Báo cáo hoạt động Công đoàn Cơ sở 6 tháng đầu năm

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I. Tình hình lao động

1. Lao động

1.

Tổng số lao động

người

2.

– Trong đó: nữ

2. Việc làm

3.

Số lao động thiếu việc làm

người

4.

– Trong đó: nữ

3. Tiền lương

5.

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động

đồng

+ Số người được tính

người

6.

Tổng số tiền doanh nghiệp còn nợ lương người lao động

đồng

4. Nhà ở

7.

Số người được nhà nước, cơ quan, doanh nghiệp bố trí nhà ở

người

8.

Số người phải tự thuê nhà ở

5. Thực hiện hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

9.

Số lao động được ký hợp đồng lao động

người

10.

Số lao động được đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

người

6. Tranh chấp lao động tập thể, đình công

11.

Tổng số vụ tranh chấp lao động tập thể, đình công đã xẩy ra

vụ

Nguyên nhân tranh chấp lao động tập thể, đình công:

12.

+ Về quyền

vụ

13.

+ Về lợi ích

14.

+ Về quyền và lợi ích

15.

+ Về các nguyên nhân khác

7. Công tác an toàn, vệ sinh lao động

16.

Tổng số vụ tai nạn lao động

Xem thêm:  Giá cà phê hôm nay 27/6 tại Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông

vụ

17.

– Trong đó: Tai nạn chết người

18.

Số người bị tai nạn lao động

người

19.

– Trong đó: Số người chết

20.

Số người mắc bệnh nghề nghiệp

8. Thoả ước lao động tập thể

21.

Đơn vị có thoả ước lao động tập thể

có/không

9. Thực hiện quy chế dân chủ

22.

Đơn vị có tổ chức hội nghị người lao động hoặc hội nghị cán bộ, công chức

có/không

23.

Đơn vị có tổ chức đối thoại tại nơi làm việc với người lao động

24.

Đơn vị có ban Thanh tra nhân dân

25.

Đơn vị có quy chế dân chủ

II. Chăm lo, bảo vệ lợi ích cho đoàn viên và người lao động

26.

Số đoàn viên và người lao động có hoàn cảnh khó khăn, ốm đau được công đoàn hỗ trợ, thăm hỏi

người

27.

Số tiền hỗ trợ, thăm hỏi

đồng

28.

Số đoàn viên và người lao động được khám sức khỏe định kỳ

người

29.

Số đoàn viên và người lao động bị xâm phạm về quyền, lợi ích được công đoàn cơ sở đứng ra bảo vệ

người

III. Công tác thi đua

1. Sáng kiến

30.

Số sáng kiến được công nhận

sáng kiến

31.

Giá trị làm lợi

đồng

32.

Tiền thưởng sáng kiến

Xem thêm:  Mẫu hợp đồng mua bán và chuyển quyền sử dụng đất ở

2. Công trình, sản phẩm thi đua

33.

Số công trình, sản phẩm thi đua được công nhận

CT, SP

34.

Giá trị công trình, sản phẩm thi đua được công nhận

đồng

IV. Công tác tuyên truyền, giáo dục

1. Tuyên truyền, giáo dục

35.

Số cuộc tuyên truyền, phổ biến chỉ thị, nghị quyết, chính sách, pháp luật… do công đoàn tổ chức

cuộc

36.

Số đoàn viên và người lao động được học tập, tuyên truyền, phổ biến các Chỉ thị, Nghị quyết của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước, các Nghị quyết của Công đoàn

người

2. Văn hoá, thể thao

37.

Số cuộc hội thao, hội diễn văn nghệ do công đoàn chủ trì hoặc tham gia tổ chức

cuộc

38.

Số lượt người tham gia

người

3. Học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp

39.

Số đoàn viên và người lao động được học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp

người

40.

– Trong đó: nữ

4. Công đoàn giới thiệu đoàn viên ưu tú cho Đảng

41.

Số đoàn viên công đoàn ưu tú được công đoàn cơ sở giới thiệu cho tổ chức Đảng

người

42.

Số đoàn viên công đoàn ưu tú do công đoàn cơ sở giới thiệu được kết nạp vào Đảng

người

V. Công tác nữ công

43.

Số người đạt danh hiệu “Giỏi việc nước, đảm việc nhà”

Xem thêm:  Chạm khẽ tim anh một chút thôi (Chạm Khẽ Tim Em Một Chút Thôi)

44.

Số ủy viên Ban nữ công quần chúng

VI. Đoàn viên, cán bộ công đoàn

45.

Tổng số đoàn viên công đoàn

người

46.

– Trong đó: nữ

47.

Số cán bộ công đoàn chuyên trách

48.

– Trong đó: nữ

49.

Số cán bộ công đoàn không chuyên trách

50.

– Trong đó: nữ

VII

Các số liệu khác

51.

– Đoàn viên tham gia cấp ủy các cấp

Người

523

– Đoàn viên tham gia HĐND các cấp

533

– ĐV là người dân tộc thiểu số

54.

– ĐV là người người có đạo

55.

– ĐV thuộc gia đình hộ nghèo

56.

– Số lượng BTV/BCH

57.

– Số gia đình đoàn viên đạt gia đình văn hóa

Back to top button