Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8

Đủ trong tiếng Anh có nghĩa là “đủ” để làm điều gì đó. Trong một số ngữ cảnh, “đủ” được sử dụng với các mục đích và ý nghĩa khác nhau. “Đủ” có thể được dùng để chỉ số lượng hoặc kích thước của một thứ có đủ hay không. Trong bài viết hôm nay, Dữ liệu lớn giới thiệu đến các bạn toàn bộ kiến ​​thức về cấu trúc Enough to V lớp 8.

Thông qua bài tập cấu trúc Thì đủ lớp 8, các em có thêm tài liệu học tập, củng cố kiến ​​thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập Tiếng Anh tốt hơn. Từ đó đạt kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 8. Bên cạnh đó, các em có thể xem thêm các bài tập về thì hiện tại hoàn thành, bài tập tìm lỗi sai, bài tập phát âm tiếng Anh. 8. Vậy đây là nội dung chi tiết của tài liệu, mời bạn đọc cùng tham khảo.

A. Lý thuyết cấu trúc Đủ

1. Thế nào là đủ?

Enough trong tiếng Anh có nghĩa là đủ, nhưng đôi khi “đủ” được dùng với nhiều mục đích khác nhau vì trong mỗi hoàn cảnh nghĩa của nó là “đủ” cũng khác nhau. “Đủ” có thể được dùng để chỉ số lượng hoặc kích thước của một thứ có đủ hay không.

Ví dụ:

– Tôi không có đủ tiền để mua cái váy này

– Cô ấy đủ thông minh để giải quyết vấn đề đó

2. Cấu trúc với từ Enough

a, Cấu trúc dạng khẳng định đủ

“Enough” được sử dụng sau tính từ và trạng từ kết hợp với nó là nguyên thể với “to”.

– S + tobe + adj + enough + (cho SB) + to V infinitive

– S + V + adv + enough + (cho SB) + to V infinitive

Ví dụ:

+ Thời tiết đẹp để đi dã ngoại

+ Tôi đủ cao để lấy một cuốn sách trên đầu giá

+ Tóc tôi đủ dài để buộc

b, Cấu tạo đủ dạng phủ định:

– S + to be not + adj + enough + (for SB) + to V infinitive

– S + don’t / don’t / did + V + adv + enough + (cho SB) + to V infinitive

Ví dụ:

+ Anh ấy không đủ khỏe để nâng chiếc hộp này lên

+ Tôi không đủ chăm chỉ để làm bài tập về nhà

+ Cô ấy không đủ cao để trở thành người mẫu

c, Cấu trúc đủ với danh từ

Khi “đủ” được kết hợp với một danh từ, “đủ” đứng trước danh từ

S + V + enough + noun + (for SB) + to V infinitive

Ví dụ:

+ Anh ấy không có đủ thời gian để sửa xe

+ Xe này không đủ chỗ cho 6 người.

+ Tôi không có đủ tiền để mua ô tô

3. Những quy tắc cần nhớ khi sử dụng Đủ

Quy tắc 1:

Nếu:

Trước tính từ, trạng từ trong câu có các trạng từ: too, so, very, khá, vô cùng…

– Trước danh từ có nhiều, nhiều, rất nhiều, rất nhiều

=> Bạn phải bỏ cuộc

Ví dụ:

+ Cô ấy rất cao. Cô ấy có thể trở thành người mẫu => Cô ấy rất cao, đủ để trở thành người mẫu (SAI)

=> Cô ấy đủ cao để trở thành người mẫu

Quy tắc 2:

Khi nối câu với “enough”, nếu chủ ngữ trong 2 câu giống nhau thì bỏ “for sb”.

Ví dụ:

+ Helen thông minh. Helen có thể trở thành giáo viên => Helen đủ thông minh để cô ấy trở thành giáo viên (SAI) => Helen đủ thông minh để trở thành giáo viên

* Tuy nhiên, nếu chủ ngữ của câu sau mang ý nghĩa khái quát thì cũng có thể lược bỏ.

Ví dụ: The weather is warm. Chúng ta có thể sống trên đó. -> Thời tiết đủ ấm để sống tiếp. (chúng tôi ở đây chỉ nói chung, mọi người)

Quy tắc 3:

Khi ghép các câu có “đủ”, nếu chủ ngữ của câu đầu trùng với khởi ngữ của câu 2 (là một) thì khi ghép hai câu ta bỏ khởi ngữ của câu sau.

Ví dụ:

+ Nước khá lạnh. Tôi không thể uống nó. -> Nước không đủ ấm để tôi uống. (SAI LẦM)

-> Nước không đủ ấm để tôi uống.

B. Bài tập Cấu trúc Đủ để VẼ

1. Sử dụng ĐỦ và một từ trong ô trống để hoàn thành mỗi câu.

Tính từ: to, cũ, ấm, tốt

Danh từ: cốc, sữa, tiền, bằng cấp, thời gian, phòng

1. Cô ấy không nên kết hôn. Cô ấy không ……………………..

2. Tôi muốn tạm biệt một chiếc ô tô nhưng tôi chưa có …………………… ..

3. Bạn có …………………… .. trong trà của bạn hay bạn muốn thêm chút nữa?

4. Bạn là …………………… ..? Hay tôi sẽ tắm trên lò sưởi?

5. Nó chỉ là một chiếc ô tô nhỏ. Không có …………………… .. cho tất cả các bạn.

6. Steve không cảm thấy …………………… .. để đi làm sáng nay.

7. Tôi đã không trả lời tất cả các câu hỏi trong kỳ thi. Tôi không có …………………… ..

8. Bạn có nghĩ rằng tôi đã có ……………………. để áp dụng cho công việc?

9. Hãy mặc thử chiếc áo khoác này để xem nó có …………………… .. dành cho bạn không.

10. Không có …………………… .. để mọi người uống cà phê cùng một lúc.

ấm áp, thời gian, nhanh, dài, tiền, thông tin, cao, người

1. Tôi không thể cho bạn câu trả lời vì tôi không có …………………….

2. Tôi không thể chạy …………………… ..

3. Cái thang không …………………… .. để đến cửa sổ.

4. Không có …………………… .. để thành lập câu lạc bộ những người sưu tập tem.

5. Bạn có …………………… .. để mua quà cho cô ấy không?

6. Chiếc quần không …………………… .. vừa với anh trai tôi.

7. Thời tiết không …………………… .. để chúng ta đi bơi.

8. Bạn có …………………… .. để trả lời tất cả các câu hỏi trong bài kiểm tra không?

II. Kết hợp từng cặp câu, sử dụng ĐỦ…. ĐẾN.V hoặc ĐỦ CHO…. TO.WORLD

1. Mặt trăng rất sáng. Chúng ta có thể chơi ngoài trời.

2. Tôi có đủ tiền. Tôi có thể thanh toán hóa đơn này.

3. Em gái tôi già rồi. Chị ấy có thể lái xe hơi.

4. Thời tiết tốt. Chúng tôi có thể đi cắm trại.

5. Áo khoác này không phong phú. Tôi không mặc nó vào mùa đông.

6. Robinson không giàu. Anh ấy không thể mua nhà.

7. Anh ấy không có nhiều kinh nghiệm. Anh ấy không thể làm được công việc.

8. Bạn không già. Bạn không thể có chìa khóa cửa trước.

9. Anh ấy không có nhiều tiền. Anh ấy không thể sống bằng nó.

10. Con trâu không lớn. Anh ta không thể làm hại bạn.

11. Lớp băng khá dày. Chúng ta không thể đi trên nó.

12. Trà không mạnh. Nó sẽ không giữ cho chúng ta tỉnh táo.

13. Cuốn tiểu thuyết này thật thú vị. Chúng ta có thể đọc nó.

14. Chúng tôi dày bạn là đủ mạnh mẽ. Bạn có thể nâng cái bàn này lên.

15. Loại cao su này tốt. Chúng ta có thể sử dụng nó để làm lốp xe ô tô.

16. Anh ấy không có thời gian. Anh ấy không thể nói hết lời này.

17. Tóc xoăn của tôi khá ổn. Cô ấy có thể làm điều đó một lần nữa.

18. Cô ấy không giải thích bài tập này. Anh ta không thể làm điều đó.

19. Không có đủ thời gian. Học sinh này không thể viết bài luận này.

20. Đêm nay thật ấm áp. Chúng ta không thể ra ngoài.

21. Những bài tập này rất dễ. Bạn có thể làm chúng.

22. Những quả cam đó đã chín. Chúng ta có thể ăn chúng.

23. Em gái tôi không được khỏe. Cô ấy không đi làm.

24. Cuốn sách nhỏ. Tôi có thể bỏ nó vào túi của mình.

25. Chàng trai cao. Anh ta có thể đạt đến kệ trên cùng.

26. Đôi giày đó lớn. Bạn có thể mặc chúng.

27. Anh trai của bạn thật thông minh. Anh ấy có thể thực hiện bài tập này trong vài phút nữa.

28. Chúng tôi đến không sớm. Chúng tôi không thể xem phần đầu tiên của vở kịch.

29. Cô ấy có nhiều tiền. Cô ấy có thể mua cuốn từ điển đó.

30. Bọn trẻ rất háo hức. Họ bắt đầu chơi mà không có tôi.

31. Cô ấy không già. Cô ấy chưa thể kết hôn.

32. Chiếc áo khoác đó không ấm. Tôi không thể đứng trên chiếc ghế đó.

33. Chiếc ghế đó không chắc. Anh ấy không thể mặc nó vào mùa đông.

34. Bạn có rất cao không? Bạn có thể lấy cuốn sách ở kệ trên cùng không?

35. Giường này không rộng. Hai người không thể ngủ trên chiếc giường này.

36. Hộp đó nhẹ. Tôi không thể ăn sáng sáng nay.

37. Ba người không thể ngồi trên chiếc ghế sofa này. Nó không đủ rộng.

38. Sàn không mạnh. Chúng tôi không thể nhảy trên đó.

39. Bạn không già lắm. Bạn không thể hiểu nó.

40. Anh ấy bị ốm. Anh ấy cần một bác sĩ.

41. Cuốn sách nhỏ. Tôi có thể bỏ nó vào túi của mình.

42. Brown không giàu. Anh ấy không thể mua một chiếc xe hơi.

43. Đôi giày đó lớn. Bạn có thể mặc chúng.

44. Em gái của bạn thật thông minh .. Cô ấy có thể làm bài tập này trong vài phút.

45. Không khí trong lành. Chúng tôi có thể có một số ngày nghỉ ở đó.

46. ​​Peter rất ốm. Anh ta phải nhìn thấy người đóng tàu.

47. Mary không già. Cô ấy không thể làm công việc đó.

48. Chúng tôi đến không sớm. Chúng tôi không thể xem phần đầu tiên của vở kịch.

49. Cô ấy có nhiều tiền. Cô ấy có thể mua cuốn từ điển đó.

50. Bọn trẻ rất háo hức. Chúng bắt đầu chơi mà không có tôi.

III. Kết hợp từng cặp câu, sử dụng “ENOUGH”.

1. Trăng sáng. Tôi có thể đọc một cuốn sách bằng nó.

2. Tôi có đủ tiền. Tôi có thể thanh toán hóa đơn này.

3. Những cây cao su này rất lớn, chúng có thể cho chúng ta chất lỏng màu trắng đục.

4. Cuốn tiểu thuyết này thật thú vị. Chúng ta có thể đọc nó.

5. Loại cao su này là tốt. Chúng ta có thể sử dụng nó để làm lốp xe ô tô.

6. Chúng tôi nghĩ rằng bạn rất mạnh mẽ. Bạn có thể nâng cái bàn này lên.

7. Anh ấy không có thời gian. Anh ấy không thể hoàn thành công việc này.

8. Bạn tôi khá. Cô ấy có thể làm việc trở lại.

9. Không có đủ thời gian. Học sinh không thể viết bài luận này.

10. Cô ấy không giải thích rõ ràng bài tập này. Đồng tử của cô ấy không làm được.

IV. Kết hợp những câu này, sử dụng đủ.

1. Cô ấy không già. Cô ấy chưa thể kết hôn.

2. Chi phí này không mạnh. Tôi không thể mặc nó vào mùa đông.

3. Cái ghế đó không chắc. Chúng ta không thể đứng trên chiếc ghế đó.

4. Bạn rất cao? Bạn có thể đọc kệ trên cùng không?

5. Hôm nay trời không ấm. Chúng ta không thể đi ra ngoài.

6. Tôi không mạnh mẽ. Tôi không thể nhấc cái hộp này lên.

7. Tom không có tiền. Anh ấy không thể trả các hóa đơn của mình.

8. Giường này không rộng. Hai người không ngủ được trên giường.

9. Nước không sạch. Chúng tôi không thể bơi trong đó.

10. Anh ấy không có kinh nghiệm. Anh ấy không thể làm công việc đó.

11. Tôi không có tiền. Tôi không thể cho bạn mượn một ít.

12. Anh ấy đói. Anh ấy có thể ăn 3 chiếc bánh mì.

13. Peter không mệt. Anh ấy không thể ở nhà một mình.

14. Chỗ ngồi này không rộng. Chúng ta không thể ngồi trên đó.

15. Susan không già. Cô ấy không thể ở nhà một mình.

16. Hộp đó nhẹ. Cô ấy có thể nâng nó lên.

17. Tôi không có thời gian. Tôi có thể ăn sáng sáng nay.

18. Cái áo này to. Anh ấy có thể mặc nó.

19. Mary không có tiền. Cô ấy không thể mua một chiếc xe đạp mới.

20. Đêm nay trời không ấm. Chúng ta không thể ra ngoài.

V. Sử dụng các từ được cung cấp và điền vào chỗ trống bên dưới với Đủ

1. (tiền) Tôi không có ________________ ________________ để đi mua sắm.

2. (cũ) Bạn có ________________ ________________ để lấy bằng lái xe không?

3. (nhanh) Chiếc xe cũ của tôi quá chậm. Nó không phải là ________________ ________________.

4. (trứng) Có, có ________________ ________________ để nướng một chiếc bánh.

5. (ấm áp) Hôm nay có ________________ ________________ đi biển không?

6. (mọi người) Tôi có thể tìm ________________ ________________ cho trò chơi ở đâu?

7. (bài kiểm tra) Giáo viên của chúng tôi không bao giờ cho chúng tôi ________________ ________________.

8. (mạnh) Tôi không ________________ ________________ để mở hộp này.

9. (đường) Có ________________ ________________ trong trà của bạn không?

10. (ngọt) Trà của bạn có ________________ ________________ không?

11. (tốt) Tôi không cảm thấy ________________ ________________ để đi học hôm nay.

12. (sáng sủa) Căn phòng có ________________ ________________ không?

13. (nước) Bạn nên nhớ uống ________________ ________________.

14. (dấu cách) Có ________________ ________________ để làm công việc của chúng tôi không?

15. (xu) Bạn có ________________ ________________ cho xe buýt không?

TẠI VÌ. Kết hợp câu bằng cách sử dụng Enough.

1. Bạn không già. Bạn không thể có chìa khóa cửa trước.

2. Con bò không lớn. Nó không thể làm hại bạn.

3. Lớp băng khá dày. Chúng ta có thể trượt tuyết trên đó.

Xem thêm:  3 cách làm khoai tây chiên giòn rụm ăn là nghiền ai cũng khen

4. Anh ấy giàu có. Bạn có thể mua căn hộ sang trọng.

5. Các bài tập Toán này rất dễ. Bạn có thể làm chúng.

6. Những quả chuối đã chín. Chúng ta có thể ăn chúng.

7. Em gái của bạn thật thông minh. Cô ấy có thể thực hiện bài tập này trong vài phút.

8. Chúng tôi đã đến muộn. Chúng tôi không thể xem phần đầu tiên của vở kịch.

9. Tôi không có nhiều tiền. Tôi không thể mua đôi giày đen này.

10. Có rất nhiều rau trong tủ lạnh. Chúng ta có thể ăn nó vào cuối tuần.

VII. Chọn câu trả lời đúng.

1 – Tôi đã không làm ____ để vượt qua.

A. đủ tốt

B. đủ tốt

2 – Có ____ để đi vòng không?

A. đủ bia

B. đủ bia

3 – Hôm nay ____ đi biển.

A. đủ nóng

B. đủ nóng

4 – Tôi tìm thấy đề thi _____.

A. đủ dễ dàng

B. đủ dễ dàng

5 – Họ không bán ____.

A. đủ vé

B. đủ vé

6 – Nếu không phải ____, bạn sẽ phải làm lại.

A. đủ tốt

B. đủ tốt

7 – Căn hộ không _____ đối với họ bây giờ họ đã có một đứa con.

A. đủ lớn

B. đủ lớn

8 – Đó là ____ mà không có bạn làm cho mọi thứ tồi tệ hơn.

A. đủ khó

B. đủ khó

9 – Không có _____ họ.

A. đủ

B. đủ

10 – Họ không ____.

A. đủ nhanh

B. đủ nhanh

11 – Nếu ____ đến, sẽ rất tuyệt.

A. đủ người

B. đủ người

12 – Nó sẽ kết thúc ____.

A. đủ sớm

B. đủ sớm

13 – Nếu có đủ ____ người ở đó đồng ý làm điều đó, điều đó sẽ thật tuyệt vời.

A. của

B. của

Nội dung trên đây,admin Abcland.Vn đã tổng hợp và gửi tới bạn đọc chi tiết về chủ đề “Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8❤️️”. Admin hy vọng bài viết chúng tôi chia sẻ về “Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8” sẽ giúp có nhiều thông tin hơn về “Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8 [ ❤️️❤️️ ]”. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8” bạn nhé.

Bài viết “Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8” được đăng bởi vào ngày 2022-05-02 05:34:50. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Bài tập tiếng Anh cấu trúc Enough to V lớp 8
#Bài #tập #tiếng #Anh #cấu #trúc #lớp

Enough trong tiếng Anh có nghĩa là “đủ” để làm gì đó. Trong một số hoàn cảnh, “enough” được sử dụng với mục đích và ý nghĩa khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích thước của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không. Trong bài viết hôm nay ABC Land giới thiệu đến các bạn toàn bộ kiến thức về Cấu trúc Enough to V lớp 8.
Thông qua bài tập cấu trúc Enough lớp 8 các bạn học sinh có thêm nhiều tài liệu học tập, củng cố kiến thức, rèn kỹ năng giải tiếng Anh ngày một tốt hơn. Từ đó đạt được kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 2 Tiếng Anh 8. Bên cạnh đó các bạn xem thêm bài tập về thì hiện tại hoàn thành, bài tập tìm lỗi sai, bài tập phát âm tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn cùng đón đọc nhé.
A. Lý thuyết cấu trúc Enough
1. Enough là gì?
Enough trong tiếng Anh có nghĩa là đủ tuy nhiên đôi khi “enough” được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau do trong mỗi hoàn cảnh ý nghĩa “đủ” của nó cũng khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích cỡ của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không.
Ví dụ:
– I don’t have enough money to buy this skirt
– She is intelligent enough to solve that problem
2. Cấu trúc với từ Enough
a, Cấu trúc enough dạng khẳng định
“Enough” được sử dụng sau tính từ và trạng từ kết hợp với nó là động từ nguyên thể có “to”
– S + tobe + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ The weather is beautiful enough to have a picnic
+ I am tall enough to take a book on the top of shelf
+ My hair has long enough to tie
b, Cấu trúc enough dạng phủ định:
– S + to be not + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + don’t/doesn’t/didn’t +V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He isn’t strong enough to lift this box
+ I am not hardworking enough to do homework
+ She isn’t tall enough to become a model
c, Cấu trúc enough với danh từ
Khi “Enough” kết hợp với danh từ thì “enough” đứng trước danh từ
S + V + enough + noun + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He doesn’t have enough time to fix his car
+ This car doesn’t have enough seat for 6 people
+ I don’t have enough money to buy car
3. Quy tắc cần nhớ khi dùng Enough
Quy tắc 1:
Nếu:
– Trước tính từ, trạng từ trong câu có các trạng từ: too, so, very, quite, extremely…
– Trước danh từ có many, much, a lot of, lots of
=> Thì phải bỏ
Ví dụ:
+ She is very tall. She can become a model => She is very tall enough to become a model (SAI)
=> She is tall enough to become a model
Quy tắc 2:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ ở 2 câu giống nhau thì lược bỏ “for sb”
Ví dụ:
+ Helen is intelligent. Helen can become a teacher => Helen is intelligent enough for her to become a teacher (SAI) => Helen is intelligent enough to become a teacher
* Tuy nhiên nếu chủ từ câu sau có ý chung chung thì cũng có thể bỏ đi
Ví dụ: The weather is warm. We can live on it. -> The weather is warm enough to live on. (we ở đây chỉ chung chung, mọi người)
Quy tắc 3:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ của câu thứ nhất trùng với tân ngữ của câu 2 (là một) thì khi ghép 2 câu ta loại bỏ phần tân ngữ của câu sau
Ví dụ:
+ The water is quite cold. I can’t drink it. -> The water isn’t warm enough for me to drink it. (SAI)
-> The water isn’t warm enough for me to drink.
B. Bài tập cấu trúc Enough to V
1. Use ENOUGH and one word from the box to complete each sentence.

Adjectives: big, old, warm, well
Nouns: cups, milk, money, qualifications, time, room

1. She shouldn’t get married. She’s not …………………..
2. I’d like to bye a car but I haven’t got …………………..
3. Have you got ………………….. in your tea or would you like some more ?
4. Are you ………………….. ? Or shall I swish on the heating ?
5. It’s only a small car. There isn’t ………………….. for all of you.
6. Steve didn’t feel ………………….. to go to work this morning.
7. I didn’t answer all the questions in the exam. I didn’t have …………………..
8. Do you think I’ve got ………………………………………. to apply for the job ?
9. Try this jacket on to see if it’s ………………….. for you.
10. There weren’t ………………….. for everybody to have coffee at the same time.
warm, time, fast, long, money, information, tall, people
1. I can’t give you an answer because I don’t have …………………………………..
2. I couldn’t run …………………..
3. The ladder wasn’t ………………….. to reach the window.
4. There aren’t ………………….. to make a club of stamps collectors.
5. Do you have ………………….. to buy her a present?
6. The pants weren’t ………………….. to fit my brother.
7. The weather isn’t ………………….. for us to go swimming.
8. Did you have ………………….. to answer all the questions in the test?
II. Combine each pair of sentences, using ENOUGH …. TO.V or ENOUGH FOR …. TO.V
1. The moon is very bright. We can play outdoors.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. My sister is old. She can drive a car.
4. The weather was fine. We could go camping.
5. This coat isn’t rich. I don’t wear it in winter.
6. Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.
7. He wasn’t very experienced. He couldn’t do the job.
8. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
9. He didn’t have much money. He couldn’t live on it.
10. The buffalo isn’t big. He can’t harm you.
11. The ice is quite thick. We can’t walk on it.
12. The tea isn’t strong. It won’t keep us awake.
13. This novel is interesting. We can read it.
14. We thick you are strong enough. You can lift this table.
15. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor car.
16. He has no time. He can’t finish this word.
17. My frind is quite well. She can do it again.
18. She doesn’t explain this exercise. He pupils can’t do it.
19. There isn’t enough time. This students can’t write this essay.
20. It’s warm tonight. We can go out.
21. These exercises are easy. You can do them.
22. Those oranges are ripe. We can eat them.
23. My sister wasn’t well. She didn’t go to work.
24. The book is small. I can put it in my pocket.
25. The boy is tall. He can reach the top shelf.
26. Those shoes are large. You can wear them.
27. Your brother was clever. He could do this exercise in a few minutes.
28. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
29. She has much money. She can buy that dictionary.
30. The children were very eager. They started playing without me.
31. She isn’t old. She can’t get married yet.
32. That coat isn’t warm. I can’t stand on that chair.
33. That chair isn’t strong. He can’t wear it in winter.
34. Are you very tall? Can you reach the book on the top shelf?
35. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep on this bed.
36. That box is light.I couldn’t eat breakfast this morning.
37. Three people can’t sit on this sofa. It isn’t wide enough.
38. The floor wasn’t strong. We couldn’t dance on it.
39. You aren’t very old. You can’t understand it.
40. He is sick. He needs a doctor.
41. The book is small. I can put it in my pocket.
42. Brown isn’t rich. He can’t buy a car.
43. Those shoes are large. You can wear them.
44. Your sister was clever.. She could do this exercise in a few minutes.
45. The air is fresh. We can have some holidays there.
46. Peter is very ill. He must see the docker.
47. Mary isn’t old. She can’t do that work.
48. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
49. She has much money. She can buy that dictionary.
50. The children were very eager.They started playing without me.
III. Combine each pair of sentences, using “ENOUGH”.
1. The moon is bright. I can read a book by it.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. These rubber trees are big.They can give us milky liquid.
4. This novel is interesting. We can read it.
5. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor cars.
6. We think you are very strong. You can lift this table.
7. He has no time. He can’t finish this work.
8. My friend is quite well. She can work again.
9. There isn’t enough time. The pupils can’t write this essay.
10. She doesn’t explain this exercise clearly. Her pupils can’t do it.
IV. Combine these sentences, using enough.
1. She’s not old. She can’t get married yet.
2. This cost isn’t strong. I can’t wear it in winter.
3. That chair isn’t strong. We can’t stand on that chair.
4. Are you very tall? Can you read the top shelf?
5. It’s not warm today. We can’t go outside.
6. I’m not strong. I can’t lift this box.
7. Tom doesn’t have money. He can’t pay his bills.
8. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep in the bed.
9. The water wasn’t clean. We couldn’t swim in it.
10. He wasn’t experienced. He can’t do that job.
11. I don’t have money. I can’t lend you some.
12. He is hungry. He can eat 3 sandwiches.
13. Peter isn’t tired. He can’t stay at home alone.
14. This seat isn’t wide. We can’t sit on it.
15. Susan isn’t old. She can’t stay at home alone.
16. That box is light. She can lift it.
17. I didn’t have time. I can eat breakfast this morning.
18. This shirt is big. He can wear it.
19. Mary doesn’t have money. She can’t buy a new bicycle.
20. It’t warm tonight. We can go out.
V. Use the words provided and fill in the blanks below with Enough
1. (money) I don’t have ________________ ________________ to go shopping.
2. (old) Are you ________________ ________________ to get a driver’s license?
3. (fast) My old car is too slow. It isn’t ________________ ________________.
4. (eggs) Yes, there are ________________ ________________ to bake a cake.
5. (warm) Is it ________________ ________________ to go to the beach today?
6. (people) Where can I find ________________ ________________ for the game?
7. (tests) Our teacher never gives us ________________ ________________.
8. (strong) I’m not ________________ ________________ to open this box.
9. (sugar) Is there ________________ ________________ in your tea?
10. (sweet) Is your tea ________________ ________________?
11. (well) I don’t feel ________________ ________________ to go to school today.
12. (bright) Is the room ________________ ________________?
13. (water) You should remember to drink ________________ ________________.
14. (space) Is there ________________ ________________ to do our work?
15. (coins) Do you have ________________ ________________ for the bus?
VI. Combine the sentence using Enough.
1. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
2. The cow isn’t big. It can’t harm you.
3. The ice is quite thick. We can ski on it.
4. He is rich. He can buy the luxury flat.
5. These Maths exercises are easy. You can do them.
6. Those bananas are ripe. We can eat them.
7. Your sister was clever. She could do this exercise in a few minutes.
8. We were late. We couldn’t see the first part of the play.
9. I don’t have much money. I can’t buy this black shoes.
10. There is a lot of vegetables in the fridge. We can eat it during the weekend.
VII. Choose the correct answer.
1 – I didn’t do ____ to pass.
A. enough well
B. well enough
2 – Is there ____ to go round?
A. enough beer
B. beer enough
3 – It’s ____ to go to the beach today.
A. enough hot
B. hot enough
4 – I found the exam _____.
A. enough easy
B. easy enough
5 – They didn’t sell ____.
A. enough tickets
B. tickets enough
6 – If it isn’t ____, you’ll have to redo it.
A. enough good
B. good enough
7 – The flat isn’t _____ for them now they’ve got a child.
A. enough big
B. big enough
8 – It’s ____ without you making things worse.
A. enough hard
B. hard enough
9 – There weren’t _____ them.
A. enough
B. enough of
10 – They weren’t ____.
A. enough quick
B. quick enough
11 – If ____ come, it’ll be great.
A. enough people
B. people enough
12 – It’ll finish ____.
A. enough soon
B. soon enough
13 – If enough ____ people there agree to do it, it’ll be fantastic.
A. of
B. of the

Xem thêm:  Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BGDĐT 2019

#Bài #tập #tiếng #Anh #cấu #trúc #lớp

Enough trong tiếng Anh có nghĩa là “đủ” để làm gì đó. Trong một số hoàn cảnh, “enough” được sử dụng với mục đích và ý nghĩa khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích thước của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không. Trong bài viết hôm nay ABC Land giới thiệu đến các bạn toàn bộ kiến thức về Cấu trúc Enough to V lớp 8.
Thông qua bài tập cấu trúc Enough lớp 8 các bạn học sinh có thêm nhiều tài liệu học tập, củng cố kiến thức, rèn kỹ năng giải tiếng Anh ngày một tốt hơn. Từ đó đạt được kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 2 Tiếng Anh 8. Bên cạnh đó các bạn xem thêm bài tập về thì hiện tại hoàn thành, bài tập tìm lỗi sai, bài tập phát âm tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn cùng đón đọc nhé.
A. Lý thuyết cấu trúc Enough
1. Enough là gì?
Enough trong tiếng Anh có nghĩa là đủ tuy nhiên đôi khi “enough” được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau do trong mỗi hoàn cảnh ý nghĩa “đủ” của nó cũng khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích cỡ của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không.
Ví dụ:
– I don’t have enough money to buy this skirt
– She is intelligent enough to solve that problem
2. Cấu trúc với từ Enough
a, Cấu trúc enough dạng khẳng định
“Enough” được sử dụng sau tính từ và trạng từ kết hợp với nó là động từ nguyên thể có “to”
– S + tobe + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ The weather is beautiful enough to have a picnic
+ I am tall enough to take a book on the top of shelf
+ My hair has long enough to tie
b, Cấu trúc enough dạng phủ định:
– S + to be not + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + don’t/doesn’t/didn’t +V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He isn’t strong enough to lift this box
+ I am not hardworking enough to do homework
+ She isn’t tall enough to become a model
c, Cấu trúc enough với danh từ
Khi “Enough” kết hợp với danh từ thì “enough” đứng trước danh từ
S + V + enough + noun + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He doesn’t have enough time to fix his car
+ This car doesn’t have enough seat for 6 people
+ I don’t have enough money to buy car
3. Quy tắc cần nhớ khi dùng Enough
Quy tắc 1:
Nếu:
– Trước tính từ, trạng từ trong câu có các trạng từ: too, so, very, quite, extremely…
– Trước danh từ có many, much, a lot of, lots of
=> Thì phải bỏ
Ví dụ:
+ She is very tall. She can become a model => She is very tall enough to become a model (SAI)
=> She is tall enough to become a model
Quy tắc 2:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ ở 2 câu giống nhau thì lược bỏ “for sb”
Ví dụ:
+ Helen is intelligent. Helen can become a teacher => Helen is intelligent enough for her to become a teacher (SAI) => Helen is intelligent enough to become a teacher
* Tuy nhiên nếu chủ từ câu sau có ý chung chung thì cũng có thể bỏ đi
Ví dụ: The weather is warm. We can live on it. -> The weather is warm enough to live on. (we ở đây chỉ chung chung, mọi người)
Quy tắc 3:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ của câu thứ nhất trùng với tân ngữ của câu 2 (là một) thì khi ghép 2 câu ta loại bỏ phần tân ngữ của câu sau
Ví dụ:
+ The water is quite cold. I can’t drink it. -> The water isn’t warm enough for me to drink it. (SAI)
-> The water isn’t warm enough for me to drink.
B. Bài tập cấu trúc Enough to V
1. Use ENOUGH and one word from the box to complete each sentence.

Adjectives: big, old, warm, well
Nouns: cups, milk, money, qualifications, time, room

1. She shouldn’t get married. She’s not …………………..
2. I’d like to bye a car but I haven’t got …………………..
3. Have you got ………………….. in your tea or would you like some more ?
4. Are you ………………….. ? Or shall I swish on the heating ?
5. It’s only a small car. There isn’t ………………….. for all of you.
6. Steve didn’t feel ………………….. to go to work this morning.
7. I didn’t answer all the questions in the exam. I didn’t have …………………..
8. Do you think I’ve got ………………………………………. to apply for the job ?
9. Try this jacket on to see if it’s ………………….. for you.
10. There weren’t ………………….. for everybody to have coffee at the same time.
warm, time, fast, long, money, information, tall, people
1. I can’t give you an answer because I don’t have …………………………………..
2. I couldn’t run …………………..
3. The ladder wasn’t ………………….. to reach the window.
4. There aren’t ………………….. to make a club of stamps collectors.
5. Do you have ………………….. to buy her a present?
6. The pants weren’t ………………….. to fit my brother.
7. The weather isn’t ………………….. for us to go swimming.
8. Did you have ………………….. to answer all the questions in the test?
II. Combine each pair of sentences, using ENOUGH …. TO.V or ENOUGH FOR …. TO.V
1. The moon is very bright. We can play outdoors.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. My sister is old. She can drive a car.
4. The weather was fine. We could go camping.
5. This coat isn’t rich. I don’t wear it in winter.
6. Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.
7. He wasn’t very experienced. He couldn’t do the job.
8. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
9. He didn’t have much money. He couldn’t live on it.
10. The buffalo isn’t big. He can’t harm you.
11. The ice is quite thick. We can’t walk on it.
12. The tea isn’t strong. It won’t keep us awake.
13. This novel is interesting. We can read it.
14. We thick you are strong enough. You can lift this table.
15. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor car.
16. He has no time. He can’t finish this word.
17. My frind is quite well. She can do it again.
18. She doesn’t explain this exercise. He pupils can’t do it.
19. There isn’t enough time. This students can’t write this essay.
20. It’s warm tonight. We can go out.
21. These exercises are easy. You can do them.
22. Those oranges are ripe. We can eat them.
23. My sister wasn’t well. She didn’t go to work.
24. The book is small. I can put it in my pocket.
25. The boy is tall. He can reach the top shelf.
26. Those shoes are large. You can wear them.
27. Your brother was clever. He could do this exercise in a few minutes.
28. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
29. She has much money. She can buy that dictionary.
30. The children were very eager. They started playing without me.
31. She isn’t old. She can’t get married yet.
32. That coat isn’t warm. I can’t stand on that chair.
33. That chair isn’t strong. He can’t wear it in winter.
34. Are you very tall? Can you reach the book on the top shelf?
35. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep on this bed.
36. That box is light.I couldn’t eat breakfast this morning.
37. Three people can’t sit on this sofa. It isn’t wide enough.
38. The floor wasn’t strong. We couldn’t dance on it.
39. You aren’t very old. You can’t understand it.
40. He is sick. He needs a doctor.
41. The book is small. I can put it in my pocket.
42. Brown isn’t rich. He can’t buy a car.
43. Those shoes are large. You can wear them.
44. Your sister was clever.. She could do this exercise in a few minutes.
45. The air is fresh. We can have some holidays there.
46. Peter is very ill. He must see the docker.
47. Mary isn’t old. She can’t do that work.
48. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
49. She has much money. She can buy that dictionary.
50. The children were very eager.They started playing without me.
III. Combine each pair of sentences, using “ENOUGH”.
1. The moon is bright. I can read a book by it.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. These rubber trees are big.They can give us milky liquid.
4. This novel is interesting. We can read it.
5. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor cars.
6. We think you are very strong. You can lift this table.
7. He has no time. He can’t finish this work.
8. My friend is quite well. She can work again.
9. There isn’t enough time. The pupils can’t write this essay.
10. She doesn’t explain this exercise clearly. Her pupils can’t do it.
IV. Combine these sentences, using enough.
1. She’s not old. She can’t get married yet.
2. This cost isn’t strong. I can’t wear it in winter.
3. That chair isn’t strong. We can’t stand on that chair.
4. Are you very tall? Can you read the top shelf?
5. It’s not warm today. We can’t go outside.
6. I’m not strong. I can’t lift this box.
7. Tom doesn’t have money. He can’t pay his bills.
8. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep in the bed.
9. The water wasn’t clean. We couldn’t swim in it.
10. He wasn’t experienced. He can’t do that job.
11. I don’t have money. I can’t lend you some.
12. He is hungry. He can eat 3 sandwiches.
13. Peter isn’t tired. He can’t stay at home alone.
14. This seat isn’t wide. We can’t sit on it.
15. Susan isn’t old. She can’t stay at home alone.
16. That box is light. She can lift it.
17. I didn’t have time. I can eat breakfast this morning.
18. This shirt is big. He can wear it.
19. Mary doesn’t have money. She can’t buy a new bicycle.
20. It’t warm tonight. We can go out.
V. Use the words provided and fill in the blanks below with Enough
1. (money) I don’t have ________________ ________________ to go shopping.
2. (old) Are you ________________ ________________ to get a driver’s license?
3. (fast) My old car is too slow. It isn’t ________________ ________________.
4. (eggs) Yes, there are ________________ ________________ to bake a cake.
5. (warm) Is it ________________ ________________ to go to the beach today?
6. (people) Where can I find ________________ ________________ for the game?
7. (tests) Our teacher never gives us ________________ ________________.
8. (strong) I’m not ________________ ________________ to open this box.
9. (sugar) Is there ________________ ________________ in your tea?
10. (sweet) Is your tea ________________ ________________?
11. (well) I don’t feel ________________ ________________ to go to school today.
12. (bright) Is the room ________________ ________________?
13. (water) You should remember to drink ________________ ________________.
14. (space) Is there ________________ ________________ to do our work?
15. (coins) Do you have ________________ ________________ for the bus?
VI. Combine the sentence using Enough.
1. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
2. The cow isn’t big. It can’t harm you.
3. The ice is quite thick. We can ski on it.
4. He is rich. He can buy the luxury flat.
5. These Maths exercises are easy. You can do them.
6. Those bananas are ripe. We can eat them.
7. Your sister was clever. She could do this exercise in a few minutes.
8. We were late. We couldn’t see the first part of the play.
9. I don’t have much money. I can’t buy this black shoes.
10. There is a lot of vegetables in the fridge. We can eat it during the weekend.
VII. Choose the correct answer.
1 – I didn’t do ____ to pass.
A. enough well
B. well enough
2 – Is there ____ to go round?
A. enough beer
B. beer enough
3 – It’s ____ to go to the beach today.
A. enough hot
B. hot enough
4 – I found the exam _____.
A. enough easy
B. easy enough
5 – They didn’t sell ____.
A. enough tickets
B. tickets enough
6 – If it isn’t ____, you’ll have to redo it.
A. enough good
B. good enough
7 – The flat isn’t _____ for them now they’ve got a child.
A. enough big
B. big enough
8 – It’s ____ without you making things worse.
A. enough hard
B. hard enough
9 – There weren’t _____ them.
A. enough
B. enough of
10 – They weren’t ____.
A. enough quick
B. quick enough
11 – If ____ come, it’ll be great.
A. enough people
B. people enough
12 – It’ll finish ____.
A. enough soon
B. soon enough
13 – If enough ____ people there agree to do it, it’ll be fantastic.
A. of
B. of the

Xem thêm:  Giải bài c1, c2, 1 trang 121, 123, 125 sgk vật lí 11 nâng cao

#Bài #tập #tiếng #Anh #cấu #trúc #lớp

Enough trong tiếng Anh có nghĩa là “đủ” để làm gì đó. Trong một số hoàn cảnh, “enough” được sử dụng với mục đích và ý nghĩa khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích thước của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không. Trong bài viết hôm nay ABC Land giới thiệu đến các bạn toàn bộ kiến thức về Cấu trúc Enough to V lớp 8.
Thông qua bài tập cấu trúc Enough lớp 8 các bạn học sinh có thêm nhiều tài liệu học tập, củng cố kiến thức, rèn kỹ năng giải tiếng Anh ngày một tốt hơn. Từ đó đạt được kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 2 Tiếng Anh 8. Bên cạnh đó các bạn xem thêm bài tập về thì hiện tại hoàn thành, bài tập tìm lỗi sai, bài tập phát âm tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn cùng đón đọc nhé.
A. Lý thuyết cấu trúc Enough
1. Enough là gì?
Enough trong tiếng Anh có nghĩa là đủ tuy nhiên đôi khi “enough” được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau do trong mỗi hoàn cảnh ý nghĩa “đủ” của nó cũng khác nhau. “Enough” có thể được sử dụng để chỉ số lượng hay kích cỡ của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không.
Ví dụ:
– I don’t have enough money to buy this skirt
– She is intelligent enough to solve that problem
2. Cấu trúc với từ Enough
a, Cấu trúc enough dạng khẳng định
“Enough” được sử dụng sau tính từ và trạng từ kết hợp với nó là động từ nguyên thể có “to”
– S + tobe + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ The weather is beautiful enough to have a picnic
+ I am tall enough to take a book on the top of shelf
+ My hair has long enough to tie
b, Cấu trúc enough dạng phủ định:
– S + to be not + adj + enough + (for SB) + to V nguyên thể
– S + don’t/doesn’t/didn’t +V + adv + enough + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He isn’t strong enough to lift this box
+ I am not hardworking enough to do homework
+ She isn’t tall enough to become a model
c, Cấu trúc enough với danh từ
Khi “Enough” kết hợp với danh từ thì “enough” đứng trước danh từ
S + V + enough + noun + (for SB) + to V nguyên thể
Ví dụ:
+ He doesn’t have enough time to fix his car
+ This car doesn’t have enough seat for 6 people
+ I don’t have enough money to buy car
3. Quy tắc cần nhớ khi dùng Enough
Quy tắc 1:
Nếu:
– Trước tính từ, trạng từ trong câu có các trạng từ: too, so, very, quite, extremely…
– Trước danh từ có many, much, a lot of, lots of
=> Thì phải bỏ
Ví dụ:
+ She is very tall. She can become a model => She is very tall enough to become a model (SAI)
=> She is tall enough to become a model
Quy tắc 2:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ ở 2 câu giống nhau thì lược bỏ “for sb”
Ví dụ:
+ Helen is intelligent. Helen can become a teacher => Helen is intelligent enough for her to become a teacher (SAI) => Helen is intelligent enough to become a teacher
* Tuy nhiên nếu chủ từ câu sau có ý chung chung thì cũng có thể bỏ đi
Ví dụ: The weather is warm. We can live on it. -> The weather is warm enough to live on. (we ở đây chỉ chung chung, mọi người)
Quy tắc 3:
Khi nối câu bằng “enough”, nếu chủ ngữ của câu thứ nhất trùng với tân ngữ của câu 2 (là một) thì khi ghép 2 câu ta loại bỏ phần tân ngữ của câu sau
Ví dụ:
+ The water is quite cold. I can’t drink it. -> The water isn’t warm enough for me to drink it. (SAI)
-> The water isn’t warm enough for me to drink.
B. Bài tập cấu trúc Enough to V
1. Use ENOUGH and one word from the box to complete each sentence.

Adjectives: big, old, warm, well
Nouns: cups, milk, money, qualifications, time, room

1. She shouldn’t get married. She’s not …………………..
2. I’d like to bye a car but I haven’t got …………………..
3. Have you got ………………….. in your tea or would you like some more ?
4. Are you ………………….. ? Or shall I swish on the heating ?
5. It’s only a small car. There isn’t ………………….. for all of you.
6. Steve didn’t feel ………………….. to go to work this morning.
7. I didn’t answer all the questions in the exam. I didn’t have …………………..
8. Do you think I’ve got ………………………………………. to apply for the job ?
9. Try this jacket on to see if it’s ………………….. for you.
10. There weren’t ………………….. for everybody to have coffee at the same time.
warm, time, fast, long, money, information, tall, people
1. I can’t give you an answer because I don’t have …………………………………..
2. I couldn’t run …………………..
3. The ladder wasn’t ………………….. to reach the window.
4. There aren’t ………………….. to make a club of stamps collectors.
5. Do you have ………………….. to buy her a present?
6. The pants weren’t ………………….. to fit my brother.
7. The weather isn’t ………………….. for us to go swimming.
8. Did you have ………………….. to answer all the questions in the test?
II. Combine each pair of sentences, using ENOUGH …. TO.V or ENOUGH FOR …. TO.V
1. The moon is very bright. We can play outdoors.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. My sister is old. She can drive a car.
4. The weather was fine. We could go camping.
5. This coat isn’t rich. I don’t wear it in winter.
6. Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.
7. He wasn’t very experienced. He couldn’t do the job.
8. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
9. He didn’t have much money. He couldn’t live on it.
10. The buffalo isn’t big. He can’t harm you.
11. The ice is quite thick. We can’t walk on it.
12. The tea isn’t strong. It won’t keep us awake.
13. This novel is interesting. We can read it.
14. We thick you are strong enough. You can lift this table.
15. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor car.
16. He has no time. He can’t finish this word.
17. My frind is quite well. She can do it again.
18. She doesn’t explain this exercise. He pupils can’t do it.
19. There isn’t enough time. This students can’t write this essay.
20. It’s warm tonight. We can go out.
21. These exercises are easy. You can do them.
22. Those oranges are ripe. We can eat them.
23. My sister wasn’t well. She didn’t go to work.
24. The book is small. I can put it in my pocket.
25. The boy is tall. He can reach the top shelf.
26. Those shoes are large. You can wear them.
27. Your brother was clever. He could do this exercise in a few minutes.
28. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
29. She has much money. She can buy that dictionary.
30. The children were very eager. They started playing without me.
31. She isn’t old. She can’t get married yet.
32. That coat isn’t warm. I can’t stand on that chair.
33. That chair isn’t strong. He can’t wear it in winter.
34. Are you very tall? Can you reach the book on the top shelf?
35. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep on this bed.
36. That box is light.I couldn’t eat breakfast this morning.
37. Three people can’t sit on this sofa. It isn’t wide enough.
38. The floor wasn’t strong. We couldn’t dance on it.
39. You aren’t very old. You can’t understand it.
40. He is sick. He needs a doctor.
41. The book is small. I can put it in my pocket.
42. Brown isn’t rich. He can’t buy a car.
43. Those shoes are large. You can wear them.
44. Your sister was clever.. She could do this exercise in a few minutes.
45. The air is fresh. We can have some holidays there.
46. Peter is very ill. He must see the docker.
47. Mary isn’t old. She can’t do that work.
48. We weren’t early. We couldn’t see the first part of the play.
49. She has much money. She can buy that dictionary.
50. The children were very eager.They started playing without me.
III. Combine each pair of sentences, using “ENOUGH”.
1. The moon is bright. I can read a book by it.
2. I have enough money. I can pay this bill.
3. These rubber trees are big.They can give us milky liquid.
4. This novel is interesting. We can read it.
5. This kind of rubber is good. We can use it to make tiresfor cars.
6. We think you are very strong. You can lift this table.
7. He has no time. He can’t finish this work.
8. My friend is quite well. She can work again.
9. There isn’t enough time. The pupils can’t write this essay.
10. She doesn’t explain this exercise clearly. Her pupils can’t do it.
IV. Combine these sentences, using enough.
1. She’s not old. She can’t get married yet.
2. This cost isn’t strong. I can’t wear it in winter.
3. That chair isn’t strong. We can’t stand on that chair.
4. Are you very tall? Can you read the top shelf?
5. It’s not warm today. We can’t go outside.
6. I’m not strong. I can’t lift this box.
7. Tom doesn’t have money. He can’t pay his bills.
8. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep in the bed.
9. The water wasn’t clean. We couldn’t swim in it.
10. He wasn’t experienced. He can’t do that job.
11. I don’t have money. I can’t lend you some.
12. He is hungry. He can eat 3 sandwiches.
13. Peter isn’t tired. He can’t stay at home alone.
14. This seat isn’t wide. We can’t sit on it.
15. Susan isn’t old. She can’t stay at home alone.
16. That box is light. She can lift it.
17. I didn’t have time. I can eat breakfast this morning.
18. This shirt is big. He can wear it.
19. Mary doesn’t have money. She can’t buy a new bicycle.
20. It’t warm tonight. We can go out.
V. Use the words provided and fill in the blanks below with Enough
1. (money) I don’t have ________________ ________________ to go shopping.
2. (old) Are you ________________ ________________ to get a driver’s license?
3. (fast) My old car is too slow. It isn’t ________________ ________________.
4. (eggs) Yes, there are ________________ ________________ to bake a cake.
5. (warm) Is it ________________ ________________ to go to the beach today?
6. (people) Where can I find ________________ ________________ for the game?
7. (tests) Our teacher never gives us ________________ ________________.
8. (strong) I’m not ________________ ________________ to open this box.
9. (sugar) Is there ________________ ________________ in your tea?
10. (sweet) Is your tea ________________ ________________?
11. (well) I don’t feel ________________ ________________ to go to school today.
12. (bright) Is the room ________________ ________________?
13. (water) You should remember to drink ________________ ________________.
14. (space) Is there ________________ ________________ to do our work?
15. (coins) Do you have ________________ ________________ for the bus?
VI. Combine the sentence using Enough.
1. You aren’t old. You can’t have a front– door key.
2. The cow isn’t big. It can’t harm you.
3. The ice is quite thick. We can ski on it.
4. He is rich. He can buy the luxury flat.
5. These Maths exercises are easy. You can do them.
6. Those bananas are ripe. We can eat them.
7. Your sister was clever. She could do this exercise in a few minutes.
8. We were late. We couldn’t see the first part of the play.
9. I don’t have much money. I can’t buy this black shoes.
10. There is a lot of vegetables in the fridge. We can eat it during the weekend.
VII. Choose the correct answer.
1 – I didn’t do ____ to pass.
A. enough well
B. well enough
2 – Is there ____ to go round?
A. enough beer
B. beer enough
3 – It’s ____ to go to the beach today.
A. enough hot
B. hot enough
4 – I found the exam _____.
A. enough easy
B. easy enough
5 – They didn’t sell ____.
A. enough tickets
B. tickets enough
6 – If it isn’t ____, you’ll have to redo it.
A. enough good
B. good enough
7 – The flat isn’t _____ for them now they’ve got a child.
A. enough big
B. big enough
8 – It’s ____ without you making things worse.
A. enough hard
B. hard enough
9 – There weren’t _____ them.
A. enough
B. enough of
10 – They weren’t ____.
A. enough quick
B. quick enough
11 – If ____ come, it’ll be great.
A. enough people
B. people enough
12 – It’ll finish ____.
A. enough soon
B. soon enough
13 – If enough ____ people there agree to do it, it’ll be fantastic.
A. of
B. of the

Back to top button