng một lần;
b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.
Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n để phân số nhận giá trị nguyên

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình.
Với 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6, còn giúp các em luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6:
Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
TT
Chủ đề
Nội dung kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1

Phân số và số thập phân

– Biết được khi nào thì 2 phân số gọi là nghịch đảo của nhau, phân số tối giản. Đổi hỗn số, số thập phân thành phân số
– Biết làm tròn số
– Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân để thực hiện phép tính.
– Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

5

1

3

8

1

2

Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

– Biết kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu.
– Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
– Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện

1

1

1

2

1

3

Những hình học cơ bản

– Nhận biết và so sánh góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.
– Biết được điểm nằm giữa hai điểm. Tính được độ dài đoạn thẳng.
-Vận dụng kiến thức về trung điểm để chứng minh một điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không.

2

1/2

1/2

2

1

Tổng số câu

8

1

4

1

1/2

1

12

3

Tổng số điểm

2,0

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

3,0

7,0

Tỉ lệ %

40

30

20

10

30

70

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
TRƯỜNG THCS TT………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6 Năm học: 2021-2022Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A.1 B. 4C. 3D. 2
Câu 3: Góc bẹt bằng
A. 900B. 1800C. 750D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Viết hỗn số dưới dạng phân số
A. B.  C. D.
Câu 6: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phútB. 11 phútC. 4 phútD. 60 phút
Câu 7: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọnB. Góc VuôngC. Góc tùD. Góc bẹt
Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29B. 131,31C. 131,30D. 130
Câu 9: Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Câu 10: Tính 25% của 12 bằng
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối lần ta được kết quả dưới đây:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

6

12

4

A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 13 (2,0đ): Thực hiện phép tính.
a. b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5) c.
Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

15

20

18

22

10

15

a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

D

B

A

B

A

D

C

B

B

B

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ).

Câu

Nội dung

Điểm

1
(2,0đ)

a.

0,5

b. (-8,5) + 16,5 + (-4,5) = – (8,5 + 4,5) + 16,5 = -13 + 16,5 = 3,5

0,75

c.

0,75

2
(2,0đ)

a. Vẽ đúng biểu đồ

1,0

b. Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
20 + 22 +15 = 57
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là:

1,0

3
(3,0đ)

a. Vẽ đúng hình
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên:
ME + MF = EF
Hay ME + 5 = 10
Suy ra ME = 5 cm

0,5

1,5

b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F và ME = MF = 5 cm

1,0

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2
Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b) c)
Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:
a) b) c)
Bài 3: (2 điểm). Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng số học sinh toàn trường và bằng số học sinh khối 8.
a) Tính số học sinh mỗi khối?
b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?
Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?
b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình?
Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

Số lần đánh răng

1
2
3

Số học sinh

8
21
11
1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày?
2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Thực hiện đánh răng một lần;
b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.
Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n để phân số nhận giá trị nguyên

Back to top button