Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 tập hợp 20 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 2, có kèm theo câu trả lời. Với 5 đề ôn thi học kì 2 môn Văn Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống và 15 đề ôn thi được chia sẻ giúp các em học sinh lớp 2 luyện tập thành thạo các bài giải chuẩn bị cho kì thi học kì 2 năm học 2021 – 2022 đạt kết quả cao. quả cao.

Với các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao, các em sẽ nắm vững các dạng Toán, cũng như biết cách phân bổ thời gian làm bài một cách hợp lý. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2 để ôn thi học kì 2 hiệu quả. Chúng tôi mời bạn tải xuống miễn phí:

Đề cương ôn tập học kì 2 sách Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống

Câu hỏi 1: Các số 357, 565, 429, 678 được sắp xếp theo thứ tự từ bé nhất đến lớn nhất là:

A. 357, 429, 565, 678

C. 357, 565, 678, 429

B. 678, 565, 429, 357

D. 678, 429, 327, 565

Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là

A. Tích
B. Yếu tố
C. Số chia
D. Tình yêu

Câu hỏi 3: >, <, =

537 497

365 300 + 60 + 5

Câu hỏi 4: Con số?

2km = ………… m

70 cm = ………… dm

Câu hỏi 5: Mỗi dãy có 2 học sinh. Hỏi 5 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?

Trả lời: Số học sinh có 5 hàng như vậy là ……. học sinh.

Câu hỏi 6: Kết nối?

Câu 6

Câu 7: Tính rồi tính

358 + 214 845 – 120 236 + 523 880 – 54

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Câu 8: Tính toán:

420 + 53 – 212 =

……………………………………………………

……………………………………………………

1000 – 400 + 99 =

……………………………………………………

……………………………………………………

Câu 9: Cho các số 2, 5, 10. Thực hiện các phép tính nhân, chia thích hợp từ ba số đã cho.

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Câu 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 345 kg gạo, buổi chiều nhiều hơn buổi sáng 136 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Ôn tập toán lớp 2

Đề cương ôn tập Toán lớp 2 – Đề số 1

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35 + 40

…………

…………

…………

86-52

…………

…………

…………

73-53

…………

…………

…………

5 + 62

…………

…………

…………

33 + 55

…………

…………

…………

88-6

…………

…………

…………

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất:

……………………………………………………

……………………………………………………

Bài 3:

Một cuộn băng dài 96 cm, tôi cắt bỏ 26 cm. Đoạn băng còn lại dài bao nhiêu cm?

Sự hòa tan

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Bài 4:

Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 người con, trong đó có 23 con gà. Mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?

Sự hòa tan

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Bài 5: > =

một. 45 – 24… ..17 + 10

24 + 35… ..56 – 36

6 + 4 …… .7 + 2

b. 32 + 16 …… 20 + 28

37 – 17 …… 56 – 36

10 – 2 …… ..10 – 1

Đề cương ôn tập Toán lớp 2 – Đề số 2

Câu hỏi 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống

một. 32 +… .. = 65

b. …. + 54 = 87

c. 72 – 24 =…

d. 35 + 43 <..... <90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu hiệu cho phép tính đúng.

=

4

=

số 8

Câu hỏi 3: Nhập dấu +; –

15… .. 5 …… 2 = 12

17 …… .3 …… 11 = 3

Câu hỏi 4: Tìm một số có số bị cộng với 40 rồi trừ đi 30 để được 20.

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Câu hỏi 5: Hà có nhiều hơn Hà 7 cái kẹo nhưng ít hơn Hà 9 cái kẹo. Hà có bao nhiêu cái kẹo?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề số 3

Câu hỏi 1:

Ngày thứ 3 của tháng là Chủ nhật. Ngày thứ 10 của tháng đó là ngày thứ mấy?

Đáp lại: ………………………………

Câu 2:

Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Câu hỏi 3:

a) Hình bên có… .. điểm; vâng… .. đường thẳng

Bài tập trắc nghiệm toán lớp 2 |

b) Đọc tên các dòng: ……………………

Câu hỏi 4:

Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Bình đã cho Đào bao nhiêu cái kẹo?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Câu hỏi 5:

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị đều bằng 5

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề 4

I- PHẦN THỬ NGHIỆM:

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu hỏi 1: Số 95 đọc là:

A. Chín năm
B. Chín lăm

C. Chín mươi năm
D. Chín mươi lăm

Câu 2: Số đứng trước 89 là:

A. 80
B. 90

C. 88
D. 87

Câu hỏi 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 98
B. 99

C. 11
D. 10

Câu hỏi 4: 14 + 2 =… Số điền vào chỗ chấm là:

A. 16
B. 20

C. 26
D. 24

Câu hỏi 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 được gọi là:

A. Hạng
B. Nhãn hiệu

C. Số bị trừ
D. Trừ đi

Câu hỏi 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống trong phép tính:

98 -…. = 90 là:

A. 8
B. 9

C. 10
D. 7

Câu 7: 2dm 3 cm =… cm

A. 32 cm
B. 23 cm

C. 203 cm
D. 230 cm

Câu 8: Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

Bài tập trắc nghiệm toán lớp 2 |

A. 2 hình ảnh
B. 3 hình ảnh
C. 4 hình

Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số nhỏ nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 6 và số trừ là 68. Số bị trừ là:

A.73
B. 83

C. 53
D. 37

II- PHẦN THẢO LUẬN:

Bài 1: Tính rồi tính

64 + 27

…………………….

…………………….

…………………….

47 + 39

…………………….

…………………….

…………………….

70 – 52

…………………….

…………………….

…………………….

100 – 28

…………………….

…………………….

…………………….

Bài 3: Lớp Hai có 94 học sinh. Lớp Ba có ít hơn lớp Hai là 16 học sinh. Hỏi khối ba có bao nhiêu học sinh?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề số 5

Phần 1: Nhiều lựa chọn

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu hỏi 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:

A. 354 B. 253 C. 345 D. 235

Câu 2: Dãy phép tính 4 x5 – 2 có kết quả như sau:

A. 22 B. 20 C. 12 D. 18

Câu hỏi 3: Thứ Năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Ngày thứ Năm tuần sau là ngày nào?

A. 9 B. 17 C. 3

Câu hỏi 4: Chọn một chữ cái có câu trả lời đúng:

A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 4

Câu hỏi 5: Tìm X

X: 2 = 10

A. X = 5 B. X = 8 C. X = 20

II. Phần viết luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính

342 điểm trở lên 254

……………………

……………………

……………………

789 – 436

……………………

……………………

……………………

68 + 17

……………………

……………………

……………………

92 – 46

……………………

……………………

……………………

Câu 2: Tính toán

3 x 8 – 12 = 36: 4 + 81 =

Câu hỏi 3:

Mỗi bạn cắt 3 ngôi sao. Bạn có thể cắt bao nhiêu ngôi sao trong tất cả?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề 6

I. Trắc nghiệm khách quan:

Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu hỏi 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:

A. 89
B. 90

C. 91
D. 92

Câu 2. Kết quả của phép tính 79 – 23 là:

A. 54
B. 55

C. 56
D. 57

Câu 3. Tuần này, Thứ Hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, Thứ Hai là ngày mấy?

A. Ngày 7 tháng 12
B. Ngày 8 tháng 12

C. Ngày 9 tháng 12
D. Ngày 10 tháng 12

Câu 4. Hình sau có:

Câu 4

A. 2 hình tam giác
B. 3 hình tam giác
C. 4 hình tam giác
D. 5 hình tam giác

Câu hỏi 5. Trong một phép cộng có tổng bằng 16, số hạng đầu tiên bằng 9. Số hạng thứ hai là bao nhiêu?

A. 4
B. 5

C 6
D. 7

Câu 6. Số trước 83 là số nào?

A. 81
B. 82

C. 84
D. 85

II. Phần viết luận

Làm các bài tập sau:

Câu 7. Tính rồi tính

a, 25 + 9

b, 100 – 16

Câu 8. Tìm x

a) x + 5 = 22

b) x – 15 = 25

Câu 9. Một bao gạo nặng 24 kg, một bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi một bao ngô nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10. Tìm hiệu giữa số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề 7

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:

Câu hỏi 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; Năm 199; 879; 950 là:

A. 989
B. 199

C. 879
D. 950

Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?

A. 969
B. 959

C. 559
D. 569

Câu hỏi 3: (1 điểm) Số bị chia và số bị chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương số là:

A. 40
B. 32

C. 9
D. 8

Câu hỏi 4: (1 điểm) Tích của số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 100
B. 111

C. 999
D. 1000

Câu hỏi 5: (1 điểm) 1km =… m?

A. 10m
B. 20 m

C. 100m
D. 1000m

Câu hỏi 6: (1 điểm) Một hình tứ giác cạnh có chu vi là:

Tứ giác

A.15cm
B. 10 cm
C. 11cm
D. 12cm

II. Phần tiểu luận: (4 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

532 + 245

…………………….

…………………….

…………………….

351 điểm trở lên 46

…………………….

…………………….

…………………….

972 – 430

…………………….

…………………….

…………………….

589 – 35

…………………….

…………………….

…………………….

Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 học sinh, cô giáo chia thành 4 nhóm. Mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

Câu trả lời

……………………………………………………

……………………………………………………

…………………….

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 2 – Đề 8

I.MULTIPLE-lựa chọn (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.)

Câu hỏi 1 M1. Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 20

C. 30

D. 99

Câu 2 M1. Kết quả của phép tính 35 + 24 là:

A. 59

B. 61

C. 62

D. 71

Câu 3 M2 Điền số đúng vào chỗ trống

3dm 4cm = …… cm?

A. 7

B. 34

C. 43

D. 70

Câu 4 M2. Tìm x biết 50 – x = 18

A. 42

B. 38

C. 32

D. 28

Câu hỏi 5 M3 Có bao nhiêu ngày trong tháng 2 năm 2020?

A. 30 ngày

B. 31 ngày

C. 29 ngày

D. 28 ngày

Câu 6 M1 Điền vào các ô trống sau

Hình tứ giác là hình có….

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. BÀI VĂN

Câu 7. M2.

>

<

=

64 – 5…. 29 + 9

64 – 5…. 50 + 9

81 – 4…. 79 +4

45 + 5…. 55 + 5

Câu 8. Đặt rồi tính: M3

45 + 55

…………………… ..

…………………… ..

…………………… ..

90 – 46

…………………….

…………………… ..

…………………… ..

Xem thêm:  Đầu thú tiếng Nhật là gì

Câu 9. M3 Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn số Lan 16 bông. Bạn Liên đã hái được bao nhiêu bông hoa?

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem đáp án

Nội dung trên đây,admin Abcland.Vn đã tổng hợp và gửi tới bạn đọc chi tiết về chủ đề “Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)❤️️”. Admin hy vọng bài viết chúng tôi chia sẻ về “Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)” sẽ giúp có nhiều thông tin hơn về “Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án) [ ❤️️❤️️ ]”. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)” bạn nhé.

Bài viết “Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)” được đăng bởi vào ngày 2022-05-04 02:14:05. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 (Có đáp án)
#Bộ #đề #ôn #tập #môn #Toán #lớp #Có #đáp #án

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 mang tới 20 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 2, có đáp án kèm theo. Với 5 đề ôn thi học kì 2 cho sách Kết nối tri thức với cuộc sống và 15 đề ôn thi dùng chung, giúp các em học sinh lớp 2 luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 năm 2021 – 2022 đạt kết quả cao.
Với các dạng bài tập từ cơ bản tới nâng cao, các em sẽ nắm vững các dạng Toán, cũng như biết cách phân bổ thời gian làm bài hợp lý. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2 để ôn thi học kì 2 hiệu quả. Mời các em cùng tải miễn phí:
Đề ôn kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Câu 1: Các số 357, 565, 429, 678 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 357, 429, 565, 678
C. 357, 565, 678, 429
B. 678, 565, 429, 357
D. 678, 429, 327, 565
Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là
A. Tích B. Thừa số C. Số chia D. Thương
Câu 3: >,<,=
537 ☐ 497
365 ☐ 300 + 60 + 5
Câu 4: Số?
2km = …………… m
70 cm = ………… dm
Câu 5: Mỗi hàng có 2 học sinh. Hỏi 5 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Số học sinh 5 hàng như vậy có là……. học sinh.
Câu 6: Nối ?

Câu 7: Đặt tính rồi tính
358 + 214 845 – 120 236 + 523 880 – 54
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 8: Tính:
420 + 53 – 212 =
…………………………………
…………………………………
1000 – 400 + 99 =
…………………………………
…………………………………
Câu 9: Cho các số 2, 5,10. Em hãy lập các phép tính nhân, chia thích hợp từ ba số đã cho.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 136 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Đề ôn tập môn Toán lớp 2
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35+40
…………
…………
…………

86-52
…………
…………
…………

73-53
…………
…………
…………

5+62
…………
…………
…………

33+55
…………
…………
…………

88-6
…………
…………
…………

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………
……………………………………………
Bài 3:
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 4:
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 5: > = <
a. 45 – 24…..17 + 10
24 + 35…..56 – 36
6 + 4…….7 + 2
b. 32 + 16……20 + 28
37 – 17……56 – 36
10 – 2……..10 – 1
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 2
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ….. = 65
b. …. + 54 = 87
c. 72 – 24 = …
d. 35 + 43 < ….. < 90 – 10
Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

=

4

=

8

Câu 3: Điền dấu +; –
15 ….. 5 …… 2 = 12
17 …….3 ……11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 3
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?
Trả lời: ………………………………
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ….. điểm; có ….. đoạn thẳng

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: ……………………
Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 4
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Số 95 đọc là:
A. Chín năm B. Chín lăm
C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Số liền trước của 89 là:
A. 80 B. 90
C. 88 D. 87
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99
C. 11 D. 10
Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16 B. 20
C. 26 D. 24
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng B. Hiệu
C. Số bị trừ D. Số trừ
Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:
98 – …. = 90 là:
A. 8 B. 9
C. 10 D. 7
Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm B. 23 cm
C. 203 cm D. 230 cm
Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

A. 2 hìnhB. 3 hìnhC. 4 hình
Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73 B. 83
C. 53 D. 37
II- PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 + 27
……………….
……………….
……………….
47 + 39
……………….
……………….
……………….
70 – 52
……………….
……………….
……………….
100 – 28
……………….
……………….
……………….
Bài 3: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 5
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354               B. 253                C. 345                D. 235
Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22                  B. 20                 C. 12                  D. 18
Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?
A. 9                    B. 17                C. 3
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 5: Tìm X
X : 2 = 10
A. X = 5              B. X = 8              C. X = 20
II. Phần tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính

342+ 254
………………
………………
………………

789 – 436
………………
………………
………………

68 + 17
………………
………………
………………

92 – 46
………………
………………
………………

Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 = 36 : 4 + 81 =
Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 6
I. Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:
A. 89B. 90
C. 91D. 92
Câu 2. Kết quả của phép tính 79 – 23 là:
A. 54B. 55
C. 56D. 57
Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ 2 là ngày nào?
A. Ngày 7 tháng 12B. Ngày 8 tháng 12
C. Ngày 9 tháng 12D. Ngày 10 tháng 12
Câu 4. Hình sau có:

A. 2 tam giácB. 3 tam giácC. 4 tam giácD. 5 tam giác
Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 16, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?
A. 4B. 5
C. 6D. 7
Câu 6. Số liền trước của 83 là số nào?
A. 81B. 82
C. 84D. 85
II. Phần tự luận
Làm các bài tập sau:
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a, 25 + 9
b, 100 – 16
Câu 8. Tìm x
a) x + 5 = 22
b) x – 15 = 25
Câu 9. Bao gạo nặng 24 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 7
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989B. 199
C. 879D. 950
Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969B. 959
C. 559D. 569
Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40B. 32
C. 9D. 8
Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100B. 111
C. 999D. 1000
Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10mB. 20m
C. 100mD. 1000m
Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

A.15cmB. 10cmC. 11cmD. 12cm
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245
……………..
……………..
……………..
351+ 46
……………..
……………..
……………..
972 – 430
……………..
……………..
……………..
589 – 35
……………..
……………..
……………..
Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 8
I. Trắc nghiệm (Khoanh vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng.)
Câu 1 M1. Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 20

C. 30

D. 99

Câu 2 M1. Kết quả của phép tính 35 + 24 là:

A. 59

B. 61

C. 62

D. 71

Câu 3 M2 Điền số thích hợp vào chỗ trống
3dm 4cm=……cm?

A. 7

B. 34

C. 43

D. 70

Xem thêm:  Phiếu tự đánh giá xếp loại của giáo viên mầm non 2022

Câu 4 M2. Tìm x biết 50 – x = 18

A. 42

B. 38

C. 32

D. 28

Câu 5 M3 Tháng 2 tháng 2020 có bao nhiêu ngày?

A. 30 ngày

B. 31 ngày

C. 29 ngày

D. 28 ngày

Câu 6 M1 Điền vào chỗ trống sau
Hình tứ giác là hình có….. cạnh

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. TỰ LUẬN
Câu 7. M2.

>
<
=

64 – 5…. 29 + 9

64 – 5 …. 50 + 9

81 – 4…. 79 +4

45 + 5 …. 55 + 5

Câu 8. Đặt tính rồi tính: M3

45 + 55
…………………..
…………………..
…………………..

90 – 46
………………….
…………………..
…………………..

Câu 9. M3 Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem đáp án

#Bộ #đề #ôn #tập #môn #Toán #lớp #Có #đáp #án

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 mang tới 20 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 2, có đáp án kèm theo. Với 5 đề ôn thi học kì 2 cho sách Kết nối tri thức với cuộc sống và 15 đề ôn thi dùng chung, giúp các em học sinh lớp 2 luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 năm 2021 – 2022 đạt kết quả cao.
Với các dạng bài tập từ cơ bản tới nâng cao, các em sẽ nắm vững các dạng Toán, cũng như biết cách phân bổ thời gian làm bài hợp lý. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2 để ôn thi học kì 2 hiệu quả. Mời các em cùng tải miễn phí:
Đề ôn kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Câu 1: Các số 357, 565, 429, 678 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 357, 429, 565, 678
C. 357, 565, 678, 429
B. 678, 565, 429, 357
D. 678, 429, 327, 565
Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là
A. Tích B. Thừa số C. Số chia D. Thương
Câu 3: >,<,=
537 ☐ 497
365 ☐ 300 + 60 + 5
Câu 4: Số?
2km = …………… m
70 cm = ………… dm
Câu 5: Mỗi hàng có 2 học sinh. Hỏi 5 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Số học sinh 5 hàng như vậy có là……. học sinh.
Câu 6: Nối ?

Câu 7: Đặt tính rồi tính
358 + 214 845 – 120 236 + 523 880 – 54
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 8: Tính:
420 + 53 – 212 =
…………………………………
…………………………………
1000 – 400 + 99 =
…………………………………
…………………………………
Câu 9: Cho các số 2, 5,10. Em hãy lập các phép tính nhân, chia thích hợp từ ba số đã cho.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 136 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Đề ôn tập môn Toán lớp 2
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35+40
…………
…………
…………

86-52
…………
…………
…………

73-53
…………
…………
…………

5+62
…………
…………
…………

33+55
…………
…………
…………

88-6
…………
…………
…………

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………
……………………………………………
Bài 3:
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 4:
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 5: > = <
a. 45 – 24…..17 + 10
24 + 35…..56 – 36
6 + 4…….7 + 2
b. 32 + 16……20 + 28
37 – 17……56 – 36
10 – 2……..10 – 1
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 2
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ….. = 65
b. …. + 54 = 87
c. 72 – 24 = …
d. 35 + 43 < ….. < 90 – 10
Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

=

4

=

8

Câu 3: Điền dấu +; –
15 ….. 5 …… 2 = 12
17 …….3 ……11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 3
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?
Trả lời: ………………………………
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ….. điểm; có ….. đoạn thẳng

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: ……………………
Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 4
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Số 95 đọc là:
A. Chín năm B. Chín lăm
C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Số liền trước của 89 là:
A. 80 B. 90
C. 88 D. 87
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99
C. 11 D. 10
Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16 B. 20
C. 26 D. 24
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng B. Hiệu
C. Số bị trừ D. Số trừ
Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:
98 – …. = 90 là:
A. 8 B. 9
C. 10 D. 7
Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm B. 23 cm
C. 203 cm D. 230 cm
Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

A. 2 hìnhB. 3 hìnhC. 4 hình
Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73 B. 83
C. 53 D. 37
II- PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 + 27
……………….
……………….
……………….
47 + 39
……………….
……………….
……………….
70 – 52
……………….
……………….
……………….
100 – 28
……………….
……………….
……………….
Bài 3: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 5
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354               B. 253                C. 345                D. 235
Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22                  B. 20                 C. 12                  D. 18
Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?
A. 9                    B. 17                C. 3
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 5: Tìm X
X : 2 = 10
A. X = 5              B. X = 8              C. X = 20
II. Phần tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính

342+ 254
………………
………………
………………

789 – 436
………………
………………
………………

68 + 17
………………
………………
………………

92 – 46
………………
………………
………………

Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 = 36 : 4 + 81 =
Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 6
I. Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:
A. 89B. 90
C. 91D. 92
Câu 2. Kết quả của phép tính 79 – 23 là:
A. 54B. 55
C. 56D. 57
Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ 2 là ngày nào?
A. Ngày 7 tháng 12B. Ngày 8 tháng 12
C. Ngày 9 tháng 12D. Ngày 10 tháng 12
Câu 4. Hình sau có:

A. 2 tam giácB. 3 tam giácC. 4 tam giácD. 5 tam giác
Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 16, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?
A. 4B. 5
C. 6D. 7
Câu 6. Số liền trước của 83 là số nào?
A. 81B. 82
C. 84D. 85
II. Phần tự luận
Làm các bài tập sau:
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a, 25 + 9
b, 100 – 16
Câu 8. Tìm x
a) x + 5 = 22
b) x – 15 = 25
Câu 9. Bao gạo nặng 24 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 7
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989B. 199
C. 879D. 950
Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969B. 959
C. 559D. 569
Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40B. 32
C. 9D. 8
Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100B. 111
C. 999D. 1000
Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10mB. 20m
C. 100mD. 1000m
Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

A.15cmB. 10cmC. 11cmD. 12cm
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245
……………..
……………..
……………..
351+ 46
……………..
……………..
……………..
972 – 430
……………..
……………..
……………..
589 – 35
……………..
……………..
……………..
Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 8
I. Trắc nghiệm (Khoanh vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng.)
Câu 1 M1. Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 20

C. 30

D. 99

Câu 2 M1. Kết quả của phép tính 35 + 24 là:

A. 59

B. 61

C. 62

D. 71

Câu 3 M2 Điền số thích hợp vào chỗ trống
3dm 4cm=……cm?

A. 7

B. 34

C. 43

D. 70

Câu 4 M2. Tìm x biết 50 – x = 18

A. 42

B. 38

C. 32

D. 28

Câu 5 M3 Tháng 2 tháng 2020 có bao nhiêu ngày?

A. 30 ngày

B. 31 ngày

C. 29 ngày

D. 28 ngày

Câu 6 M1 Điền vào chỗ trống sau
Hình tứ giác là hình có….. cạnh

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. TỰ LUẬN
Câu 7. M2.

>
<
=

64 – 5…. 29 + 9

Xem thêm:  Mẫu hợp đồng thuê phòng khách sạn

64 – 5 …. 50 + 9

81 – 4…. 79 +4

45 + 5 …. 55 + 5

Câu 8. Đặt tính rồi tính: M3

45 + 55
…………………..
…………………..
…………………..

90 – 46
………………….
…………………..
…………………..

Câu 9. M3 Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem đáp án

#Bộ #đề #ôn #tập #môn #Toán #lớp #Có #đáp #án

Bộ đề ôn tập môn Toán lớp 2 mang tới 20 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 2, có đáp án kèm theo. Với 5 đề ôn thi học kì 2 cho sách Kết nối tri thức với cuộc sống và 15 đề ôn thi dùng chung, giúp các em học sinh lớp 2 luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 năm 2021 – 2022 đạt kết quả cao.
Với các dạng bài tập từ cơ bản tới nâng cao, các em sẽ nắm vững các dạng Toán, cũng như biết cách phân bổ thời gian làm bài hợp lý. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2 để ôn thi học kì 2 hiệu quả. Mời các em cùng tải miễn phí:
Đề ôn kì 2 môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Câu 1: Các số 357, 565, 429, 678 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 357, 429, 565, 678
C. 357, 565, 678, 429
B. 678, 565, 429, 357
D. 678, 429, 327, 565
Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là
A. Tích B. Thừa số C. Số chia D. Thương
Câu 3: >,<,=
537 ☐ 497
365 ☐ 300 + 60 + 5
Câu 4: Số?
2km = …………… m
70 cm = ………… dm
Câu 5: Mỗi hàng có 2 học sinh. Hỏi 5 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Số học sinh 5 hàng như vậy có là……. học sinh.
Câu 6: Nối ?

Câu 7: Đặt tính rồi tính
358 + 214 845 – 120 236 + 523 880 – 54
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 8: Tính:
420 + 53 – 212 =
…………………………………
…………………………………
1000 – 400 + 99 =
…………………………………
…………………………………
Câu 9: Cho các số 2, 5,10. Em hãy lập các phép tính nhân, chia thích hợp từ ba số đã cho.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 136 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Đề ôn tập môn Toán lớp 2
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35+40
…………
…………
…………

86-52
…………
…………
…………

73-53
…………
…………
…………

5+62
…………
…………
…………

33+55
…………
…………
…………

88-6
…………
…………
…………

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………
……………………………………………
Bài 3:
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 4:
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Bài 5: > = <
a. 45 – 24…..17 + 10
24 + 35…..56 – 36
6 + 4…….7 + 2
b. 32 + 16……20 + 28
37 – 17……56 – 36
10 – 2……..10 – 1
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 2
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ….. = 65
b. …. + 54 = 87
c. 72 – 24 = …
d. 35 + 43 < ….. < 90 – 10
Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

=

4

=

8

Câu 3: Điền dấu +; –
15 ….. 5 …… 2 = 12
17 …….3 ……11 = 3
Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 3
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?
Trả lời: ………………………………
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ….. điểm; có ….. đoạn thẳng

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: ……………………
Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 4
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Số 95 đọc là:
A. Chín năm B. Chín lăm
C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Số liền trước của 89 là:
A. 80 B. 90
C. 88 D. 87
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99
C. 11 D. 10
Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16 B. 20
C. 26 D. 24
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng B. Hiệu
C. Số bị trừ D. Số trừ
Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:
98 – …. = 90 là:
A. 8 B. 9
C. 10 D. 7
Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm B. 23 cm
C. 203 cm D. 230 cm
Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

A. 2 hìnhB. 3 hìnhC. 4 hình
Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73 B. 83
C. 53 D. 37
II- PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 + 27
……………….
……………….
……………….
47 + 39
……………….
……………….
……………….
70 – 52
……………….
……………….
……………….
100 – 28
……………….
……………….
……………….
Bài 3: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 5
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354               B. 253                C. 345                D. 235
Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
A. 22                  B. 20                 C. 12                  D. 18
Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?
A. 9                    B. 17                C. 3
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

Câu 5: Tìm X
X : 2 = 10
A. X = 5              B. X = 8              C. X = 20
II. Phần tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính

342+ 254
………………
………………
………………

789 – 436
………………
………………
………………

68 + 17
………………
………………
………………

92 – 46
………………
………………
………………

Câu 2: Tính
3 x 8 – 12 = 36 : 4 + 81 =
Câu 3:
Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 6
I. Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:
A. 89B. 90
C. 91D. 92
Câu 2. Kết quả của phép tính 79 – 23 là:
A. 54B. 55
C. 56D. 57
Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ 2 là ngày nào?
A. Ngày 7 tháng 12B. Ngày 8 tháng 12
C. Ngày 9 tháng 12D. Ngày 10 tháng 12
Câu 4. Hình sau có:

A. 2 tam giácB. 3 tam giácC. 4 tam giácD. 5 tam giác
Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 16, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?
A. 4B. 5
C. 6D. 7
Câu 6. Số liền trước của 83 là số nào?
A. 81B. 82
C. 84D. 85
II. Phần tự luận
Làm các bài tập sau:
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a, 25 + 9
b, 100 – 16
Câu 8. Tìm x
a) x + 5 = 22
b) x – 15 = 25
Câu 9. Bao gạo nặng 24 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 7
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989B. 199
C. 879D. 950
Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969B. 959
C. 559D. 569
Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40B. 32
C. 9D. 8
Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100B. 111
C. 999D. 1000
Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10mB. 20m
C. 100mD. 1000m
Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

A.15cmB. 10cmC. 11cmD. 12cm
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245
……………..
……………..
……………..
351+ 46
……………..
……………..
……………..
972 – 430
……………..
……………..
……………..
589 – 35
……………..
……………..
……………..
Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Đề ôn tập Toán lớp 2 – Đề 8
I. Trắc nghiệm (Khoanh vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng.)
Câu 1 M1. Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 20

C. 30

D. 99

Câu 2 M1. Kết quả của phép tính 35 + 24 là:

A. 59

B. 61

C. 62

D. 71

Câu 3 M2 Điền số thích hợp vào chỗ trống
3dm 4cm=……cm?

A. 7

B. 34

C. 43

D. 70

Câu 4 M2. Tìm x biết 50 – x = 18

A. 42

B. 38

C. 32

D. 28

Câu 5 M3 Tháng 2 tháng 2020 có bao nhiêu ngày?

A. 30 ngày

B. 31 ngày

C. 29 ngày

D. 28 ngày

Câu 6 M1 Điền vào chỗ trống sau
Hình tứ giác là hình có….. cạnh

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. TỰ LUẬN
Câu 7. M2.

>
<
=

64 – 5…. 29 + 9

64 – 5 …. 50 + 9

81 – 4…. 79 +4

45 + 5 …. 55 + 5

Câu 8. Đặt tính rồi tính: M3

45 + 55
…………………..
…………………..
…………………..

90 – 46
………………….
…………………..
…………………..

Câu 9. M3 Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem đáp án

Back to top button